Liên hệ:

1900 0339

Breadcrumb Navigation

Ngày Đăng :

Danh Mục :

Bệnh viện Quân y 121 hiện cung cấp gần 100 loại xét nghiệm

Khoa xét nghiệm Bệnh viện quân y 121 hiện cung cấp gần 100 loại xét nghiệm cho các lĩnh vực sinh hóa, tế bào, truyền máu, vi sinh, phân tích nước tiểu, dịch chọc dò, dịch não tủy.

TT

TÊN XÉT NGHIỆM

Dụng cụ chứa mẫu

Thể tích

I. SINH HÓA ( SH )

1

Định lượng HbA1C

EDTA

1 ml

2

Định lượng Glucose [SH]

Heparin

2 ml

3

Đo hoạt độ AST (GOT)

Heparin

2 ml

4

Đo hoạt độ ALT (GPT)

Heparin

2 ml

5

Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)

Heparin

2 ml

6

Định lượng Ure [SH]

Heparin

2 ml

7

Định lượng Creatinine [SH]

Heparin

2 ml

8

Định lượng Cholesterol toàn phần [SH]

Heparin

2 ml

9

Định lượng Triglycerides [SH]

Heparin

2 ml

10

Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)

Heparin

2 ml

11

Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol)

Heparin

2 ml

12

Định lượng Axit Uric [SH]

Heparin

2 ml

13

Định lượng Bilirubin toàn phần [SH]

Heparin

2 ml

14

Định lượng Bilirubin trực tiếp [SH]

Heparin

2 ml

15

Định lượng Albumin [SH]

Heparin

2 ml

16

Định lượng Protein toàn phần

Heparin

2 ml

17

Đo hoạt độ Amylase [SH]

Heparin

2 ml

18

Định lượng Troponin T hs

Heparin

2 ml

19

Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)

Heparin

2 ml

20

Định lượng pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)

Heparin

2 ml

21

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [SH]

Heparin

2 ml

22

Định lượng Ethanol (cồn/ rượu)

Serum

3 ml

23

Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)

Heparin

2 ml

24

Định lượng FT4 (Free Thyroxine)

Heparin

2 ml

25

Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)

Heparin

2 ml

26

Định lượng sắt huyết thanh

Heparin

2 ml

27

AFP test nhanh

Heparin

2 ml

28

Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)

Heparin

2 ml

29

CEA test nhanh

Heparin

2 ml

30

Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)

Heparin

2 ml

31

Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)

Heparin

2 ml

32

Định lượng CA 125 (Cancer antigen 125)

Heparin

2 ml

33

Định lượng Beta-HCG (Beta human Chorionic Gonadotropins)

Heparin

2 ml

34

Định lượng Progesteron

Heparin

2 ml

35

Định lượng Pro-calcitonin

Heparin

2 ml

36

Định lượng Cortisol [SH]

Heparin

2 ml

37

Định lượng Amoniac (NH3)

EDTA

2 ml

38

Đo hoạt độ Cholinesterase

Heparin

2 ml

39

Định lượng phospho

Heparin

2 ml

II.TẾ BÀO ( TB )

1

Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm Laser)

EDTA

1 ml

2

Định lượng Fibrinogen

Citrat

2 ml

3

Thời gian Prothrombin (PT, TQ, INR) bằng máy tự động

Citrat

2 ml

4

Thời gian Thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT)

Citrat

2 ml

5

Định lượng D-Dimer

Heparin

2 ml

5

Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)

EDTA

1 ml

7

Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)

EDTA

1 ml

8

Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)

EDTA

1 ml

9

Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)

EDTA

1 ml

III. TRUYỀN MÁU ( TM )

1

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

EDTA

1 ml

2

Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

EDTA

1 ml

3

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương

EDTA

1 ml

4

Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu

EDTA

1 ml

IV. VI SINH ( VS )

1

Đơn bào đường ruột soi tươi

Dụng cụ chuyên biệt

 

2

HBsAg test nhanh

Heparin

2 ml

3

HBsAg miễn dịch tự động

Heparin

2 ml

4

HBeAg test nhanh

Heparin

2 ml

5

HBeAg miễn dịch tự động

Heparin

2 ml

6

HBsAb miễn dịch tự động (Anti-HBs)

Heparin

2 ml

7

HCV Ab test nhanh (Anti-HCV)

Heparin

2 ml

8

HCV Ab miễn dịch tự động (Anti-HCV)

Heparin

2 ml

9

HBV đo tải lượng hệ thống tự động

EDTA

3 ml

10

HCV đo tải lượng hệ thống tự động

EDTA

3 ml

11

HCV genotype Real-time PCR

EDTA

3 ml

12

HIV Ab test nhanh (Anti-HIV)

Heparin

2 ml

13

Dengue virus IgM/ IgG test nhanh

Heparin

2 ml

14

Streptococcus pyogenes ASO (ASLO)

Heparin

2 ml

15

Định lượng RF (Rheumatoid Factor)

Heparin

2 ml

16

AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen (tìm BK)

Lọ lấy đàm

 

17

Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động

Serum

3 ml

18

Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công

EDTA

2 ml

19

Ký sinh trùng sốt rét Ag test nhanh

Heparin

2 ml

20

Vi khuẩn kháng thuốc định tính (kháng sinh đồ)

Dụng cụ chuyên biệt

 

21

Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (cấy khuẩn)

Dụng cụ chuyên biệt

 

22

Helicobacter pylori Ag test nhanh

Heparin

2 ml

23

Treponema pallidum test nhanh (VDRL)

Heparin

2 ml

24

HBeAb miễn dịch tự động (Anti-HBe)

Heparin

2 ml

25

Rubella virus IgG miễn dịch tự động

Heparin

2 ml

V. NƯỚC TIỂU ( NT )

1

Định lượng Micro Albumin niệu (MAU – Micro Albumin Urine)

Lọ nước tiểu

50ml

2

Định tính Opiate (Morphin/ Heroin)

Lọ nước tiểu

50ml

3

Định tính Opiate (Morphin/ Heroin, Amphetamin, Methamphetamin, Marijuana)

Lọ nước tiểu

50ml

4

Điện giải đồ (Na, K, Cl) [NT]

Lọ nước tiểu

50ml

5

Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động)

Lọ nước tiểu

50ml

6

Định lượng Protein [NT]

Lọ nước tiểu

50ml

7

Định lượng Ure [NT]

Lọ nước tiểu

50ml

8

Định lượng Creatinine [NT]

Lọ nước tiểu

50ml

9

Định lượng Axit Uric [NT]

Lọ nước tiểu

50ml

10

Đo hoạt độ Amylase [NT]

Lọ nước tiểu

50ml

11

Định lượng Glucose [NT]

Lọ nước tiểu

50ml

VI. DỊCH CHỌC DÒ ( DCD )

1

Định lượng Protein [DCD]

Dụng cụ chuyên biệt

3 ml

2

Định lượng Glucose [DCD]

Dụng cụ chuyên biệt

3 ml

3

Phản ứng Rivalta

Dụng cụ chuyên biệt

3 ml

4

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch bằng phương pháp thủ công [DCD]

Dụng cụ chuyên biệt

3 ml

5

Tế bào học dịch rửa phế quản

Dụng cụ chuyên biệt

 

VII. DỊCH NÃO TỦY (DNT)

1

Định lượng Protein [DNT]

Dụng cụ chuyên biệt

3 ml

2

Định lượng Glucose [DNT]

Dụng cụ chuyên biệt

3 ml

3

Xét nghiệm tế bào trong nước dịch bằng phương pháp thủ công [DNT]

Dụng cụ chuyên biệt

3 ml

VIII. XÉT NGHIỆM PHÂN ( P )

1

Trứng giun, sán soi tươi

Lọ chứa phân

2-5 gram

2

Tìm hồng cầu trong phân (test nhanh)

Lọ chứa phân

 

BSCKI Đỗ Trung Đông