Danh mục LASA
DANH MỤC LASA
(Thuốc nhìn giống nhau, đọc giống nhau)
(Ban hành kèm theo Thông báo số 12/TB-HĐT&ĐT ngày 24/8/2017)
I. CÁC THUỐC NHÌN GẦN GIỐNG NHAU
STT | ||||
1 | Procoralan 5mg (Ivabradin 5mg) | Procoralan 7,5mg (Ivabradin 7,5mg) | ||
– Hàm lượng 5mg màu cam – Viên thuốc hình oval, có rãnh ở giữa | – Hàm lượng 7,5mg màu đỏ – Viên thuốc hình tam giác | |||
2 | Nexium Mups 20mg (Esomeprazol 20mg) | Nexium Mups 40mg (Esomeprazol 40mg) | ||
– Hàm lượng 20mg trên nền màu tím | – Hàm lượng 40mg trên nền màu xanh | |||
3 | Verospiron 50mg (Spironolacton 50mg) | Tipharmlor 5mg (Amlodipin 5mg) | ||
– Tên thuốc VEROSPIRON 50mg màu xanh | – Tên thuốc Tipharmlor màu vàng trên nền màu xanh | |||
4 | Methyldopa 250mg (Methyldopa 250mg) | Waisan 50mg (Eperison 50mg) | ||
– Tên thuốc Methyldopa màu xanh trong hình oval màu hồng – Tên hoạt chất Methyldopa 250mg màu xanh | – Tên thuốc WAISAN, “WAI” màu đen, “SAN” màu tím đỏ – Tên hoạt chất Eperison 50mg màu đen | |||
5 | Ovac 20mg (Omeprazol 20mg) | Domitral 2,5mg (Glyceryl trinitrat (Nitroglycerin) 2,5mg) | ||
– Tên thuốc OVAC 20 màu đỏ – Quy cách: vỉ 10 viên | – Tên thuốc DOMITRAL màu đen – Quy cách: vỉ 15 viên | |||
6 | Exibcure 90mg (Etoricoxib 90mg) | G5 Duratrix 75mg (Clopidogrel 75mg) | ||
– Tên thuốc EXIBCURE màu đen nhạt – Tên hoạt chất Etoricoxib 90mg màu đen nhạt | – Tên thuốc G5 Duratrix màu đen đậm – Tên hoạt chất Clopidogrel 75mg màu đen đậm | |||
7 | Levocef 500mg (Levofloxacin 500mg) | G-Xtil 500mg (Cefuroxim 500mg) | ||
– Tên thuốc LEVOCEF – 500 màu đen – Tên hoạt chất Levofloxacin 500mg in thường – Tên nhà sản xuất màu đỏ – Có cảnh báo “KHÔNG DÙNG QUÁ LIỀU CHỈ ĐỊNH” chữ màu trắng trên nền đỏ | – Tên thuốc G-XTIL – 500 màu tím – Tên hoạt chất CEFUROXIME AXETIL 500mg IN HOA – Tên nhà sản xuất màu tím – Không có nội dung này. | |||
8 | Usasartim Plus 150 (Irbesartan 150mg + Hydroclorothiazid 12,5mg) | Usatenvir 300 (Tenoforvir dipivoxil 300mg) | ||
– Tên thuốc USASATIM PLUS 150 – Tên hoạt chất Irbesartan 150mg Hydroclorothiazid 12,5mg | – Tên thuốc USATENVIR 300 – Tên hoạt chất Tenoforvir dipivoxil 300mg | |||
9 | Ator VPC 10mg (Atorvastatin 10mg) | Losartan 50mg (Losartan 50mg) | ||
– Tên thuốc ATOR VPC 10, “ATOR” và “10” màu xanh dương; “” màu xanh da trời. – Tên thuốc: IN HOA – Tên hoạt chất Atorvastatin 10mg màu xanh dương | – Tên thuốc Losartan 50, “Losartan” màu đỏ; “50” màu đen. – Tên thuốc: chữ cái đầu IN HOA, các chữ khác in thường – Tên hoạt chất Losartan 50mg màu trắng trên nền đen | |||
10 | Wright 5mg (Imidapril 5mg) | Pasquale 100mg (Cilostazol 100mg) | ||
– Tên thuốc WRIGHT – Tên hoạt chất Imidapril 5mg – Hàm lượng 5mg màu đen | – Tên thuốc PASQUALE – Tên hoạt chất Cilostazol 100mg – Hàm lượng 100mg màu đỏ | |||
11 | Savi Prolol 2,5mg (Bisoprolol 2,5mg) | Rosuvastatin Savi 10mg (Rosuvastatin 10mg) | ||
– Tên thuốc SaviProlol 2,5 trên cùng 1 hàng – Tên hoạt chất Bisoprolol 2,5mg – Nhãn thuốc trình bày theo phương chéo | – Tên thuốc Rosuvastatin Savi 10 trên 2 hàng – Tên hoạt chất Rosuvastatin 10mg – Nhãn thuốc trình bày theo phương ngang | |||
12 | Doxycylin 100mg (Doxycylin 100mg) | Rovosen (Vông nem, Bình vôi, Lá sen) | ||
– Tên thuốc DOXYCYLIM 100mg màu trắng trên nền xanh – Tên hoạt chất Doxycylin 100mg – Nhà sản xuất VPC | – Tên thuốc ROVOSEN màu xanh – Tên hoạt chất Vông nem, Bình vôi, Lá sen – Nhà sản xuất HOPHARCO | |||
13 | Giải cảm liên ngân | Lục vị ACP | ||
– Tên thuốc Giải cảm LIÊN NGÂN – Mặt sau vỉ thuốc trình bày bằng màu xanh dương đậm | – Tên thuốc LỤC VỊ ACP – Mặt sau vỉ thuốc trình bày bằng màu xanh lá | |||
14 | Neoamiyu 200ml (Acid amin dùng cho người suy thận) | Morihepamin 200ml (Acid amin) | ||
– Tên thuốc Neoamiyu in thường | – Tên thuốc MORIHEPAMIN IN HOA | |||
15 | Nước cất tiêm 10ml | Kali clorid 10%/10ml | ||
– Tên thuốc NƯỚC CẤT TIÊM IN HOA – Hàm lượng 10ml | – Tên thuốc Kali clorid 10% in thường – Hàm lượng 1g/10ml | |||
16 | Gentamicin 80mg/2ml | Dexamethasone 4mg/1ml | ||
– Tên thuốc GENTAMICIN 80mg – Hàm lượng 80ml/2ml | – Tên thuốc DEXAMETHASONE – Hàm lượng 4mg/1ml | |||
17 | Nước cất tiêm 5ml
| Spasless 4ml (Phloroglucinol + trimethylphloroglucinol) | Mezalin 1g/4ml (Citicolin) | |
– Tên thuốc NƯỚC CẤT TIÊM – Hàm lượng 5ml | – Tên thuốc SPASLESS – Hàm lượng 4ml | – Tên thuốc MEZALIN – Hàm lượng 1g/4ml | ||
II. CÁC THUỐC ĐỌC GẦN GIỐNG NHAU
STT | Tên thuốc | ĐV | Tên thuốc | ĐV |
1 | Aspirin 81mg | Viên | Aspirin pH8 | Viên |
2 | Cefotiam | Lọ | Cefoxitine | Lọ |
3 | Cồn xoa bóp | Chai | Cồn xoa bóp Bảo Long | Chai |
4 | Dorobay | Viên | Dorocan | Viên |
5 | Epokine 2000 UI | Bút | Epokine 4000 UI | Bút |
6 | Fumeron | Lọ | Hameron | Lọ |
7 | Human Albumin Baxter Inj | Chai | Humulin N Inj | Lọ |
8 | Magnesi sulfat Kabi | Ống | Magnesium Vitamin B6 | Viên |
9 | Micardis | Viên | Micardis Plus | Viên |
10 | Midazolam-Hameln | Ống | Midozam | Lọ |
11 | Panfor 1000mg | Viên | Panfor 500mg | Viên |
12 | Sufentanyl | Ống | Fentanyl | Ống |
13 | Tobidex | Lọ | Tobradex | Lọ |
14 | Usatenvir 300mg | Viên | Usasartim Plus 150mg | Viên |
DS Trương Quốc Thắng





