KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN (C11)
1. Lịch sử hình thành và phát triển của khoa
– Nêu rõ tiền thân của khoa.
– Thời điểm chính thức thành lập. bối cảnh lịch sử.
– Nhiệm vụ trọng tâm qua từng giai đoạn (chiến tranh. hòa bình. thời kỳ đổi mới…).
– Những khó khăn. thách thức và quá trình xây dựng. trưởng thành.
– Đóng góp của tập thể khoa đối với nhiệm vụ chung của Bệnh viện.
2. Lãnh đạo khoa qua các thời kì
2.1 Chủ nhiệm khoa
TT | Họ và Tên | Thời gian lãnh đạo | Ghi chú |
1 | Võ Thị Hoàng Mỹ | Từ 8/2012 đến 6/2017 | |
2 | Bùi Huy Đàn | Từ 6/2017 đến 10/2020 | |
… | Phạm Huỳnh Thăng | Từ 10/2020 đến 9/2025 |
2.2 Phó chủ nhiệm khoa: Không
TT | Họ và Tên | Thời gian lãnh đạo | Ghi chú |
1 | Nguyễn Văn A | Từ ngày… đến ngày… | |
2 | Nguyễn Văn B | Từ ngày… đến ngày… | |
… | … | … |
3. Tổ chức biên chế. chức năng. nhiệm vụ. quy mô và thành tựu hiện nay
3.1. Ban chủ nhiệm khoa hiện nay: Không
– Trưởng khoa: (Họ và tên. cấp bậc. học vị. họ tên)
– Phó Trưởng khoa: (Họ và tên. cấp bậc. học vị. họ tên)
– Điều dưỡng trưởng: (Họ và tên. cấp bậc. học vị. họ tên)
– Hành chính trưởng : (Họ và tên. cấp bậc. học vị. họ tên)
3.2. Nhân lực khoa hiện nay
– Tổng số cán bộ. nhân viên: 12
– Cơ cấu:
+ Bác sĩ (trong đó CKII. CKI. BS): 01
+ Điều dưỡng. kỹ thuật viên: 02
+ Hộ lý. nhân viên khác: 09
3.3. Chức năng. nhiệm vụ
a) Khám chữa bệnh
+ Các chuyên ngành chính phụ trách.
+ Đối tượng phục vụ: (chính sách. bộ đội. BHYT. nhân dân…)
+ Áp dụng phác đồ. kỹ thuật mới. nâng cao chất lượng điều trị.
b) Huấn luyện – đào tạo
+ Tham gia đào tạo các đối tượng: bác sĩ. điều dưỡng. học viên…
+ Là cơ sở thực hành cho các trường/đơn vị (liệt kê nếu có).
c) Nghiên cứu khoa học
+ Các đề tài nghiên cứu tiêu biểu.
+ Tham gia hội nghị. báo cáo khoa học.
+ Cập nhật kiến thức chuyên ngành tại sinh hoạt khoa học.
d) Tư vấn – truyền thông sức khỏe
+ Tuyên truyền. giáo dục sức khỏe theo chuyên ngành của khoa.
4. Các kỹ thuật chuyên môn đang triển khai
– Liệt kê các kỹ thuật. thủ thuật. phương pháp điều trị nổi bật.
– Có thể chia theo:
+ Kỹ thuật chẩn đoán
+ Kỹ thuật điều trị
+ Kỹ thuật chuyên sâu
5. Quy mô hoạt động chuyên môn
+ Biên chế giường bệnh.
+ Số giường thực kê.
+ Khối lượng công việc trung bình (nếu cần).
6. Định hướng phát triển trong thời gian tới
6.1. Công tác đào tạo
+ Nâng cao trình độ chuyên môn cho bác sĩ. điều dưỡng.
+ Kế hoạch đào tạo chuyên sâu. sau đại học. tập huấn kỹ thuật mới.
6.2. Phát triển kỹ thuật
+ Các kỹ thuật mới dự kiến triển khai.
+ Định hướng chuyên sâu. hiện đại hóa chuyên ngành.
Ghi chú sử dụng:
- Các khoa chỉ cần giữ nguyên bố cục. thay nội dung cho phù hợp đặc thù.
- Văn phong thống nhất: trang trọng – hành chính – chuyên môn.




