THÔNG BÁO VỀ VIỆC CẬP NHẬT DANH MỤC MỘT SỐ THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU
BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 HỘI ĐỒNG THUỐC VÀ ĐIỀU TRỊ Số: 10/TB-HĐT&ĐT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Cần Thơ, ngày 05 tháng 12 năm 2019 |
THÔNG BÁO
Về việc cập nhật danh mục một số thuốc nhìn giống nhau
Kính gửi: Các khoa lâm sàng.
Căn cứ Thông tư số 23/2011/TT-BYT ngày 10/6/2011 của Bộ y tế về việc hướng dẫn sử dụng thuốc trong các cơ sở y tế có giường bệnh;
Qua tình hình sử dụng thuốc gần đây tại các khoa lâm sàng xuất hiện nhiều biệt dược có hình dáng giống nhau, dễ dẫn đến tình trạng nhìn nhầm, đọc nhầm hoặc sử dụng nhầm cho bệnh nhân. Từ đó, để giảm thiểu sai sót và nâng cao hiệu quả trong việc sử dụng thuốc an toàn cho bệnh nhân, Hội đồng Thuốc và điều trị bệnh viện thông báo đến các khoa Danh mục một số thuốc nhìn giống nhau cập nhật thời gian gần đây. Đề nghị các khoa tham khảo và áp dụng cẩn thận trong việc thực hiện y lệnh trên bệnh nhân.
Dựa vào danh mục các thuốc sử dụng tại các khoa, mỗi khoa xác định các thuốc có nguy cơ xảy ra nhầm lẫm cao, dễ gây sai sót trong dùng thuốc tại khoa và báo cáo về Hội đồng Thuốc và điều trị qua Khoa Dược để bổ sung danh mục hoàn thiện hơn. Danh mục chi tiết có hình ảnh được đăng trên trang web của Bệnh viện.
DANH MỤC HÌNH ẢNH THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU
(Kèm theo Thông báo số 10/TB-HĐT&ĐT ngày 05/12/2019)
STT | Tên thuốc | Tên thuốc nhầm lẫn |
1 | COMIARYL (Glimepirid 2mg + Metformin 500mg) | IMIDU (Isosorbid 60mg) |
_ Tên thuốc CoMiaryl màu cam _ Tên nhà sản xuất màu cam | _ Tên thuốc IMIDU màu đen _ Tên nhà sản xuất màu đen | |
2 | GLUCOFINE (Metformin 1000mg) | CAMMIC (Tranexamic acid 500mg) |
_ Tên thuốc GLUCOFINE màu đen, IN HOA _ Nền thuốc màu xanh dương | _ Tên thuốc Cammic màu đỏ, chữ cái đầu IN HOA, các chữ khác in thường _ Nền thuốc màu trắng | |
3 | PROCORALAN 5 (Ivabradin 5mg) | PROCORALAN 7,5 (Ivabradin 7,5mg) |
_ Hàm lượng 5mg màu cam _ Viên thuốc hình oval, có rãnh ở giữa | _ Hàm lượng 7,5mg màu đỏ _ Viên thuốc hình tam giác | |
4 | WRIGHT (Imidapril 5mg) | PASQUALE (Cilostazol 100mg) |
_ Tên thuốc WRIGHT _ Tên hoạt chất Imidapril 5mg _ Hàm lượng 5mg màu đen | _ Tên thuốc PASQUALE _ Tên hoạt chất Cilostazol 100mg _ Hàm lượng 100mg màu đỏ | |
5 | ĐỘC HOẠT TANG KÝ SINH | RHEUMAPAIN – f |
_ Tên thuốc ĐỘC HOẠT TANG KÝ SINH màu hồng _ Tên nhà sản xuất màu trắng trên nền hồng | _ Tên thuốc RHEUMAPAN-f màu xanh dương _ Tên nhà sản xuất màu màu trắng trên nền xanh dương | |
6 | HEPATYMO (Tenofovir Disoproxil Fumarat 300mg) | PYMEFERON B9 (Sắt sulfat 50mg + folic acid 0,35mg) |
_ Tên thuốc Hepatymo, “Hepa” màu đỏ, “tymo” màu đen | _ Tên thuốc Pyme FERON B9, “Pyme” màu trắng viền đen, “FERON B9” màu đỏ | |
7 | TELZID (Telmisartan 40mg + Hydroclorothiazid 12,5mg) | LoratadineSPM (Loratadin 10mg) |
_ Tên thuốc TELZID 40/12.5, “TELZID”màu đen, “40/12.5”màu xanh dương | _ Tên thuốc LoratadineSPM màu xanh lá, “5” màu đỏ. | |
8 | ADALAT LA (Nifedipin 30mg) | NIMOTOP (Nimodipin 30mg) |
_ Tên thuốc ADALAT LA 30 màu đen IN HOA | _ Tên thuốc Nimotop màu đen, chữ đầu IN HOA, các chữ khác in thường | |
9 | KAVASDIN 5 (Amlodipin 5mg) | KATRYPSIN (Alpha chymotrypsin 21microkatal) |
_ Tên thuốc KAVASDIN 5 màu xanh dương, IN HOA _ Tên hoạt chất Amlodipin 5mg màu xanh dương | _ Tên thuốc Katrypsin màu vàng, chỉ có chữ đầu IN HOA _ Tên hoạt chất Alpha chymotrypsinmàu xanh lá | |
DOMPERIDON (Domperidone 10mg) | MELOXICAM (Meloxicam 7,5mg) | |
_ Tên thuốc DOMPERIDON màu xanh lá, IN HOA _ Tên hoạt chất Domperidone 10mg màu xanh lá | _ Tên thuốc MELOXICAM màu đỏ, IN HOA _ Tên hoạt chất Meloxicam màu xanh dương | |
10 | NEOAMIYU 200ML (Acid amin dùng cho người suy thận) | MORIHEPAMIN 200ML (Acid amin) |
_ Tên thuốc Neoamiyu in thường | _ Tên thuốc MORIHEPAMIN in hoa | |
11 | ZOLIFAST 2000 (Cefazolin 2g) | TENAFOTIN 2000 (Cefoxitin 2g) |
_ Tên thuốc ZOLIFAST 2000 _ Hàm lượng Cefazolin 2g | _ Tên thuốc TENAFOTIN 2000 _ Hàm lượng Cefoxitin 2g | |
12 | LANTUS SOLOSTAR 300UI/3ml (Insulin tác dụng kéo dài) | APIDRA SOLOSTAR (Insulin tác dụng nhanh ngắn) |
_ Thân bút màu trắng, chữ màu xanh đậm | _ Thân bút màu xám, chữ màu trắng trên nền xanh đậm | |
13 | MIXTARD 30 FLEXPEN | NOVOMIX 30 FLEXPEN |
_ Thân bút màu xanh đậm, chữ màu trắng trên nền vàng. | _ Thân bút màu xanh đậm, chữ màu xanh đậm trên nền trắng. | |
14 | NƯỚC CẤT A.T10ML | KALI CLORID KABI |
_ Tên thuốc Nước Cất A.T _ Hàm lượng 10ml | _ Tên thuốc Kali clorid Kabi _ Hàm lượng 10%/10ml | |
15 | METORAN (Metoclopramid 10mg/2ml) | FUROSOL (Furosemid 20mg/2ml) |
_ Tên thuốc Metoran màu đen, chỉ có chữ đầu IN HOA _ Hàm lượng 10mg/2ml | _ Tên thuốc FUROSOL màu đỏ, IN HOA _ Hàm lượng 20mg/2ml | |
16 | VINTANIL (Acetyl leucin 500mg/5ml) | CAMMIC (Tranexamic acid 250mg/5ml) |
_ Tên thuốc Vitanil màu đen _ Hàm lượng 500mg/5ml | _ Tên thuốc Cammic màu đỏ _ Hàm lượng 250mg/5ml | |
17 | NƯỚC CẤT TIÊM 5ml | CEVITA 5ml (Vitamin C 500mg) |
_ Tên thuốc NƯỚC CẤT TIÊM _ Hàm lượng 5ml | _ Tên thuốc CEVITA _ Hàm lượng 500mg/5ml | |
Khoa Dược





