Bệnh viện Quân y 121 hiện cung cấp gần 100 loại xét nghiệm
Khoa xét nghiệm Bệnh viện quân y 121 hiện cung cấp gần 100 loại xét nghiệm cho các lĩnh vực sinh hóa, tế bào, truyền máu, vi sinh, phân tích nước tiểu, dịch chọc dò, dịch não tủy.
TT | TÊN XÉT NGHIỆM | Dụng cụ chứa mẫu | Thể tích |
I. SINH HÓA ( SH ) | |||
1 | Định lượng HbA1C | EDTA | 1 ml |
2 | Định lượng Glucose [SH] | Heparin | 2 ml |
3 | Đo hoạt độ AST (GOT) | Heparin | 2 ml |
4 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | Heparin | 2 ml |
5 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | Heparin | 2 ml |
6 | Định lượng Ure [SH] | Heparin | 2 ml |
7 | Định lượng Creatinine [SH] | Heparin | 2 ml |
8 | Định lượng Cholesterol toàn phần [SH] | Heparin | 2 ml |
9 | Định lượng Triglycerides [SH] | Heparin | 2 ml |
10 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | Heparin | 2 ml |
11 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) | Heparin | 2 ml |
12 | Định lượng Axit Uric [SH] | Heparin | 2 ml |
13 | Định lượng Bilirubin toàn phần [SH] | Heparin | 2 ml |
14 | Định lượng Bilirubin trực tiếp [SH] | Heparin | 2 ml |
15 | Định lượng Albumin [SH] | Heparin | 2 ml |
16 | Định lượng Protein toàn phần | Heparin | 2 ml |
17 | Đo hoạt độ Amylase [SH] | Heparin | 2 ml |
18 | Định lượng Troponin T hs | Heparin | 2 ml |
19 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | Heparin | 2 ml |
20 | Định lượng pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) | Heparin | 2 ml |
21 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [SH] | Heparin | 2 ml |
22 | Định lượng Ethanol (cồn/ rượu) | Serum | 3 ml |
23 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) | Heparin | 2 ml |
24 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) | Heparin | 2 ml |
25 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) | Heparin | 2 ml |
26 | Định lượng sắt huyết thanh | Heparin | 2 ml |
27 | AFP test nhanh | Heparin | 2 ml |
28 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) | Heparin | 2 ml |
29 | CEA test nhanh | Heparin | 2 ml |
30 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) | Heparin | 2 ml |
31 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) | Heparin | 2 ml |
32 | Định lượng CA 125 (Cancer antigen 125) | Heparin | 2 ml |
33 | Định lượng Beta-HCG (Beta human Chorionic Gonadotropins) | Heparin | 2 ml |
34 | Định lượng Progesteron | Heparin | 2 ml |
35 | Định lượng Pro-calcitonin | Heparin | 2 ml |
36 | Định lượng Cortisol [SH] | Heparin | 2 ml |
37 | Định lượng Amoniac (NH3) | EDTA | 2 ml |
38 | Đo hoạt độ Cholinesterase | Heparin | 2 ml |
39 | Định lượng phospho | Heparin | 2 ml |
II.TẾ BÀO ( TB ) | |||
1 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm Laser) | EDTA | 1 ml |
2 | Định lượng Fibrinogen | Citrat | 2 ml |
3 | Thời gian Prothrombin (PT, TQ, INR) bằng máy tự động | Citrat | 2 ml |
4 | Thời gian Thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) | Citrat | 2 ml |
5 | Định lượng D-Dimer | Heparin | 2 ml |
5 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | EDTA | 1 ml |
7 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | EDTA | 1 ml |
8 | Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | EDTA | 1 ml |
9 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | EDTA | 1 ml |
III. TRUYỀN MÁU ( TM ) | |||
1 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | EDTA | 1 ml |
2 | Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | EDTA | 1 ml |
3 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương | EDTA | 1 ml |
4 | Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu | EDTA | 1 ml |
IV. VI SINH ( VS ) | |||
1 | Đơn bào đường ruột soi tươi | Dụng cụ chuyên biệt | |
2 | HBsAg test nhanh | Heparin | 2 ml |
3 | HBsAg miễn dịch tự động | Heparin | 2 ml |
4 | HBeAg test nhanh | Heparin | 2 ml |
5 | HBeAg miễn dịch tự động | Heparin | 2 ml |
6 | HBsAb miễn dịch tự động (Anti-HBs) | Heparin | 2 ml |
7 | HCV Ab test nhanh (Anti-HCV) | Heparin | 2 ml |
8 | HCV Ab miễn dịch tự động (Anti-HCV) | Heparin | 2 ml |
9 | HBV đo tải lượng hệ thống tự động | EDTA | 3 ml |
10 | HCV đo tải lượng hệ thống tự động | EDTA | 3 ml |
11 | HCV genotype Real-time PCR | EDTA | 3 ml |
12 | HIV Ab test nhanh (Anti-HIV) | Heparin | 2 ml |
13 | Dengue virus IgM/ IgG test nhanh | Heparin | 2 ml |
14 | Streptococcus pyogenes ASO (ASLO) | Heparin | 2 ml |
15 | Định lượng RF (Rheumatoid Factor) | Heparin | 2 ml |
16 | AFB trực tiếp nhuộm Ziehl-Neelsen (tìm BK) | Lọ lấy đàm | |
17 | Toxocara (Giun đũa chó, mèo) Ab miễn dịch tự động | Serum | 3 ml |
18 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu bằng phương pháp thủ công | EDTA | 2 ml |
19 | Ký sinh trùng sốt rét Ag test nhanh | Heparin | 2 ml |
20 | Vi khuẩn kháng thuốc định tính (kháng sinh đồ) | Dụng cụ chuyên biệt | |
21 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường (cấy khuẩn) | Dụng cụ chuyên biệt | |
22 | Helicobacter pylori Ag test nhanh | Heparin | 2 ml |
23 | Treponema pallidum test nhanh (VDRL) | Heparin | 2 ml |
24 | HBeAb miễn dịch tự động (Anti-HBe) | Heparin | 2 ml |
25 | Rubella virus IgG miễn dịch tự động | Heparin | 2 ml |
V. NƯỚC TIỂU ( NT ) | |||
1 | Định lượng Micro Albumin niệu (MAU – Micro Albumin Urine) | Lọ nước tiểu | 50ml |
2 | Định tính Opiate (Morphin/ Heroin) | Lọ nước tiểu | 50ml |
3 | Định tính Opiate (Morphin/ Heroin, Amphetamin, Methamphetamin, Marijuana) | Lọ nước tiểu | 50ml |
4 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) [NT] | Lọ nước tiểu | 50ml |
5 | Tổng phân tích nước tiểu (bằng máy tự động) | Lọ nước tiểu | 50ml |
6 | Định lượng Protein [NT] | Lọ nước tiểu | 50ml |
7 | Định lượng Ure [NT] | Lọ nước tiểu | 50ml |
8 | Định lượng Creatinine [NT] | Lọ nước tiểu | 50ml |
9 | Định lượng Axit Uric [NT] | Lọ nước tiểu | 50ml |
10 | Đo hoạt độ Amylase [NT] | Lọ nước tiểu | 50ml |
11 | Định lượng Glucose [NT] | Lọ nước tiểu | 50ml |
VI. DỊCH CHỌC DÒ ( DCD ) | |||
1 | Định lượng Protein [DCD] | Dụng cụ chuyên biệt | 3 ml |
2 | Định lượng Glucose [DCD] | Dụng cụ chuyên biệt | 3 ml |
3 | Phản ứng Rivalta | Dụng cụ chuyên biệt | 3 ml |
4 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch bằng phương pháp thủ công [DCD] | Dụng cụ chuyên biệt | 3 ml |
5 | Tế bào học dịch rửa phế quản | Dụng cụ chuyên biệt | |
VII. DỊCH NÃO TỦY (DNT) | |||
1 | Định lượng Protein [DNT] | Dụng cụ chuyên biệt | 3 ml |
2 | Định lượng Glucose [DNT] | Dụng cụ chuyên biệt | 3 ml |
3 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch bằng phương pháp thủ công [DNT] | Dụng cụ chuyên biệt | 3 ml |
VIII. XÉT NGHIỆM PHÂN ( P ) | |||
1 | Trứng giun, sán soi tươi | Lọ chứa phân | 2-5 gram |
2 | Tìm hồng cầu trong phân (test nhanh) | Lọ chứa phân | |
BSCKI Đỗ Trung Đông





