Liên hệ:

1900 0339

Breadcrumb Navigation

Ngày Đăng :

Danh Mục :

Danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh Bệnh viện Quân y 121

STT
BV
STT TT43TÊN KỸ THUẬTKT
Trong TT43
KT
Ngoài TT43
GHI CHÚ
  I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC   
  A. Tuần hoàn   
11Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giườngX  
22Ghi điện tim cấp cứu tại giườngX  
33Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờX  
44Cai thở máy bằng chế độ thở thông thườngX  
55Cai thở máy bằng chế độ thông minhX  
66Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biênX  
77Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòngX  
88Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòngX  
99Đặt catheter động mạchX  
1010Chăm sóc catheter tĩnh mạchX  
1111Chăm sóc catheter động mạchX  
1215Đo áp lực tĩnh mạch trung tâmX  
1316Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờX  
1418Siêu âm tim cấp cứu tại giườngX  
1519Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu tại giườngX  
1622Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốcX  
1729Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2)X  
1830Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2)X  
1931Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2)X  
2032Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứuX  
2134Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điệnX  
2236Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực X  
2337Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng timX  
2439Hạ huyết áp chỉ huyX  
2540Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới hướng dẫn của siêu âmX  
2641Chọc dò màng ngoài tim cấp cứuX  
2743Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnhX  
2844Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờX  
2946Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứuX  
3051Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờX  
  B. Hô hấp   
3154Hút đờm qua ống nội khí quản/ canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút)X  
3255Hút đờm qua ống nội khí quản/ canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút)X  
3357Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ)X  
3462Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờX  
3563Thở oxy qua mặt nạ venturi (≤ 8 giờ)X  
3664Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ emX  
3766Đặt nội khí quảnX  
3871Mở khí quản cấp cứuX  
3972Mở khí quản qua màng nhẫn giápX  
4073Mở khí quản thường quyX  
4174Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thởX  
4275Chăm sóc ống nội khí quản (một lần)X  
4376Chăm sóc lỗ mở khí quảnX  
4477Thay ống nội khí quảnX  
4578Rút ống nội khí quảnX  
4679Rút canuyn khí quảnX  
4780Thay canuyn mở khí quảnX  
4885Vận động trị liệu hô hấpX  
4986Khí dung thuốc cấp cứuX  
5087Khí dung thuốc qua thở máyX  
5189Đặt canuyn mở khí quản 02 nòngX  
5291Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giápX  
5392Siêu âm màng phổi cấp cứuX  
5493Chọc hút dịch, khí màng phổi bằng kim hay catheterX  
5594Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờX  
5695Mở màng phổi cấp cứuX  
5796Mở màng phổi tối thiểu bằng trocaX  
5897Dẫn lưu màng phổi liên tụcX  
59100Nội soi màng phổi để chẩn đoánX  
60101Nội soi màng phổi sinh thiếtX  
61106Nội soi khí phế quản cấp cứu X  
62132Thông khí nhân tạo xâm nhậpX  
63144Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyểnX  
64153Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờX  
65157Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườnX  
66158Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bảnX  
67159Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng caoX  
68 Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe doạ ngạt thở X 
  C. Thận – Lọc máu   
69160Đặt ống thông dẫn lưu bàng quangX  
70161Chọc hút nước tiểu trên xương muX  
71162Dẫn lưu bàng quang trên xương mu bằng ống thôngX  
72163Mở thông bàng quang trên xương muX  
73164Thông tiểuX  
74166Vận động trị liệu bàng quang X  
75172Đặt catheter lọc máu cấp cứuX  
76174Thận nhân tạo cấp cứuX  
77175Thận nhân tạo thường qui chu kỳX  
78 Săn sóc theo dõi ống thông tiểu X 
  D. Thần kinh   
79201Soi đáy mắt cấp cứuX  
80202Chọc dịch tủy sốngX  
81209Dẫn lưu não thất cấp cứuX  
82211Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giườngX  
  Đ. Tiêu hóa   
83216Đặt ống thông dạ dàyX  
84218Rửa dạ dày cấp cứuX  
85219Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kínX  
86224Cho ăn qua ống thông dạ dàyX  
87225Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần)X  
88226Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờX  
89227Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dàyX  
90228Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dàyX  
91239Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứuX  
92240Chọc dò màng bụng cấp cứuX  
93241Dẫn lưu dịch màng bụng cấp cứuX  
  E. Toàn thân   
94247Hạ thân nhiệt chỉ huyX  
95248Nâng thân nhiệt chỉ huyX  
96258Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huyX  
97280Vận chuyển người bệnh nặng có thở máyX  
  G. Xét nghiệm   
98281Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giườngX  
99298Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tayX  
  H. Thăm dò khác   
100303Siêu âm cấp cứu tại giường bệnhX  
101304Chụp Xquang cấp cứu tại giườngX  
      
  II. NỘI KHOA   
  A. Hô hấp   
1022Bơm rửa khoang màng phổiX  
1037Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmX  
1048Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âmX  
1059Chọc dò màng phổiX  
10610Chọc tháo dịch màng phổi X  
10711Chọc hút khí màng phổiX  
10815Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩmX  
10916Đặt ống dẫn lưu khoang màng phổiX  
11024Đo chức năng hô hấpX  
11132Khí dung thuốc giãn phế quảnX  
11236Nội soi phế quản dưới gây mêX  
11364Sinh thiết màng phổi mùX  
  B. Tim mạch   
11475Chọc dò màng ngoài timX  
11576Dẫn lưu màng ngoài timX  
11695Holter điện tâm đồX  
11796Holter huyết áp X  
118109Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồX  
119112Siêu âm Doppler mạch máuX  
120114Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc)X  
121120Sốc điện điều trị rung nhĩX  
122121Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanhX  
  C. Thần kinh   
  D. Thận, tiết niệu   
123176Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âmX  
124188Đặt sonde bàng quangX  
125211Nong niệu đạo và đặt sonde đáiX  
126213Nội soi niệu quản chẩn đoánX  
127216Nội soi bàng quang gắp dị vậtX  
128232Bơm rửa bàng quang, lấy máu cụcX  
129233Bơm rửa bàng quangX  
  Đ. Tiêu hóa   
130243Chọc tháo dịch màng bụng điều trịX  
131244Đặt ống thông dạ dàyX  
132253Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng cấp cứuX  
133254Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có dùng thuốc tiền mêX  
134259Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiếtX  
135260Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mêX  
136261Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mêX  
137262Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiếtX  
138265Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao suX  
139294Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứuX  
140304Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có sinh thiếtX  
141305Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không sinh thiếtX  
142308Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết X  
143309Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết X  
144318Siêu âm can thiệp – Chọc hút nang ganX  
145321Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âmX  
146325Chọc hút áp xe gan dưới siêu âmX  
147326Đặt dẫn lưu áp xe gan dưới siêu âmX  
148339Thụt tháo phânX  
  E. Cơ, xương, khớp   
149349Hút dịch khớp gốiX  
150350Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âmX  
151351Hút dịch khớp hángX  
152352Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âmX  
153353Hút dịch khớp khuỷuX  
154354Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âmX  
155355Hút dịch khớp cổ chânX  
156356Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âmX  
157357Hút dịch khớp cổ tayX  
158358Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âmX  
159359Hút dịch khớp vaiX  
160360Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âmX  
161366Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp X  
162 Rửa khớp X 
      
  IV. LAO (NGOẠI LAO)   
16328Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do laoX  
16429Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do laoX  
16532Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổX  
16633Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng náchX  
16734Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹnX  
      
  V. DA LIỄU   
16845Điều trị hạt cơm bằng đốt điệnX  
16968Phẫu thuật điều trị móng chọc thịtX  
17069Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặpX  
171 Chích rạch áp xe nhỏ X 
172 Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng X 
      
  VII. NỘI TIẾT   
1733Dẫn lưu áp xe tuyến giápX  
1746Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânX  
1757Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhânX  
1769Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânX  
17710Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânX  
17824Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thườngX  
17925Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thườngX  
18026Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thườngX  
18130Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giápX  
18233Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ứcX BV 175 chuyển giao kỹ thuật
18334Cắt tuyến thượng thận 1 bênX  
184 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân  X 
185 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân X 
186 Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow X 
187 Dẫn lưu áp xe tụy X 
188 Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm X 
189 Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm X 
19038Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âmX  
19139Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmX  
19241Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmX  
19342Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmX  
19457Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường bằng dao siêu âm X  
19558Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường bằng dao siêu âm X  
196131Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âmX  
197132Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm X  
198133Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmX  
199134Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âmX  
200135Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm X  
201136Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âmX  
202149Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm X  
203150Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âmX  
204151Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âmX  
205244Chọc hút tế bào tuyến giápX  
      
  VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN   
2065Điện châmX  
2076Thủy châm X  
2087Cấy chỉ X  
2099Cứu X  
21010Chích lể X  
21115Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máyX  
21219Xông thuốc bằng máyX  
21320Xông hơi thuốc X  
21421Xông khói thuốcX  
21522Sắc thuốc thangX  
21626Bó thuốcX  
217 Kéo nắn cột sống cổ X 
218 Kéo nắn cột sống thắt lưng X 
219 Kéo giãn cột sống cổ bằng máy X 
220 Kéo giãn cột sống thắt lưng bằng máy X 
      
  IX. GÂY MÊ HỒI SỨC   
  A. Các kỹ thuật   
22119Chọc tủy sống đường bênX  
22220Chọc tủy sống đường giữaX  
22361Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huyX  
22466Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thaiX  
22567Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopentalX  
22670Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầuX  
22772Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữaX  
22873Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bênX  
22974Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đònX  
23075Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thangX  
23176Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường náchX  
23277Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nôngX  
23378Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâuX  
23481Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưngX  
23583Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sốngX  
23684Kỹ thuật gây tê khoang cùngX  
23785Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thaiX  
23886Kỹ thuật gây tê ở cổ tayX  
23987Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tayX  
24088Kỹ thuật gây tê thần kinh hông toX  
24189Kỹ thuật gây tê thân thần kinhX  
24293Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thaiX  
24394Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thaiX  
24495Kỹ thuật gây tê vùng bàn chânX  
24596Kỹ thuật gây tê vùng khớp gốiX  
246102Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thươngX  
247103Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điệnX  
248104Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điệnX  
249105Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEAX  
250106Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheterX  
251107Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheterX  
252109Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMCX  
253111Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE)X  
254112Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMCX  
255113Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xươngX  
256114Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuậtX  
257116Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mêX  
258117Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mêX  
259158Theo dõi dãn cơ bằng máyX  
260159Theo dõi độ mê bằng BISX  
261171Theo dõi khí máu trong phòng mổX  
  B. Gây mê   
262209Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ X  
263210Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân BasedowX  
264211Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh timX  
265212Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máuX  
266213Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thươngX  
267214Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đườngX  
268217Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quảnX  
269222Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong nonX  
270223Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược X  
271224Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máuX  
272225Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưuX  
273226Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặngX  
274227Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệpX  
275228Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoánX  
276229Gây mê nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cungX  
277230Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cungX  
278231Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứngX  
279232Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quảnX  
280233Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnX  
281234Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserX  
282235Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laserX  
283239Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoánX  
284241Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán X  
285242Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản X  
286247Gây mê nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản X  
287248Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏiX  
288250Gây mê phẫu thuật áp xe ganX  
289251Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ X  
290263Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinhX  
291267Gây mê phẫu thuật cố định ngoài xương chày, xương đùiX  
292271Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừaX  
293274Gây mê phẫu thuật bóc bao áp xe nãoX  
294277Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tử cungX  
295278Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vúX  
296279Gây mê phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệtX  
297290Gây mê phẫu thuật u tinh hoànX  
298291Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gãy xương hàm trên dướiX  
299292Gây mê phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giápX  
300293Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quangX  
301296Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thườngX  
302297Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợX  
303298Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thườngX  
304299Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợX  
305302Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhânX  
306306Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânX  
307307Gây mê phẫu thuật cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lênX  
308311Gây mê phẫu thuật cắt Amidan ở người lớnX  
309313Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhânX  
310314Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânX  
311315Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânX  
312316Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânX  
313320Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daX  
314329Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmX  
315330Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmX  
316331Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmX  
317332Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmX  
318333Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọcX  
319337Gây mê phẫu thuật cắt chỏm nang gan X  
320338Gây mê phẫu thuật cắt cổ bàng quangX  
321347Gây mê phẫu thuật cắt cụt chiX  
322356Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩX  
323361Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớnX  
324364Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớnX  
325366Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớnX  
326368Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớnX  
327369Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cmX  
328370Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtX  
329371Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cmX  
330373Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phầnX  
331374Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lýX  
332375Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thươngX  
333381Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tayX  
334383Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thờiX  
335385Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớnX  
336391Gây mê phẫu thuật cắt mào tinhX  
337396Gây mê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)X  
338398Gây mê phẫu thuật cắt một phần tụyX  
339399Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dướiX  
340400Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoangX  
341401Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trênX  
342402Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dướiX  
343403Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trênX  
344404Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủX  
345405Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràngX  
346406Gây mê phẫu thuật cắt nang tụyX  
347408Gây mê phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàiX  
348411Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sauX  
349412Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trướcX  
350413Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu quảnX  
351420Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy ganX  
352423Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung X  
353426Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũiX  
354429Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêmX  
355430Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuầnX  
356432Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xeX  
357433Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngX  
358438Gây mê phẫu thuật cắt thận đơn thuầnX  
359439Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy kèm cắt láchX  
360445Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụyX  
361450Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuầnX  
362461Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan tráiX  
363466Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ X  
364467Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoànX  
365480Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quảnX  
366488Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợX  
367489Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thườngX  
368504Gây mê phẫu thuật cắt túi lệX  
369505Gây mê phẫu thuật cắt túi mậtX  
370508Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa MeckelX  
371517Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bênX  
372520Gây mê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ứcX  
373522Gây mê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trênX  
374527Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành taiX  
375528Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmX  
376547Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàmX  
377549Gây mê phẫu thuật cắt u mạc nối lớnX  
378550Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruộtX  
379555Gây mê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nềnX  
380561Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmX  
381562Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịchX  
382563Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắnX  
383564Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứngX  
384576Gây mê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc X  
385577Gây mê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáoX  
386578Gây mê phẫu thuật cắt u tá tràngX  
387581Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinhX  
388586Gây mê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungX  
389588Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu mônX  
390590Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngựcX  
391593Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàmX  
392594Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang taiX  
393595Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thậnX  
394599Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tínhX  
395604Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu mônX  
396638Gây mê phẫu thuật chọc hút áp xe ganX  
397652Gây mê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ X  
398653Gây mê phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡX  
399654Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa bàng quangX  
400658Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút IvyX  
401659Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặnX  
402661Gây mê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tayX  
403662Gây mê phẫu thuật cố định mảng sườn di độngX  
404669Gây mê phẫu thuật đa chấn thươngX  
405671Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 2 bênX  
406673Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậuX  
407674Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ganX  
408676Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bênX  
409678Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mậtX  
410679Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớpX  
411681Gây mê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)X  
412683Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũiX  
413692Gây mê phẫu thuật đặt IOL thì 2 (không cắt dịch kính)X  
414698Gây mê phẫu thuật điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dướiX  
415701Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súngX  
416705Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dướiX  
417709Gây mê phẫu thuật điều trị can lệch xương gò máX  
418710Gây mê phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm dướiX  
419711Gây mê phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm trênX  
420714Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: cắt ganX  
421719Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặtX  
422726Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quayX  
423727Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụX  
424729Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bênX  
425730Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bênX  
426744Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng X  
427745Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn X  
428748Gây mê phẫu thuật điều trị tiểu sónX  
429749Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tínhX  
430750Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtX  
431757Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênX  
432758Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp BassiniX  
433759Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và ShouldiceX  
434760Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp LichtensteinX  
435761Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp ShouldiceX  
436762Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátX  
437763Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhX  
438764Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùiX  
439765Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)X  
440766Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhX  
441768Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácX  
442769Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ cũ thành bụngX  
443773Gây mê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạoX  
444776Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tayX  
445778Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuX  
446782Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thânX  
447785Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnX  
448786Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗX  
449787Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụngX  
450788Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnX  
451789Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứuX  
452790Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcX  
453791Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcX  
454792Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương timX  
455793Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khíX  
456794Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tayX  
457795Gây mê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấpX  
458797Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phátX  
459798Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến nước bọt mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyếnX  
460799Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răngX  
461801Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thươngX  
462803Gây mê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinhX  
463804Gây mê phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo bẩm sinhX  
464805Gây mê phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo – trực tràng bẩm sinhX  
465806Gây mê phẫu thuật rò niệu đạo – trực tràng bẩm sinhX  
466809Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thânX  
467811Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạoX  
468812Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chânX  
469813Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khácX  
470816Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sángX  
471817Gây mê phẫu thuật đóng rò bàng quang – âm đạoX  
472819Gây mê phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạoX  
473828Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạoX  
474829Gây mê phẫu thuật đóng lỗ rò đường lệX  
475830Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra daX  
476840Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuX  
477845Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp miX  
478848Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis HerbertX  
479856Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tayX  
480883Gây mê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…)X  
481887Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoànX  
482890Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bênX  
483891Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bênX  
484895Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tayX  
485901Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổiX  
486902Gây mê phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụngX  
487903Gây mê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứngX  
488904Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xươngX  
489907Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimX  
490911Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thépX  
491912Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kimX  
492914Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépX  
493916Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimX  
494917Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thépX  
495918Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kimX  
496920Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépX  
497921Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimX  
498923Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hai xương cẳng tayX  
499924Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tayX  
500925Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chàyX  
501926Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốiX  
502927Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùiX  
503928Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tayX  
504929Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân X  
505930Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tayX  
506931Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vaiX  
507932Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùiX  
508935Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quayX  
509936Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)X  
510937Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quayX  
511938Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tayX  
512940Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chânX  
513941Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tayX  
514943Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân hai xương cẳng tayX  
515944Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân hai xương cẳng tayX  
516945Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân hai xương cẳng tayX  
517946Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tayX  
518947Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đầu dưới xương đùiX  
519948Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu – trật khớp muX  
520949Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tayX  
521950Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùiX  
522951Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayX  
523952Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùiX  
524953Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùiX  
525954Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tayX  
526955Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tayX  
527956Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chàyX  
528957Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoàiX  
529958Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trongX  
530959Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân X  
531960Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoàiX  
532961Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trongX  
533963Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷuX  
534964Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy MonteggiaX  
535965Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân)X  
536968Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuầnX  
537971Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷuX  
538973Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tayX  
539975Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chânX  
540976Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân hai xương cẳng tayX  
541977Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tayX  
542978Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chânX  
543979Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay X  
544980Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quayX  
545982Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chàyX  
546983Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạpX  
547984Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùiX  
548985Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tayX  
549986Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùiX  
550987Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chânX  
551989Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tayX  
552990Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gótX  
553991Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sênX  
554992Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinhX  
555993Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tayX  
556994Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùiX  
557995Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùiX  
558996Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vaiX  
559997Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạpX  
560998Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lýX  
561999Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đònX  
5621000Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tayX  
5631001Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân X  
5641002Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gótX  
5651003Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuầnX  
5661004Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dướiX  
5671005Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớpX  
5681006Gây mê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay X  
5691007Gây mê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đònX  
5701010Gây mê phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)X  
5711011Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chânX  
5721012Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậuX  
5731013Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đònX  
5741014Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sênX  
5751015Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp LisfrancX  
5761016Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đònX  
5771028Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạoX  
5781030Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đìnhX  
5791048Gây mê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâuX  
5801049Gây mê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắtX  
5811050Gây mê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châmX  
5821051Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổiX  
5831055Gây mê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòngX  
5841056Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạcX  
5851057Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràngX  
5861058Gây mê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtX  
5871064Gây mê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa X  
5881066Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan X  
5891067Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tínhX  
5901068Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên X  
5911069Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não X  
5921070Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ nãoX  
5931071Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thấtX  
5941074Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangX  
5951075Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quangX  
5961076Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoangX  
5971078Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoangX  
5981079Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnX  
5991081Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạoX  
6001082Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangX  
6011083Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuầnX  
6021084Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạiX  
6031087Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệngX  
6041088Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến nước bọt dưới hàmX  
6051089Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtX  
6061090Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô thậnX  
6071091Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nangX  
6081097Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLX  
6091101Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầngX  
6101104Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưngX  
6111105Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưuX  
6121107Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngX  
6131108Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chèX  
6141109Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạchX  
6151112Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)X  
6161114Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêmX  
6171128Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dòX  
6181129Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu X  
6191130Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiếtX  
6201131Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vịX  
6211133Gây mê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dướiX  
6221136Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mậtX  
6231137Gây mê phẫu thuật mở góc tiền phòngX  
6241139Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dò, sinh thiếtX  
6251140Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đaX  
6261143Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dòX  
6271145Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật X  
6281146Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mậtX  
6291147Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mậtX  
6301150Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễX  
6311151Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáoX  
6321152Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)X  
6331153Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dàyX  
6341155Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràngX  
6351156Gây mê phẫu thuật mở thông túi mậtX  
6361157Gây mê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầmX  
6371160Gây mê phẫu thuật mộng đơn thuầnX  
6381161Gây mê phẫu thuật múc nội nhãnX  
6391174Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên – bênX  
6401175Gây mê phẫu thuật nối nang tụy – dạ dàyX  
6411176Gây mê phẫu thuật nối nang tụy – hỗng tràngX  
6421177Gây mê phẫu thuật nối nang tụy – tá tràngX  
6431179Gây mê phẫu thuật nối niệu quản – đài thậnX  
6441183Gây mê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungX  
6451186Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cungX  
6461187Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypX  
6471188Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănX  
6481196Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhânX  
6491199Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dàyX  
6501200Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày X  
6511203Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân X  
6521211Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thươngX  
6531217Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganX  
6541218Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạcX  
6551233Gây mê Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính hay dây chằngX  
6561235Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngX  
6571237Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột nonX  
6581240Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)X  
6591264Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan tráiX  
6601268Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảmX  
6611276Gây mê phẫu thuật nội soi cắt láchX  
6621279Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tửX  
6631280Gây mê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)X  
6641284Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mậtX  
6651285Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang láchX  
6661287Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràngX  
6671290Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tụyX  
6681291Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thậnX  
6691296Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bàng quangX  
6701298Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngX  
6711299Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaX  
6721307Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy kèm cắt láchX  
6731308Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụyX  
6741309Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quảnX  
6751317Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn X  
6761323Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phầnX  
6771336Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mậtX  
6781337Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu KehrX  
6791338Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quangX  
6801340Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa MeckelX  
6811346Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứngX  
6821347Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụX  
6831352Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonX  
6841353Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruộtX  
6851358Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc X  
6861360Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhX  
6871372Gây mê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cungX  
6881378Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe ganX  
6891387Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạcX  
6901390Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừaX  
6911396Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đạiX  
6921398Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânX  
6931399Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chèX  
6941402Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổiX  
6951411Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcX  
6961421Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dàyX  
6971423Gây mê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạoX  
6981428Gây mê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nangX  
6991433Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tayX  
7001437Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtX  
7011442Gây mê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quảnX  
7021453Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchX  
7031454Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganX  
7041456Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhX  
7051463Gây mê phẫu thuật nội soi khâu mạc treoX  
7061464Gây mê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại – trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại – trực tràng)X  
7071467Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhX  
7081468Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràngX  
7091469Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyX  
7101470Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
7111471Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngX  
7121472Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngX  
7131473Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonX  
7141474Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràngX  
7151475Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngX  
7161476Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
7171477Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngX  
7181478Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràngX  
7191479Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyX  
7201480Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngX  
7211482Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonX  
7221483Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràngX  
7231484Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngX  
7241485Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
7251490Gây mê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoX  
7261499Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu KehrX  
7271500Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quảnX  
7281501Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu KehrX  
7291517Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mậtX  
7301519Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏiX  
7311520Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vậtX  
7321522Gây mê phẫu thuật nội soi mở sàng hàmX  
7331523Gây mê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daX  
7341525Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc X  
7351526Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc X  
7361527Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràngX  
7371529Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy – dạ dày điều trị nang giả tụyX  
7381530Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy – hỗng tràngX  
7391532Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung – hỗng tràngX  
7401533Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràngX  
7411534Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràngX  
7421535Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngangX  
7431536Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột nonX  
7441539Gây mê phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràngX  
7451541Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoánX  
7461543Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thậnX  
7471550Gây mê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dàyX  
7481552Gây mê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuX  
7491553Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thậnX  
7501554Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quảnX  
7511555Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngX  
7521558Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sauX  
7531560Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗngX  
7541561Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầuX  
7551569Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận – niệu quảnX  
7561571Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quảnX  
7571577Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganX  
7581582Gây mê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thậnX  
7591585Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaiX  
7601587Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứngX  
7611589Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụX  
7621590Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừaX  
7631591Gây mê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràngX  
7641595Gây mê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khungX  
7651596Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràngX  
7661597Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột nonX  
7671598Gây mê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaX  
7681603Gây mê phẫu thuật nong niệu đạoX  
7691606Gây mê phẫu thuật quặm bẩm sinhX  
7701607Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngả âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)X  
  C. Hồi sức   
7711631Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thươngX  
7721651Hồi sức nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnX  
7731652Hồi sức nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserX  
7741653Hồi sức nội soi niệu quản tán sỏi bằng laserX  
7751657Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoánX  
7761659Hồi sức nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán X  
7771660Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản X  
7781665Hồi sức nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản X  
7791666Hồi sức nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏiX  
7801668Hồi sức phẫu thuật áp xe ganX  
7811669Hồi sức phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ X  
7821681Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinhX  
7831685Hồi sức phẫu thuật cố định ngoài xương chày, xương đùiX  
7841689Hồi sức phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừaX  
7851692Hồi sức phẫu thuật bóc bao áp xe nãoX  
7861695Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tử cung X  
7871696Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vúX  
7881697Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệtX  
7891708Hồi sức phẫu thuật u tinh hoànX  
7901709Hồi sức phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gãy xương hàm trên dướiX  
7911710Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giápX  
7921711Hồi sức phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quangX  
7931714Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thườngX  
7941715Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợX  
7951716Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thườngX  
7961717Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợX  
7971720Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhânX  
7981724Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânX  
7991725Hồi sức phẫu thuật cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lênX  
8001729Hồi sức phẫu thuật cắt Amidan ở người lớnX  
8011731Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhânX  
8021732Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânX  
8031733Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânX  
8041734Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânX  
8051738Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daX  
8061747Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmX  
8071748Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmX  
8081749Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmX  
8091750Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmX  
8101751Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọcX  
8111755Hồi sức phẫu thuật cắt chỏm nang gan X  
8121756Hồi sức phẫu thuật cắt cổ bàng quangX  
8131765Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chiX  
8141774Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩX  
8151779Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớnX  
8161782Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớnX  
8171784Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớnX  
8181786Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớnX  
8191787Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cmX  
8201788Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtX  
8211789Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cmX  
8221791Hồi sức phẫu thuật cắt lách bán phầnX  
8231792Hồi sức phẫu thuật cắt lách bệnh lýX  
8241793Hồi sức phẫu thuật cắt lách do chấn thươngX  
8251799Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tayX  
8261801Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thờiX  
8271803Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớnX  
8281809Hồi sức phẫu thuật cắt mào tinhX  
8291814Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)X  
8301816Hồi sức phẫu thuật cắt một phần tụyX  
8311817Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dướiX  
8321818Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoangX  
8331819Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trênX  
8341820Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dướiX  
8351821Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trênX  
8361822Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ X  
8371823Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràngX  
8381824Hồi sức phẫu thuật cắt nang tụyX  
8391826Hồi sức phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàiX  
8401829Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo sauX  
8411830Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo trướcX  
8421831Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu quảnX  
8431838Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy ganX  
8441841Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung X  
8451844Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũiX  
8461847Hồi sức phẫu thuật cắt ruột non hình chêmX  
8471848Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuầnX  
8481850Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xeX  
8491851Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngX  
8501856Hồi sức phẫu thuật cắt thận đơn thuầnX  
8511857Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy kèm cắt láchX  
8521863Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tụyX  
8531868Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuầnX  
8541879Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan tráiX  
8551884Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ X  
8561885Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoànX  
8571898Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quảnX  
8581906Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợX  
8591907Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thườngX  
8601922Hồi sức phẫu thuật cắt túi lệX  
8611923Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật X  
8621926Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa MeckelX  
8631935Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bênX  
8641938Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ứcX  
8651940Hồi sức phẫu thuật cắt u bàng quang đường trênX  
8661945Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành taiX  
8671946Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmX  
8681965Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàmX  
8691967Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc nối lớnX  
8701968Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc treo ruộtX  
8711973Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nềnX  
8721979Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmX  
8731980Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịchX  
8741981Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắnX  
8751982Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứngX  
8761994Hồi sức phẫu thuật cắt u sau phúc mạc X  
8771995Hồi sức phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáoX  
8781996Hồi sức phẫu thuật cắt u tá tràngX  
8791999Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinhX  
8802004Hồi sức phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungX  
8812006Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu mônX  
8822008Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngựcX  
8832011Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàmX  
8842012Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang taiX  
8852013Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận X  
8862017Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tínhX  
8872022Hồi sức phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu mônX  
8882056Hồi sức phẫu thuật chọc hút áp xe ganX  
8892070Hồi sức phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ X  
8902071Hồi sức phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡX  
8912072Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa bàng quangX  
8922076Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút IvyX  
8932077Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặnX  
8942079Hồi sức phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tayX  
8952080Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di độngX  
8962087Hồi sức phẫu thuật đa chấn thươngX  
8972089Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 2 bênX  
8982091Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậuX  
8992092Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe ganX  
9002094Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bênX  
9012096Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu túi mậtX  
9022097Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớpX  
9032099Hồi sức phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)X  
9042101Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũiX  
9052110Hồi sức phẫu thuật đặt IOL thì 2 (không cắt dịch kính)X  
9062116Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dướiX  
9072119Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súngX  
9082123Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dướiX  
9092127Hồi sức phẫu thuật điều trị can lệch xương gò máX  
9102128Hồi sức phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm dướiX  
9112129Hồi sức phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm trênX  
9122132Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: cắt ganX  
9132137Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặtX  
9142144Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quayX  
9152145Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụX  
9162147Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bênX  
9172148Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bênX  
9182162Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng X  
9192163Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn X  
9202166Hồi sức phẫu thuật điều trị tiểu sónX  
9212167Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tínhX  
9222168Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtX  
9232175Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênX  
9242176Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp BassiniX  
9252177Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và ShouldiceX  
9262178Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp LichtensteinX  
9272179Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp ShouldiceX  
9282180Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátX  
9292181Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhX  
9302182Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùiX  
9312183Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)X  
9322184Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhX  
9332186Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácX  
9342187Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ cũ thành bụngX  
9352191Hồi sức phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạoX  
9362194Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tayX  
9372196Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuX  
9382200Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thânX  
9392203Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnX  
9402204Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗX  
9412205Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụngX  
9422206Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnX  
9432207Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứuX  
9442208Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcX  
9452209Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcX  
9462210Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương timX  
9472211Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khíX  
9482212Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tayX  
9492213Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấpX  
9502215Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phátX  
9512216Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến nước bọt mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyếnX  
9522217Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răngX  
9532219Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thươngX  
9542221Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinhX  
9552222Hồi sức phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo bẩm sinhX  
9562223Hồi sức phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo – trực tràng bẩm sinhX  
9572224Hồi sức phẫu thuật rò niệu đạo – trực tràng bẩm sinhX  
9582227Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thânX  
9592229Hồi sức phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạoX  
9602230Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chânX  
9612231Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khácX  
9622234Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sángX  
9632235Hồi sức phẫu thuật đóng rò bàng quang – âm đạoX  
9642237Hồi sức phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạoX  
9652246Hồi sức phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạoX  
9662247Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ rò đường lệX  
9672248Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra daX  
9682258Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuX  
9692263Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp miX  
9702266Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis HerbertX  
9712274Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tayX  
9722301Hồi sức phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…)X  
9732305Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoànX  
9742308Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bênX  
9752309Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bênX  
9762313Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tayX  
9772319Hồi sức phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổiX  
9782320Hồi sức phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụngX  
9792321Hồi sức phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứngX  
9802322Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xươngX  
9812325Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimX  
9822329Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thépX  
9832330Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kimX  
9842332Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépX  
9852334Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimX  
9862335Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thépX  
9872336Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kimX  
9882338Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépX  
9892339Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimX  
9902341Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hai xương cẳng tayX  
9912342Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tayX  
9922343Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chàyX  
9932344Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốiX  
9942345Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùiX  
9952346Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tayX  
9962347Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân X  
9972348Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tayX  
9982349Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vaiX  
9992350Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùiX  
10002353Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quayX  
10012354Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)X  
10022355Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quayX  
10032356Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tayX  
10042358Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chânX  
10052359Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tayX  
10062361Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân hai xương cẳng tayX  
10072362Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân hai xương cẳng tayX  
10082363Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân hai xương cẳng tayX  
10092364Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tayX  
10102365Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đầu dưới xương đùiX  
10112366Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu – trật khớp muX  
10122367Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tayX  
10132368Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùiX  
10142369Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayX  
10152370Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùiX  
10162371Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùiX  
10172372Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tayX  
10182373Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tayX  
10192374Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chàyX  
10202375Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoàiX  
10212376Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trongX  
10222377Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chânX  
10232378Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoàiX  
10242379Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trongX  
10252381Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷuX  
10262382Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy MonteggiaX  
10272383Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân)X  
10282386Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuầnX  
10292389Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷuX  
10302391Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tayX  
10312393Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân X  
10322394Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân hai xương cẳng tayX  
10332395Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tayX  
10342396Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân X  
10352397Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay X  
10362398Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quayX  
10372400Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chàyX  
10382401Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạpX  
10392402Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùiX  
10402403Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tayX  
10412404Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùiX  
10422405Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chânX  
10432407Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tayX  
10442408Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gótX  
10452409Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sênX  
10462410Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinhX  
10472411Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tayX  
10482412Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùiX  
10492413Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùiX  
10502414Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vaiX  
10512415Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạpX  
10522416Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lýX  
10532417Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đònX  
10542418Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tayX  
10552419Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân X  
10562420Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gótX  
10572421Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuầnX  
10582422Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dướiX  
10592423Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớpX  
10602424Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay X  
10612425Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đònX  
10622428Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)X  
10632429Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân X  
10642430Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu X  
10652431Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đònX  
10662432Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên X  
10672433Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp LisfrancX  
10682434Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đònX  
10692446Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạoX  
10702448Hồi sức phẫu thuật làm sâu ngách tiền đìnhX  
10712466Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâuX  
10722467Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật hốc mắtX  
10732468Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châmX  
10742469Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổiX  
10752473Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật tiền phòngX  
10762474Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạcX  
10772475Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trực tràngX  
10782476Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtX  
10792482Hồi sức phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửaX  
10802484Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ bao gan X  
10812485Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính X  
10822486Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên X  
10832487Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não X  
10842488Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ nãoX  
10852489Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất X  
10862492Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangX  
10872493Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quangX  
10882494Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoangX  
10892496Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoangX  
10902497Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnX  
10912499Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu đạoX  
10922500Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangX  
10932501Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuầnX  
10942502Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạiX  
10952505Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệngX  
10962506Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến nước bọt dưới hàmX  
10972507Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtX  
10982508Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô thậnX  
10992509Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nangX  
11002515Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLX  
11012519Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầngX  
11022522Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưngX  
11032523Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưuX  
11042525Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngX  
11052526Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chèX  
11062527Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạchX  
11072530Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)X  
11082532Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêmX  
11092546Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dòX  
11102547Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu X  
11112548Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiếtX  
11122549Hồi sức phẫu thuật mở cơ môn vịX  
11132551Hồi sức phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dướiX  
11142554Hồi sức phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mậtX  
11152555Hồi sức phẫu thuật mở góc tiền phòngX  
11162557Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dò, sinh thiếtX  
11172558Hồi sức phẫu thuật mở màng phổi tối đaX  
11182561Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dòX  
11192563Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật X  
11202564Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật X  
 2565Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mậtX  
11212568Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễX  
11222569Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ sáoX  
11232570Hồi sức phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)X  
11242571Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dàyX  
11252573Hồi sức phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Hồi sức phẫu thuật mở thông hồi tràngX  
11262574Hồi sức phẫu thuật mở thông túi mậtX  
11272575Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầmX  
11282578Hồi sức phẫu thuật mộng đơn thuầnX  
11292579Hồi sức phẫu thuật múc nội nhãnX  
11302592Hồi sức phẫu thuật nối mật ruột bên – bênX  
11312593Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy – dạ dàyX  
11322594Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy – hỗng tràngX  
11332595Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy – tá tràngX  
11342597Hồi sức phẫu thuật nối niệu quản – đài thận X  
11352601Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungX  
11362604Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cungX  
11372605Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypX  
11382606Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănX  
11392614Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhânX  
11402617Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày X  
11412618Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dàyX  
11422621Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân X  
11432629Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thươngX  
11442635Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganX  
11452636Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạcX  
11462651Hồi sức Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính hay dây chằngX  
11472653Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngX  
11482655Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột nonX  
11492658Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)X  
11502682Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan tráiX  
11512686Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm X  
11522694Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt láchX  
11532697Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tửX  
11542698Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)X  
11552702Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang đường mậtX  
11562703Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang láchX  
11572705Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràngX  
11582708Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tụyX  
11592709Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thậnX  
11602714Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bàng quangX  
11612716Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngX  
11622717Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaX  
11632725Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy kèm cắt láchX  
11642726Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụyX  
11652727Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quảnX  
11662735Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn X  
11672741Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phầnX  
11682754Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mậtX  
11692755Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu KehrX  
11702756Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang X  
11712758Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa MeckelX  
11722764Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứngX  
11732765Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụX  
11742770Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonX  
11752771Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruộtX  
11762776Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc X  
11772778Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhX  
11782790Hồi sức phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cungX  
11792796Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe ganX  
11802805Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạcX  
11812808Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừaX  
11822814Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đạiX  
11832816Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânX  
11842817Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chèX  
11852820Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổiX  
11862829Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcX  
11872839Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dàyX  
11882841Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạoX  
11892846Hồi sức phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nangX  
11902851Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tayX  
11912855Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtX  
11922860Hồi sức phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản X  
11932871Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchX  
11942872Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganX  
11952874Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhX  
11962881Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu mạc treoX  
11972882Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại – trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại – trực tràng)X  
11982885Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhX  
11992886Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràngX  
12002887Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyX  
12012888Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
12022889Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngX  
12032890Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngX  
12042891Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonX  
12052892Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràngX  
12062893Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngX  
12072894Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
12082895Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngX  
12092896Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràngX  
12102897Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyX  
12112898Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngX  
12122900Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonX  
12132901Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràngX  
12142902Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngX  
12152903Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
12162908Hồi sức phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoX  
12172917Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu KehrX  
12182918Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản X  
12192919Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu KehrX  
12202935Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mậtX  
12212937Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏiX  
12222938Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vậtX  
12232940Hồi sức phẫu thuật nội soi mở sàng hàmX  
12242941Hồi sức phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daX  
12252943Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạcX  
12262944Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc X  
12272945Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràngX  
12282947Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy – dạ dày điều trị nang giả tụyX  
12292948Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy – hỗng tràngX  
12302950Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống gan chung – hỗng tràngX  
12312951Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràngX  
12322952Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràngX  
12332953Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngangX  
12342954Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột nonX  
12352957Hồi sức phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràngX  
12362961Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thậnX  
12372968Hồi sức phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dàyX  
12382970Hồi sức phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuX  
12392971Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thậnX  
12402972Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quảnX  
12412973Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngX  
12422976Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sauX  
12432978Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗngX  
12442979Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầuX  
12452987Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận – niệu quảnX  
12462989Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quảnX  
12472995Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganX  
12482996Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trongX  
12493000Hồi sức phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thậnX  
12503003Hồi sức phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaiX  
12513005Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứngX  
12523007Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụX  
12533008Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừaX  
12543009Hồi sức phẫu thuật nội soi vỡ đại tràngX  
12553013Hồi sức phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khungX  
12563014Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràngX  
12573015Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột nonX  
12583016Hồi sức phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaX  
12593021Hồi sức phẫu thuật nong niệu đạoX  
12603024Hồi sức phẫu thuật quặm bẩm sinhX  
12613025Hồi sức phẫu thuật sa bàng quang qua ngả âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)X  
  D. Gây tê   
12623053Gây tê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnX  
12633054Gây tê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserX  
12643055Gây tê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laserX  
12653059Gây tê nội soi ổ bụng chẩn đoánX  
12663061Gây tê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoánX  
12673062Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản X  
12683067Gây tê nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản X  
12693068Gây tê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏiX  
12703070Gây tê phẫu thuật áp xe ganX  
12713071Gây tê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ X  
12723083Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinhX  
12733087Gây tê phẫu thuật cố định ngoài xương chày, xương đùiX  
12743091Gây tê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừaX  
12753094Gây tê phẫu thuật bóc bao áp xe nãoX  
12763097Gây tê phẫu thuật bóc u xơ tử cung X  
12773098Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ vúX  
12783099Gây tê phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệtX  
12793110Gây tê phẫu thuật u tinh hoànX  
12803111Gây tê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gãy xương hàm trên dướiX  
12813112Gây tê phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giápX  
12823113Gây tê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quangX  
12833116Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thườngX  
12843117Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợX  
12853118Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thườngX  
12863119Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợX  
12873122Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhânX  
12883126Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânX  
12893127Gây tê phẫu thuật cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lênX  
12903131Gây tê phẫu thuật cắt Amidan ở người lớnX  
12913133Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhânX  
12923134Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhânX  
12933135Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhânX  
12943136Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhânX  
12953140Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daX  
12963142Gây tê phẫu thuật cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dàiX  
12973149Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmX  
12983150Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmX  
12993151Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmX  
13003152Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmX  
13013153Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọcX  
13023157Gây tê phẫu thuật cắt chỏm nang gan X  
13033158Gây tê phẫu thuật cắt cổ bàng quangX  
13043167Gây tê phẫu thuật cắt cụt chiX  
13053176Gây tê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩX  
13063181Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớnX  
13073184Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớnX  
13083186Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớnX  
13093188Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớnX  
13103189Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cmX  
13113190Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtX  
13123191Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cmX  
13133193Gây tê phẫu thuật cắt lách bán phầnX  
13143194Gây tê phẫu thuật cắt lách bệnh lýX  
13153195Gây tê phẫu thuật cắt lách do chấn thươngX  
13163201Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tayX  
13173203Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thờiX  
13183205Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớnX  
13193211Gây tê phẫu thuật cắt mào tinhX  
13203216Gây tê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)X  
13213218Gây tê phẫu thuật cắt một phần tụy X  
13223219Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dướiX  
13233220Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoangX  
13243221Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trênX  
13253222Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dướiX  
13263223Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trênX  
13273224Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ X  
13283225Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràngX  
13293226Gây tê phẫu thuật cắt nang tụyX  
13303228Gây tê phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàiX  
13313231Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sauX  
13323232Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trướcX  
13333233Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu quảnX  
13343240Gây tê phẫu thuật cắt phân thùy ganX  
13353243Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cungX  
13363246Gây tê phẫu thuật cắt polyp mũiX  
13373249Gây tê phẫu thuật cắt ruột non hình chêmX  
13383250Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuầnX  
13393252Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xeX  
13403253Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngX  
13413258Gây tê phẫu thuật cắt thận đơn thuầnX  
13423259Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy kèm cắt láchX  
13433265Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụyX  
13443270Gây tê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuầnX  
13453281Gây tê phẫu thuật cắt thùy gan tráiX  
13463286Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ X  
13473287Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoànX  
13483300Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quảnX  
13493308Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợX  
13503309Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thườngX  
13513324Gây tê phẫu thuật cắt túi lệX  
13523325Gây tê phẫu thuật cắt túi mậtX  
13533328Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa MeckelX  
13543337Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bênX  
13553340Gây tê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ứcX  
13563342Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trênX  
13573347Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vành taiX  
13583348Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmX  
13593367Gây tê phẫu thuật cắt u lợi hàmX  
13603369Gây tê phẫu thuật cắt u mạc nối lớnX  
13613370Gây tê phẫu thuật cắt u mạc treo ruộtX  
13623375Gây tê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nềnX  
13633381Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmX  
13643382Gây tê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịchX  
13653383Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắnX  
13663384Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứngX  
13673396Gây tê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc X  
13683397Gây tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáoX  
13693398Gây tê phẫu thuật cắt u tá tràngX  
13703401Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinhX  
13713406Gây tê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungX  
13723408Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu mônX  
13733410Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên 1 lồng ngựcX  
13743413Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàmX  
13753414Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang taiX  
13763415Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận X  
13773419Gây tê phẫu thuật cắt u vú lành tínhX  
13783424Gây tê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu mônX  
13793458Gây tê phẫu thuật chọc hút áp xe ganX  
13803472Gây tê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ X  
13813473Gây tê phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡX  
13823474Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa bàng quangX  
13833478Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút IvyX  
13843479Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặnX  
13853481Gây tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tayX  
13863482Gây tê phẫu thuật cố định mảng sườn di độngX  
13873489Gây tê phẫu thuật đa chấn thươngX  
13883491Gây tê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 2 bênX  
13893493Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậuX  
13903494Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe ganX  
13913496Gây tê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bênX  
13923498Gây tê phẫu thuật dẫn lưu túi mậtX  
13933499Gây tê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớpX  
13943501Gây tê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)X  
13953503Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũiX  
13963512Gây tê phẫu thuật đặt IOL thì 2 (không cắt dịch kính)X  
13973518Gây tê phẫu thuật điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dướiX  
13983521Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súngX  
13993525Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dướiX  
14003529Gây tê phẫu thuật điều trị can lệch xương gò máX  
14013530Gây tê phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm dướiX  
14023531Gây tê phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm trênX  
14033534Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: cắt ganX  
14043539Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặtX  
14053546Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quayX  
14063547Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụX  
14073549Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bênX  
14083550Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bênX  
14093564Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng X  
14103565Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn X  
14113568Gây tê phẫu thuật điều trị tiểu sónX  
14123569Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tínhX  
14133570Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtX  
14143577Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênX  
14153578Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp BassiniX  
14163579Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và ShouldiceX  
14173580Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp LichtensteinX  
14183581Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp ShouldiceX  
14193582Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátX  
14203583Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhX  
14213584Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị đùiX  
14223585Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)X  
14233586Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhX  
14243588Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácX  
14253589Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ cũ thành bụngX  
14263593Gây tê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạoX  
14273596Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tayX  
14283598Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuX  
14293602Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thânX  
14303605Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnX  
14313606Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗX  
14323607Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụngX  
14333608Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnX  
14343609Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứuX  
14353610Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcX  
14363611Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcX  
14373612Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương timX  
14383613Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khíX  
14393614Gây tê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tayX  
14403615Gây tê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấpX  
14413617Gây tê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phátX  
14423618Gây tê phẫu thuật điều trị viêm tuyến nước bọt mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyếnX  
14433619Gây tê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răngX  
14443621Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thươngX  
14453623Gây tê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinhX  
14463624Gây tê phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo bẩm sinhX  
14473625Gây tê phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo – trực tràng bẩm sinhX  
14483626Gây tê phẫu thuật rò niệu đạo – trực tràng bẩm sinhX  
14493629Gây tê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thânX  
14503631Gây tê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạoX  
14513632Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chânX  
14523633Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp khácX  
14533636Gây tê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sángX  
14543637Gây tê phẫu thuật đóng rò bàng quang – âm đạoX  
14553639Gây tê phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạoX  
14563648Gây tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạoX  
14573649Gây tê phẫu thuật đóng lỗ rò đường lệX  
14583650Gây tê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra daX  
14593660Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuX  
14603665Gây tê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp miX  
14613668Gây tê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis HerbertX  
14623676Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tayX  
14633703Gây tê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…)X  
14643707Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoànX  
14653710Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bênX  
14663711Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bênX  
14673715Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tayX  
14683721Gây tê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổiX  
14693722Gây tê phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụngX  
14703723Gây tê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứngX  
14713724Gây tê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xươngX  
14723727Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimX  
14733731Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thépX  
14743732Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kimX  
14753734Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépX  
14763736Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimX  
14773737Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thépX  
14783738Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kimX  
14793740Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépX  
14803741Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimX  
14813743Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hai xương cẳng tayX  
14823744Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tayX  
14833745Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chàyX  
14843746Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốiX  
14853747Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùiX  
14863748Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tayX  
14873749Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân X  
14883750Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tayX  
14893751Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vaiX  
14903752Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùiX  
14913755Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quayX  
14923756Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)X  
14933757Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quayX  
14943758Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tayX  
14953760Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chânX  
14963761Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tayX  
14973763Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân hai xương cẳng tayX  
14983764Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân hai xương cẳng tayX  
14993765Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân hai xương cẳng tayX  
15003766Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tayX  
15013767Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đầu dưới xương đùiX  
15023768Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu – trật khớp muX  
15033769Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tayX  
15043770Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùiX  
15053771Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayX  
15063772Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùiX  
15073773Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùiX  
15083774Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tayX  
15093775Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tayX  
15103776Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chàyX  
15113777Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoàiX  
15123778Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trongX  
15133779Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân X  
15143780Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoàiX  
15153781Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trongX  
15163783Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷuX  
15173784Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy MonteggiaX  
15183785Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân)X  
15193788Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuầnX  
15203791Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷuX  
15213793Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tayX  
15223795Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân X  
15233796Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân hai xương cẳng tayX  
15243797Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tayX  
15253798Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân X  
15263799Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay X  
15273800Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quayX  
15283802Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chàyX  
15293803Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạpX  
15303804Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùiX  
15313805Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tayX  
15323806Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùiX  
15333807Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chânX  
15343809Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tayX  
15353810Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gótX  
15363811Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sênX  
15373812Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinhX  
15383813Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tayX  
15393814Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùiX  
15403815Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùiX  
 3816Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vaiX  
15413817Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạpX  
15423818Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lýX  
15433819Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đònX  
15443820Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tayX  
15453821Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân X  
15463822Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gótX  
15473823Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuầnX  
15483824Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dướiX  
15493825Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớpX  
15503826Gây tê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay X  
15513827Gây tê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đònX  
15523830Gây tê phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp)X  
15533831Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân X  
15543832Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu X  
15553833Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đònX  
15563834Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên X  
15573835Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp LisfrancX  
15583836Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đònX  
15593848Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạoX  
15603850Gây tê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đìnhX  
15613866Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thươngX  
15623885Gây tê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâuX  
15633886Gây tê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắtX  
15643887Gây tê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châmX  
15653888Gây tê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổiX  
15663892Gây tê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòngX  
15673893Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạcX  
15683894Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trực tràngX  
15693895Gây tê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtX  
15703901Gây tê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa X  
15713903Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ bao ganX  
15723904Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính X  
15733905Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên X  
15743906Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não X  
15753907Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ nãoX  
15763908Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất X  
15773911Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangX  
15783912Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quangX  
15793913Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoangX  
15803915Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoangX  
15813916Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnX  
15823918Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạoX  
15833919Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangX  
15843920Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuầnX  
15853921Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạiX  
15863924Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệngX  
15873925Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến nước bọt dưới hàmX  
15883926Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtX  
15893927Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô thậnX  
15903928Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nangX  
15913933Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLX  
15923937Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầngX  
15933940Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưngX  
15943941Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưuX  
15953943Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngX  
15963944Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chèX  
15973945Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạchX  
15983948Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng)X  
15993950Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêmX  
16003964Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dòX  
16013965Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu X  
16023966Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiếtX  
16033967Gây tê phẫu thuật mở cơ môn vịX  
16043969Gây tê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dướiX  
16053972Gây tê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật X  
16063973Gây tê phẫu thuật mở góc tiền phòngX  
16073975Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dò, sinh thiếtX  
16083976Gây tê phẫu thuật mở màng phổi tối đaX  
16093979Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dòX  
16103981Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật X  
16113982Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật X  
16123983Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mậtX  
16133986Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễX  
16143987Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáoX  
16153988Gây tê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…)X  
16163989Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dàyX  
16173991Gây tê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây tê phẫu thuật mở thông hồi tràngX  
16183992Gây tê phẫu thuật mở thông túi mậtX  
16193993Gây tê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầmX  
16203996Gây tê phẫu thuật mộng đơn thuầnX  
16213997Gây tê phẫu thuật múc nội nhãnX  
16224010Gây tê phẫu thuật nối mật ruột bên – bênX  
16234011Gây tê phẫu thuật nối nang tụy – dạ dàyX  
16244012Gây tê phẫu thuật nối nang tụy – hỗng tràngX  
16254013Gây tê phẫu thuật nối nang tụy – tá tràngX  
16264015Gây tê phẫu thuật nối niệu quản – đài thận X  
16274019Gây tê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungX  
16284022Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cungX  
16294023Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypX  
16304024Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănX  
16314032Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhânX  
16324035Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dàyX  
16334036Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày X  
16344039Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân X  
16354047Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thươngX  
16364053Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganX  
16374054Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạcX  
16384069Gây tê Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính hay dây chằngX  
16394071Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngX  
16404073Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột nonX  
16414076Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên)X  
16424100Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan tráiX  
16434104Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm X  
16444112Gây tê phẫu thuật nội soi cắt láchX  
16454115Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tửX  
16464116Gây tê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim)X  
16474120Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mậtX  
16484121Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang láchX  
16494123Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràngX  
16504126Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tụyX  
16514127Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thậnX  
16524132Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bàng quangX  
16534134Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngX  
16544135Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaX  
16554143Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy kèm cắt láchX  
16564144Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụyX  
16574145Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản X  
16584153Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoànX  
16594159Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phầnX  
16604172Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mậtX  
16614173Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu KehrX  
16624174Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang X  
16634176Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa MeckelX  
16644182Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứngX  
16654183Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụX  
16664188Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonX  
16674189Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruộtX  
16684194Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc X  
16694196Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhX  
16704208Gây tê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cungX  
16714214Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe ganX  
16724223Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạcX  
16734226Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừaX  
16744232Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đạiX  
16754234Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânX  
16764235Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chèX  
16774238Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổiX  
16784247Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcX  
16794257Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dàyX  
16804259Gây tê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạoX  
16814264Gây tê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nangX  
16824269Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tayX  
16834273Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtX  
16844278Gây tê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản X  
16854289Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchX  
16864290Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganX  
16874292Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhX  
16884299Gây tê phẫu thuật nội soi khâu mạc treoX  
16894300Gây tê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại – trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại – trực tràng)X  
16904303Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhX  
16914304Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràngX  
16924305Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyX  
16934306Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
16944307Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngX  
16954308Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngX  
16964309Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonX  
16974310Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràngX  
16984311Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngX  
16994312Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
17004313Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngX  
17014314Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràngX  
17024315Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyX  
17034316Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngX  
17044318Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonX  
17054319Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràngX  
17064320Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngX  
17074321Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
17084326Gây tê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoX  
17094335Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu KehrX  
17104336Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản X  
17114337Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu KehrX  
17124353Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mậtX  
17134355Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏiX  
17144356Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vậtX  
17154358Gây tê phẫu thuật nội soi mở sàng hàmX  
17164359Gây tê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daX  
17174361Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc X  
17184362Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc X  
17194363Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràngX  
17204365Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy – dạ dày điều trị nang giả tụyX  
17214366Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy – hỗng tràngX  
17224368Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung – hỗng tràngX  
17234369Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràngX  
17244370Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràngX  
17254371Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngangX  
17264372Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột nonX  
17274379Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thậnX  
17284386Gây tê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dàyX  
17294388Gây tê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuX  
17304389Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thậnX  
17314390Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quảnX  
17324391Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngX  
17334394Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sauX  
17344396Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗngX  
17354397Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầuX  
17364405Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận – niệu quảnX  
17374407Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quảnX  
17384413Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganX  
17394414Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trongX  
17404418Gây tê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thậnX  
17414421Gây tê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaiX  
17424423Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứngX  
17434425Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phần phụX  
17444426Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừaX  
17454427Gây tê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràngX  
17464431Gây tê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khungX  
17474432Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràngX  
17484433Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột nonX  
17494434Gây tê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaX  
17504439Gây tê phẫu thuật nong niệu đạoX  
17514442Gây tê phẫu thuật quặm bẩm sinhX  
17524443Gây tê phẫu thuật sa bàng quang qua ngả âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)X  
  Đ. An thần   
17534464An thần bệnh nhân nội soi khí phế quảnX  
17544476An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnX  
17554478An thần nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserX  
17564479An thần nội soi niệu quản tán sỏi bằng laserX  
17574482An thần nội soi ổ bụng chẩn đoánX  
17584483An thần nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán X  
17594484An thần nội soi tán sỏi niệu quản X  
17604488An thần nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏiX  
17614489An thần phẫu thuật đóng rò bàng quang – âm đạoX  
17624496An thần phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungX  
17634499An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cungX  
17644500An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypX  
17654502An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănX  
17664508An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhânX  
17674511An thần phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày X  
17684512An thần phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày X  
17694515An thần phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thươngX  
17704517An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonX  
17714518An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruộtX  
17724522An thần phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc X  
17734524An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhX  
17744533An thần phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cungX  
17754540An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe ganX  
17764547An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạcX  
17774555An thần phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânX  
17784556An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chèX  
17794559An thần phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổiX  
17804568An thần phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcX  
17814578An thần phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dàyX  
17824580An thần phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạoX  
17834585An thần phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nangX  
17844590An thần phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tayX  
17854594An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtX  
17864599An thần phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản X  
17874610An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchX  
17884611An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganX  
17894613An thần phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhX  
17904620An thần phẫu thuật nội soi khâu mạc treoX  
17914621An thần phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại – trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại – trực tràng)X  
17924624An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhX  
17934625An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràngX  
17944626An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyX  
17954627An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
17964628An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngX  
17974629An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngX  
17984630An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonX  
17994631An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràngX  
18004632An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngX  
18014633An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
18024634An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngX  
18034635An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràngX  
18044636An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyX  
18054638An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngX  
18064640An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonX  
18074641An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràngX  
18084642An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngX  
18094643An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
18104648An thần phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoX  
18114656An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu KehrX  
18124657An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản X  
18134658An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu KehrX  
18144675An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mậtX  
18154677An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏiX  
18164678An thần phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vậtX  
18174680An thần phẫu thuật nội soi mở sàng hàmX  
18184682An thần phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daX  
18194684An thần phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc X  
18204685An thần phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạcX  
18214686An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràngX  
18224688An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy – dạ dày điều trị nang giả tụyX  
18234689An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy – hỗng tràngX  
18244691An thần phẫu thuật nội soi nối ống gan chung – hỗng tràngX  
18254692An thần phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràngX  
18264693An thần phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràngX  
18274694An thần phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngangX  
18284695An thần phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột nonX  
18294697An thần phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràngX  
18304701An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thậnX  
18314708An thần phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dàyX  
18324710An thần phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuX  
18334711An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thậnX  
18344712An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quảnX  
18354713An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngX  
18364716An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sauX  
18374718An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗngX  
18384719An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầuX  
18394727An thần phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận – niệu quảnX  
18404729An thần phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quảnX  
18414735An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganX  
18424736An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trongX  
18434740An thần phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thậnX  
18444743An thần phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaiX  
18454745An thần phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứngX  
18464746An thần phẫu thuật nội soi viêm phần phụX  
18474747An thần phẫu thuật nội soi vỡ đại tràngX  
18484751An thần phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khungX  
18494763An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính X  
18504765An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não X  
18514767An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ nãoX  
18524768An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất X  
18534770An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thươngX  
      
  X. NGOẠI KHOA   
  A. Thần kinh – Sọ não   
18545Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu nãoX  
18556Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu nãoX  
18567Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu nãoX  
18578Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tínhX  
18589Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính một bênX  
185910Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bênX  
186012Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thấtX  
186116Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ nãoX  
186221Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau chấn thương sọ nãoX  
186322Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau chấn thương sọ nãoX  
186423Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ nãoX  
186527Phẫu thuật lấy bao áp xe não, bán cầu đại não, bằng đường mở nắp sọX  
186628Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọX  
186729Phẫu thuật viêm xương sọX  
186831Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩX  
186933Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứngX  
187075Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọX  
187177Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọX  
187278Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọX  
1873131Phẫu thuật cắt hạch giao cảmX  
1874 Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não X 
1875 Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha X 
1876 Khoan sọ thăm dò X 
1877 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ X 
1878 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não X 
1879 Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán X 
1880 Phẫu thuật vết thương sọ não hở X 
1881 Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy X 
1882 Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em dưới 1 tuổi  X 
1883 Khâu nối thần kinh ngoại biên X 
1884 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm X 
1885 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu X 
1886 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu X 
1887 Phẫu thuật gãy trật cột sống thắt lưng – cùng X 
  B. Tim mạch – Lồng ngực   
1888153Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuầnX  
1889154Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứuX  
1890155Phẫu thuật điều trị vết thương timX  
1891156Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thươngX  
1892159Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổiX  
1893160Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổiX  
1894161Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường ngựcX  
1895162Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụngX  
1896163Phẫu thuật cố định mảng sườn di độngX  
1897164Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bảnX  
1898236Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắtX BV 175 chuyển giao kỹ thuật
1899250Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vậtX  
1900251Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tínhX  
1901259Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dướiX  
1902260Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạoX  
1903262Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chiX  
1904281Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổiX BV 175 chuyển giao kỹ thuật
1905287Phẫu thuật đánh xẹp thành ngực điều trị ổ cặn màng phổiX  
1906289Mở ngực thăm dò, sinh thiếtX  
1907291Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổiX  
1908 Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ XBV 175 chuyển giao kỹ thuật
1909 Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường Marfan X 
1910 Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường cắt sụn sườn 5 X 
1911 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương X 
1912 Khâu vết thương mạch máu chi X 
1913 Thắt các động mạch ngoại vi X 
1914 Mở màng phổi tối đa X 
1915 Dẫn lưu ổ áp xe phổi X 
1916 Mở ngực lấy dị vật trong phổi X 
1917 Mở ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi X 
1918 Mở ngực lấy máu cục màng phổi X 
1919 Mở ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng X 
1920 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn X 
1921 Khâu kín vết thương thủng ngực X 
1922 Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn X 
1923 Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp X 
  C. Tiết niệu – Sinh dục   
1924299Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nangX  
1925302Cắt toàn bộ thận và niệu quảnX  
1926303Cắt thận đơn thuầnX  
1927304Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần)X  
1928305Phẫu thuật treo thậnX  
1929306Lấy sỏi san hô thậnX  
1930307Lấy sỏi mở bể thận trong xoangX  
1931308Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thậnX  
1932309Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệtX  
1933310Lấy sỏi bể thận ngoài xoangX  
1934312Chọc hút và bơm thuốc vào nang thậnX  
1935315Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thậnX  
1936316Phẫu thuật hở lấy sỏi thận, sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏiX  
1937317Dẫn lưu bể thận tối thiểuX  
1938319Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thậnX  
1939320Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quảnX  
1940321Cắt u tuyến thượng thậnX  
1941323Nối niệu quản – đài thậnX  
1942324Cắt nối niệu quảnX  
1943325Lấy sỏi niệu quản đơn thuầnX  
1944326Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lạiX  
1945327Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quangX  
1946330Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạoX  
1947341Phẫu thuật sa bàng quang qua ngả âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo)X  
1948342Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quangX  
1949344Dẫn lưu bàng quang bằng chọc TrôcaX  
1950346Phẫu thuật rò bàng quang – âm đạo, bàng quang – tử cung, trực tràngX  
1951347Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài daX  
1952348Cắm niệu quản vào bàng quangX  
1953349Cắt cổ bàng quangX  
1954350Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quangX  
1955352Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quangX  
1956353Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chấtX  
1957354Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quangX  
1958355Lấy sỏi bàng quangX  
1959356Dẫn lưu nước tiểu bàng quangX  
1960357Dẫn lưu áp xe khoang RetziusX  
1961361Phẫu thuật rò niệu đạo – trực tràng bẩm sinhX  
1962362Phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo bẩm sinhX  
1963363Phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo – trực tràng bẩm sinhX  
1964367Cắt nối niệu đạo trướcX  
1965368Cắt nối niệu đạo sauX  
1966369Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậuX  
1967370Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài daX  
1968371Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểuX  
1969372Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệtX  
1970376Cắt u lành tuyến tiền liệt qua đường bàng quangX  
1971385Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệtX  
1972386Cắt tinh hoàn lạc chỗX  
1973393Phẫu thuật TOT điều trị tiểu sónX  
1974394Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗX  
1975396Cắt mào tinhX  
1976400Thắt tĩnh mạch tinh trên bụngX  
1977402Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vậtX  
1978405Nong niệu đạoX  
1979406Cắt tinh hoànX  
1980407Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoànX  
1981408Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoànX  
1982410Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dàiX  
1983411Cắt hẹp bao qui đầu (Phymosis)X  
1984412Mở rộng lỗ sáoX  
1985 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên X 
1986 Cắt đường rò bàng quang – rốn, khâu lại bàng quang X 
1987 Đóng các lỗ rò niệu đạo X 
1988 Lấy sỏi niệu đạo X 
1989 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 1 bên một thì X 
1990 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2 bên một thì X 
1991 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 1 bên hai thì X 
1992 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2 bên hai thì X 
1993 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn X 
  D. Tiêu hóa   
1994414Mở ngực thăm dòX  
1995416Mở thông dạ dàyX  
1996418Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thấtX  
1997451Mở bụng thăm dòX  
1998452Mở bụng thăm dò, sinh thiếtX  
1999453Nối vị tràngX  
2000463Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràngX  
2001469Mở cơ môn vịX  
2002473Cắt u tá tràngX  
2003479Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràngX  
2004480Khâu vết thương ruột nonX  
2005481Phẫu thuật gỡ dính ruộtX  
2006483Tháo lồng ruột nonX  
2007485Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…)X  
2008486Cắt ruột non hình chêmX  
2009487Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thôngX  
2010492Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụngX  
2011494Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràngX  
2012495Nối tắt ruột non – ruột nonX  
2013496Cắt mạc nối lớnX  
2014497Cắt u mạc nối lớnX  
2015506Cắt ruột thừa đơn thuầnX  
2016507Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụngX  
2017508Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xeX  
2018509Dẫn lưu áp xe ruột thừaX  
2019512Khâu thủng đại tràngX  
2020524Làm hậu môn nhân tạoX  
2021526Lấy dị vật trực tràngX  
2022532Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh mônX  
2023533Cắt u, polyp trực tràng đường hậu mônX  
2024535Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụngX  
2025536Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu mônX  
2026540Đóng rò trực tràng – âm đạoX  
2027548Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạchX  
2028551Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòngX  
2029552Phẫu thuật LongoX  
2030555Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giảnX  
2031556Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ ròX  
2032557Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giảnX  
2033558Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạpX  
2034571Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giảnX  
2035572Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạpX  
2036 Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương X 
2037 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành X 
2038 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn X 
2039 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành X 
2040 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày X 
2041 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel X 
2042 Đóng hậu môn nhân tạo X 
2043 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa X 
2044 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột X 
2045 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên X 
2046 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ X 
2047 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt  X 
2048 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát X 
2049 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu X 
2050 Lấy máu tụ tầng sinh môn X 
2051 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần X 
  Đ. Gan – Mật – Tụy   
2052577Cắt gan tráiX  
2053580Cắt thùy gan tráiX  
2054603Lấy huyết khối tĩnh mạch cửaX  
2055610Lấy máu tụ bao ganX  
2056611Cắt chỏm nang ganX  
2057616Phẫu thuật dẫn lưu áp xe ganX  
2058620Mở thông túi mậtX  
2059621Phẫu thuật cắt túi mậtX  
2060622Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mậtX  
2061623Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mậtX  
2062627Mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mậtX  
2063632Nối mật ruột bên – bênX  
2064637Cắt nang ống mật chủX  
2065638Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mậtX  
2066642Nối nang tụy – tá tràngX  
2067643Nối nang tụy – dạ dàyX  
2068644Nối nang tụy – hỗng tràngX  
2069645Cắt nang tụyX  
2070654Cắt thân và đuôi tụy kèm cắt láchX  
2071655Cắt đuôi tụy bảo tồn láchX  
2072657Cắt một phần tụyX  
2073669Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưuX  
2074673Cắt lách do chấn thươngX  
2075674Cắt lách bệnh lýX  
2076675Cắt lách bán phầnX  
2077 Cắt gan phải hoặc gan trái X 
2078 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn X 
2079 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ X 
2080 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan – hỗng tràng X 
2081 Nối ống mật chủ – tá tràng X 
2082 Phẫu thuật cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr X 
2083 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun X 
2084 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại X 
2085 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu X 
2086 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da X 
2087 Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da X 
2088 Dẫn lưu túi mật X 
2089 Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu X 
2090 Bơm rửa ống dẫn lưu Kehr X 
  E. Thành bụng – Cơ hoành – Phúc mạc   
2091679Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp BassiniX  
2092680Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp ShouldiceX  
2093681Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và ShouldiceX  
2094682Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp LichtensteinX  
2095683Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phátX  
2096684Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bênX  
2097685Phẫu thuật điều trị thoát vị đùiX  
2098686Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụngX  
2099687Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khácX  
2100689Phẫu thuật khâu thủng cơ hoành do vết thươngX  
2101690Phẫu thuật khâu cơ hoànhX  
2102691Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoànhX  
2103692Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoànhX  
2104693Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek)X  
2105701Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưuX  
2106 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng X 
2107 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt X 
2108 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường X 
  G. Chấn thương – Chỉnh hình   
2109717Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vaiX  
2110718Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vaiX  
2111719Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đònX  
2112720Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đònX  
2113721Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đònX  
2114722Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đònX  
2115 Tháo khớp vai X 
2116723Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tayX  
2117724Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tayX  
2118725Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tayX  
2119726Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quayX  
2120727Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tayX  
2121730Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tayX  
2122731Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tayX  
2123732Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tayX  
2124733Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tayX  
2125 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu X 
2126 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay X 
2127 Phẫu thuật dính khớp khuỷu X 
2128 Cắt đoạn khớp khuỷu X 
2129 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles X 
2130 Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời X 
2131 Tháo khớp khuỷu X 
2132 Tháo khớp cổ tay X 
2133 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu X 
2134734Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷuX  
2135736Phẫu thuật kết hợp xương gãy MonteggiaX  
2136737Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quayX  
2137739Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân hai xương cẳng tayX  
2138740Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dướiX  
2139743Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quayX  
2140744Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tayX  
2141 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh X 
2142 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp X 
2143 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp X 
2144 Đặt vít gãy trật xương thuyền X 
2145 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động  X 
2146 Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn X 
2147 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay X 
2148745Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tayX  
2149746Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tayX  
2150747Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tayX  
2151753Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậuX  
2152754Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậuX  
2153755Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu ( trật khớp)X  
2154756Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu – trật khớp muX  
2155757Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuầnX  
2156761Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùiX  
2157763Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùiX  
2158764Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùiX  
2159765Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùiX  
2160766Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùiX  
2161767Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùiX  
2162768Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùiX  
2163769Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùiX  
2164770Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạpX  
2165771Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đầu dưới xương đùiX  
2166 Tháo khớp háng X 
2167 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng X 
2168 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu X 
2169 Phẫu thuật viêm xương khớp háng X 
2170 Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày X 
2171 Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời X 
2172 Phẫu thuật viêm xương đùi: Đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu X 
2173 Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu X 
2174 Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi X 
2175772Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chèX  
2176773Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạpX  
2177774Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chèX  
2178 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối X 
2179 Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh X 
2180 Tháo khớp gối X 
2181 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống X 
2182775Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trongX  
2183776Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoàiX  
2184778Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chàyX  
2185779Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chàyX  
2186780Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chânX  
2187781Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuầnX  
2188782Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon)X  
2189784Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trongX  
2190785Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoàiX  
2191786Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chânX  
2192 Đóng đinh xương chày mở X 
2193 Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương X 
2194 Phẫu thuật khớp giả xương chày  X 
2195 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động X 
2196 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân X 
2197 Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời X 
2198 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: Đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu X 
2199 Găm Kirschner trong gãy mắt cá X 
2200787Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sênX  
2201788Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gótX  
2202789Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gótX  
2203790Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp LisfrancX  
2204791Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chânX  
2205792Phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân)X  
2206 Đặt vít gãy thân xương sên X 
2207 Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm X 
2208 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên X 
2209 Tháo một nửa bàn chân trước X 
2210 Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời X 
2211 Tháo khớp kiểu Pirogoff X 
2212 Tháo đốt bàn X 
2213793Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chânX  
2214794Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chânX  
2215795Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chânX  
2216798Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân hai xương cẳng tayX  
2217799Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân hai xương cẳng tayX  
2218800Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân hai xương cẳng tayX  
2219801Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tayX  
2220802Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tayX  
2221803Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tayX  
2222804Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tayX  
2223809Phẫu thuật vết thương bàn tayX  
2224810Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗiX  
2225811Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấpX  
2226812Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quayX  
2227 Chuyển vạt da có cuống mạch X 
2228 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt X 
2229 Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2 X 
2230 Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm X 
2231 Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp X 
2232 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần X 
2233 Chích áp xe phần mềm lớn X 
2234 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn X 
2235 Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 X 
2236 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm X 
2237 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm X 
2238815Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tayX  
2239817Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tayX  
2240828Phẫu thuật điều trị can lệch đầu dưới xương quayX  
2241830Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis HerbertX  
2242832Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tayX  
2243833Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụX  
2244834Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quayX  
2245835Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữaX  
2246836Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụX  
2247837Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quayX  
2248843Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súngX  
2249845Phẫu thuật đóng cứng khớp quay trụ dướiX  
2250846Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ tayX  
2251847Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tayX  
2252849Phẫu thuật đóng cứng khớp bàn, ngón tayX  
2253850Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tayX  
2254 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng X 
2255865Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chânX  
2256867Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớpX  
2257870Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chânX  
2258871Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chânX  
2259872Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sênX  
2260882Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầuX  
2261887Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tayX  
2262888Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tayX  
2263892Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp PonsetiX  
2264897Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinhX  
2265904Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tayX  
2266908Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinhX  
2267911Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷuX  
2268912Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷuX  
2269915Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai xương cẳng tayX  
2270916Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thươngX  
2271919Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gốiX  
2272920Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chânX  
2273921Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chàyX  
2274923Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùiX  
2275925Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lýX  
2276929Phẫu thuật thay toàn bộ khớp hángX  
2277930Phẫu thuật thay khớp háng bán phầnX  
2278934Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xươngX  
2279937Phẫu thuật chỉnh bàn chân khoèoX  
2280939Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chânX  
2281940Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chiX  
2282942Phẫu thuật cắt cụt chiX  
2283947Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêmX  
2284950Phẫu thuật đóng cứng khớp gốiX  
2285951Phẫu thuật gỡ dính khớp gốiX  
2286958Phẫu thuật đóng cứng khớp khácX  
2287970Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềmX  
2288971Lấy u xương (ghép xi măng)X  
2289973Phẫu thuật gỡ dính gân gấpX  
2290974Phẫu thuật gỡ dính gân duỗiX  
2291983Phẫu thuật vết thương khớpX  
2292 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ X 
2293 Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động X 
2294 Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương X 
2295 Phẫu thuật điều trị can lệch, không kết hợp xương X 
2296 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi X 
2297985Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng VolkmannX  
2298986Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp hángX  
2299989Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùiX  
2300990Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùiX  
2301991Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinhX  
2302992Bột Corset Minerve, CravateX  
2303995Nắn, bó bột trật khớp vaiX  
2304996Nắn, bó bột gãy xương đònX  
2305997Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tayX  
2306998Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tayX  
2307999Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tayX  
23081000Nắn, bó bột trật khớp khuỷuX  
23091001Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tayX  
23101002Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tayX  
23111003Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IVX  
23121004Nắn, bó bột gãy 1/3 trên 2 xương cánh tayX  
23131005Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa 2 xương cánh tayX  
23141006Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới 2 xương cánh tayX  
23151007Nắn, bó bột gãy 1 xương cẳng tayX  
23161009Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tayX  
23171010Nắn, bó bột trật khớp hángX  
23181011Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp gối, khớp hángX  
23191012Nắn, bó bột gãy mâm chàyX  
23201013Nắn, bó bột gãy khung chậuX  
23211014Nắn, bó bột gãy cổ xương đùiX  
23221015Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuậtX  
23231016Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùiX  
23241017Bó bột ống trong gãy xương bánh chèX  
23251018Nắn, bó bột trật khớp gốiX  
23261019Nắn, bó bột gãy 1/3 trên 2 xương cẳng chânX  
23271020Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa 2 xương cẳng chânX  
23281021Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới 2 xương cẳng chânX  
23291023Nắn, bó bột gãy xương gótX  
23301024Nắn, bó bột gãy xương ngón chânX  
23311025Nắn, bó bột trật khớp cùng đònX  
23321027Nắn, bó bột gãy MonteggiaX  
23331028Nắn, bó bột gãy xương bàn chânX  
23341031Nắn, bó bột trật khớp cổ chânX  
23351032Nẹp bột các loại, không nắnX  
2336 Bột chậu lưng không nắn X 
2337 Bột ngực chậu lưng chân không nắn X 
2338 Bột ngực chậu lưng chân có nắn X 
2339 Bột cẳng bàn tay không nắn X 
2340 Bột cẳng bàn tay có nắn X 
2341 Bột cánh cẳng bàn tay không nắn X 
2342 Bột cánh cẳng bàn tay có nắn X 
2343 Bột cẳng bàn chân có nắn X 
2344 Bột cẳng bàn chân không nắn X 
2345 Nẹp bột đùi cẳng bàn chân X 
2346 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi X 
2347 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay X 
2348 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay X 
2349 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay X 
2350 Xuyên đinh kéo tạ lồi củ xương chày/ lồi cầu xương đùi X 
2351 Phẫu thuật trượt thân đốt sống X 
2352 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương phức tạp (sọ não, ngực, bụng, chi) X 
  H. Cột sống   
23531044Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổX  
23541078Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưngX  
23551080Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầngX  
23561082Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng – cùngX  
23571101Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dướiX  
23581102Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễX  
2359133Thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sốngX  
      
  XI. BỎNG   
236017Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớnX  
236118Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớnX  
236219Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớnX  
236323Cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớnX  
236424Cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớnX  
236525Cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớnX  
      
  XII. UNG BƯỚU   
23662Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cmX  
23673Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cmX  
23684Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cmX  
23696Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cmX  
23707Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cmX  
23718Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cmX  
23729Cắt các loại u vùng mặt phức tạpX  
237312Cắt các u nang giáp móngX  
2374 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên X 
2375 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm X 
2376 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5 cm X 
237733Cắt u bán cầu đại nãoX  
237835Cắt u tủyX  
237964Cắt nang vùng sàn miệngX  
238068Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cmX  
238169Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cmX  
238272Cắt nang xương hàm từ 2-5 cmX  
238383Cắt u lợi, đường kính dưới hoặc bằng 2cmX  
238484Cắt u lợi, đường kính từ 2cm trở lênX  
238585Cắt toàn bộ u lợi 1 hàmX  
238686Cắt u tuyến nước bọt dưới hàmX  
238789Cắt u tuyến nước bọt mang taiX  
238891Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cmX  
238992Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cmX  
2390113Cắt u xơ vòm mũi họngX  
2391120Cắt u thành bên họngX  
2392121Cắt u thành sau họngX  
2393159Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũiX  
2394161Cắt polyp ống taiX  
2395167Cắt u xương sườn: 1 xươngX  
2396173Cắt u xương sườn: nhiều xươngX  
2397189Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngựcX BV 175 chuyển giao kỹ thuật
2398207Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thốngX  
2399210Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dướiX  
2400213Cắt trực tràng giữ lại cơ trònX  
2401216Cắt u sau phúc mạcX  
2402217Cắt u mạc treo có cắt ruộtX  
2403218Cắt u mạc treo không cắt ruộtX  
2404222Cắt phân thùy gan X  
2405234Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡX  
2406239Cắt đuôi tụy và cắt láchX  
2407241Cắt thân và đuôi tụyX  
2408243Cắt u bàng quang đường trênX  
2409256Cắt u thận lànhX  
2410257Cắt thận và niệu quản do u đường bài xuấtX  
2411261Cắt u sùi đầu miệng sáoX  
2412263Cắt u nang thừng tinh một bênX  
2413265Cắt u lành dương vậtX  
2414 Cắt u tinh hoàn có sinh thiết trong mổ X 
2415267Cắt u vú lành tínhX  
2416280Cắt u nang buồng trứng xoắnX  
2417281Cắt u nang buồng trứngX  
2418298Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lênX  
2419310Cắt u thần kinhX  
2420321Cắt u bao gânX  
2421322Cắt u nang bao hoạt dịchX  
2422324Cắt u xương sụn lành tínhX  
2423325Cắt u xương, sụnX  
2424 Sinh thiết khối u bằng kim nhỏ X 
      
  XIII. PHỤ SẢN   
  A. Sản khoa   
24252Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên X  
24263Phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có sẹo mổ bụng cũ phức tạp X  
24274Phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…)X  
24285Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…)X  
24297Phẫu thuật lấy thai lần đầuX  
243010Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoaX  
243115Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoaX  
243218Khâu tử cung do nạo thủngX  
243319Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng X  
243420Gây chuyển dạ bằng thuốcX  
243522Đẻ chỉ huy bằng truyền oxytocin tĩnh mạchX  
243624Đỡ đẻ ngôi ngược (*)X  
243725Nội xoay thaiX  
243826Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lênX  
243927ForcepsX  
244032Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh mônX  
244133Đỡ đẻ thường ngôi chỏmX  
244234Cắt và khâu tầng sinh mônX  
244344Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngangX  
244445Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thaiX  
244546Chọc ối điều trị đa ốiX  
244649Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻX  
244752Khâu vòng cổ tử cungX  
244854Chích áp xe tầng sinh mônX  
  B. Phụ khoa   
244961Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khungX  
245063Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phầnX  
245164Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phầnX  
245265Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cungX  
245368Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần X  
245470Phẫu thuật cắt tử cung bán phầnX  
245571Phẫu thuật bóc u xơ tử cungX  
245673Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng    X  
245774Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứngX  
245880Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn X  
245983Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ X  
246087Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nangX  
246188Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ X  
246290Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡX  
246391Phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡ có choángX  
246492Phẫu thuật thai ngoài tử cung không có choángX  
246593Phẫu thuật thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nangX  
246699Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dụcX  
2467105Phẫu thuật treo tử cungX  
2468121Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ tử cung dưới niêm mạcX  
2469122Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polypX  
2470123Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) X  
2471124Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cungX  
2472125Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngănX  
2473131Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoaX  
2474140Khoét chóp cổ tử cungX  
2475144Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạoX  
2476145Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh…X  
2477147Cắt u thành âm đạoX  
2478149Khâu rách cùng đồ âm đạoX  
2479150Làm lại thành âm đạo, tầng sinh mônX  
2480151Chích áp xe tuyến BartholinX  
2481152Bóc nang tuyến BartholinX  
2482154Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạoX  
2483157Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyếtX  
2484158Nạo hút thai trứngX  
2485159Dẫn lưu túi cùng DouglasX  
2486160Chọc dò túi cùng DouglasX  
2487163Chích áp xe vúX  
2488166Soi cổ tử cungX  
2489167Làm thuốc âm đạoX  
2490175Bóc nhân xơ vúX  
  Đ. Kế hoạch hóa gia đình   
2491221Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tránh thai trong ổ bụngX  
2492222Lấy dụng cụ tránh thai trong ổ bụng qua đường rạch nhỏX  
2493224Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ X  
2494228Đặt và tháo dụng cụ tử cungX  
  E. Phá thai   
2495232Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 X  
2496238Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân khôngX  
      
  XIV. MẮT   
24972Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…)X  
24985Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOLX  
249914Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãnX  
250044Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOLX  
250146Phẫu thuật đặt IOL thì 2 (không cắt dịch kính)X  
250248Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic)X  
250361Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóaX  
250464Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũiX  
250571Lấy dị vật hốc mắtX  
250672Lấy dị vật trong củng mạcX  
250773Lấy dị vật tiền phòngX  
250874Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châmX  
250998Chích mủ hốc mắtX  
2510106Đóng lỗ rò đường lệX  
2511119Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp miX  
2512145Phẫu thuật cắt mống mắt chu biênX  
2513149Mở góc tiền phòngX  
2514162Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…)X  
2515164Phẫu thuật cắt túi lệX  
2516165Phẫu thuật mộng đơn thuầnX  
2517166Lấy dị vật giác mạc sâuX  
2518167Cắt bỏ chắp có bọcX  
2519168Khâu cò mi, tháo còX  
2520171Khâu da miX  
2521172Khâu phục hồi bờ miX  
2522174Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắtX  
2523176Khâu giác mạcX  
2524177Khâu củng mạcX  
2525184Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dàiX  
2526185Múc nội nhãnX  
2527187Phẫu thuật quặmX  
2528191Mổ quặm bẩm sinhX  
2529192Cắt chỉ khâu giác mạcX  
2530197Bơm thông lệ đạoX  
2531200Lấy dị vật kết mạcX  
2532201Khâu kết mạcX  
2533202Lấy calci đông dưới kết mạcX  
2534205Đốt lông xiêu, nhổ lông siêuX  
2535207Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc X  
2536210Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ miX  
2537211Rửa cùng đồX  
2538216Rạch áp xe túi lệX  
2539218Soi đáy mắt trực tiếpX  
2540235Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giảX  
2541239Chụp lỗ thị giácX  
2542240Siêu âm mắt (siêu âm thường qui)X  
2543255Đo nhãn ápX  
2544257Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope)X  
2545258Đo khúc xạ máyX  
2546259Đo khúc xạ giác mạc JavalX  
2547260Đo thị lựcX  
2548261Thử kínhX  
2549275Đo công suất IOL bằng siêu âmX  
2550 Rạch góc tiền phòng X 
2551 Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) X 
      
  XV. TAI – MŨI – HỌNG   
  A. Tai – tai thần kinh   
25524Phẫu thuật khoét mê nhĩX  
25538Phẫu thuật vùng đỉnh xương đáX  
255415Phẫu thuật áp xe não do taiX  
255516Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng nãoX  
255617Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bênX  
255721Phẫu thuật tiệt căn xương chũmX  
255828Mở sào bào thượng nhĩX  
255929Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩX  
256034Vá nhĩ đơn thuầnX  
256135Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soiX  
256246Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩX  
256350Chích rạch màng nhĩX  
256452Bơm hơi vòi nhĩX  
256554Lấy dị vật taiX  
256656Chọc hút dịch vành taiX  
256757Chích nhọt ống tai ngoàiX  
256858Làm thuốc taiX  
2569304Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩX  
2570 Phẫu thuật kiểm tra xương chũm X 
2571 Thủ thuật nong vòi nhĩ X 
2572 Đặt ống thông khí hòm tai X 
2573 Khâu vết rách vành tai X 
  B. Mũi – Xoang   
257465Phẫu thuật thắt động mạch hàm trongX  
257566Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trongX  
257667Phẫu thuật thắt động mạch sàngX  
257775Phẫu thuật nội soi mở xoang tránX  
257876Phẫu thuật nạo sàng hàmX  
257977Phẫu thuật nội soi mở xoang sàngX  
258078Phẫu thuật nội soi mở xoang hàmX  
258179Phẫu thuật nội soi mở xoang bướmX  
258280Cắt Polyp mũiX  
258381Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũiX  
258484Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướmX  
258591Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang X  
2586109Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dướiX  
2587110Phẫu thuật thủng vách ngăn mũiX  
2588111Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũiX  
2589113Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngănX  
2590116Phẫu thuật vỡ xoang hàmX  
2591123Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thươngX  
2592125Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-LucX  
2593127Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dướiX  
2594131Nội soi đốt điện cuốn mũi dướiX  
2595132Bẻ cuốn mũiX  
2596138Chọc rửa xoang hàmX  
2597140Nhét bấc mũi sauX  
2598141Nhét bấc mũi trướcX  
2599142Cầm máu mũi bằng Merocel X  
2600143Lấy dị vật mũi gây tê/gây mêX  
2601147Hút rửa mũi, xoang sau mổX  
2602 Thắt động mạch bướm – khẩu cái X 
2603 Phẫu thuật xoang trán X 
2604 Phẫu thuật vách ngăn mũi X 
  C. Họng – Thanh quản   
2605149Phẫu thuật cắt Amidan gây mêX  
2606150Phẫu thuật cắt Amidan bằng CoblatorX  
2607152Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê)X  
2608153Nạo VA X  
2609156Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê)X  
2610157Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê)X  
2611165Phẫu thuật treo sụn phễuX  
2612175Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…)X  
2613204Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệngX  
2614207Chích áp xe quanh AmidanX  
2615212Lấy dị vật họng miệngX  
2616215Đốt họng hạt bằng nhiệt X  
2617223Chích áp xe thành sau họngX  
2618226Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây têX  
2619228Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêX  
2620230Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mêX  
2621234Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mêX  
2622235Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mêX  
2623 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên X 
2624 Phẫu thuật dính thanh quản X 
2625 Cắt u nang hạ họng – thanh quản qua nội soi X 
2626 Cắt Amidan bằng dao điện hoặc Laser (gây mê) X 
  D. Đầu cổ   
2627257Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoàiX  
2628258Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trongX  
2629262Phẫu thuật vùng chân bướm hàmX  
2630291Phẫu thuật rò vùng sống mũiX  
2631302Cắt chỉ sau phẫu thuậtX  
2632 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng X 
2633 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ X 
  Đ. Phẫu thuật tạo hình – thẩm mỹ   
2634309Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tổng hợpX  
2635350Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt daX  
      
  XVI. RĂNG – HÀM – MẶT   
  A. Răng   
263635Phẫu thuật nạo túi lợiX  
263743Lấy cao răngX  
263851Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảyX  
263961Điều trị tủy lạiX  
2640161Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố địnhX  
2641196Mài chỉnh khớp cắnX  
2642197Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗX  
2643198Phẫu thuật nhổ răng ngầmX  
2644199Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trênX  
2645200Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dướiX  
2646203Nhổ răng vĩnh viễnX  
2647205Nhổ chân răng vĩnh viễnX  
2648206Nhổ răng thừaX  
2649211Phẫu thuật cắt cuống răngX  
2650214Cắt lợi trùm răng khôn hàm dướiX  
2651232Điều trị tủy răng sữaX  
2652238Nhổ răng sữaX  
2653239Nhổ chân răng sữaX  
  B. Hàm mặt   
2654242Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thépX  
2655243Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimX  
2656246Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thânX  
2657247Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thépX  
2658249Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít tự tiêuX  
2659250Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng chỉ thépX  
2660252Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít tự tiêuX  
2661253Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng chỉ thépX  
2662255Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêuX  
2663256Phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm trênX  
2664257Phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm dướiX  
2665258Phẫu thuật điều trị can lệch xương gò máX  
2666268Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thépX  
2667269Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kimX  
2668270Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêuX  
2669271Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thépX  
2670272Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kimX  
2671277Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thépX  
2672278Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kimX  
2673279Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêuX  
2674280Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây mê)X  
2675281Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thépX  
2676282Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kimX  
2677285Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuậtX  
2678286Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàmX  
2679287Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút IvyX  
2680288Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vítX  
2681290Điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dướiX  
2682291Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặtX  
2683294Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặtX  
2684295Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chứcX  
2685296Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chứcX  
2686297Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khíX  
2687306Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến nước bọt dưới hàmX  
2688309Điều trị viêm tuyến nước bọt mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyếnX  
2689320Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nềnX  
2690322Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đìnhX  
2691323Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầmX  
2692324Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răngX  
2693328Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trênX  
2694329Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trênX  
2695330Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoangX  
2696331Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dướiX  
2697332Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dướiX  
2698334Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặtX  
2699335Nắn trật khớp thái dương hàmX  
2700336Nắn trật khớp thái dương hàm dưới gây mêX  
2701337Nắn trật khớp thái dương hàm đến muộn có gây têX  
2702340Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấpX  
2703343Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bênX  
2704344Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bênX  
2705 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức X 
2706 Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức X 
      
  XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
27071Điều trị bằng sóng ngắnX  
27086Điều trị bằng điện phân thuốcX  
27097Điều trị bằng các dòng điện xung X  
271011Điều trị bằng tia hồng ngoạiX  
271118Điều trị bằng ParafinX  
2712 Tập vận động đoạn chi 30 phút X 
2713 Tập vận động toàn thân 30 phút X 
271485Kỹ thuật xoa bóp vùngX  
271586Kỹ thuật xoa bóp toàn thânX  
      
  XVIII. ĐIỆN QUANG   
  A1. Siêu âm chẩn đoán   
27161Siêu âm tuyến giápX  
27172Siêu âm các tuyến nước bọtX  
27183Siêu âm phần mềm vùng cổ mặtX  
27194Siêu âm hạch vùng cổX  
27206Siêu âm hốc mắtX  
27218Siêu âm nhãn cầuX  
27229Siêu âm Doppler hốc mắtX  
272310Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổX  
272411Siêu âm màng phổiX  
272512Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực)X  
272613Siêu âm các khối u phổi ngoại viX  
272715Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang)X  
272816Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tuyến tiền liệt)X  
272918Siêu âm tử cung phần phụX  
273020Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)X  
273121Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụngX  
273222Siêu âm Doppler gan láchX  
273323Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng,…)X  
273424Siêu âm Doppler động mạch thậnX  
273525Siêu âm Doppler tử cung phần phụX  
273626Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung)X  
273728Siêu âm 3D/4D thai nhiX  
273831Siêu âm tử cung, buồng trứng qua đường âm đạoX  
273932Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụngX  
274042Siêu âm tầm soát dị tật thai nhiX  
274143Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay,…)X  
274244Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ,…)X  
274345Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dướiX  
274452Siêu âm Doppler tim, van timX  
274554Siêu âm tuyến vú hai bênX  
274655Siêu âm Doppler tuyến vúX  
274757Siêu âm tinh hoàn hai bênX  
274858Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bênX  
274959Siêu âm dương vậtX  
275060Siêu âm Doppler dương vậtX  
275165Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…)X  
  A2. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm   
2752605Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âmX  
2753619Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âmX  
2754620Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âmX  
  B. Xquang chẩn đoán thường quy hoặc kỹ thuật số   
275567Chụp Xquang sọ thẳng nghiêngX  
275671Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêngX  
275772Chụp Xquang BlondeauX  
275873Chụp Xquang HirtzX  
275975Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyếnX  
276078Chụp Xquang SchullerX  
276180Chụp Xquang khớp thái dương hàmX  
276281Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical)X  
276383Chụp Xquang răng toàn cảnhX  
276485Chụp Xquang mỏm trâmX  
276586Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêngX  
276687Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bênX  
276790Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếchX  
276891Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêngX  
276996Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêngX  
277098Chụp Xquang khung chậu thẳngX  
277199Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếchX  
2772100Chụp Xquang khớp vai thẳngX  
2773103Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêngX  
2774104Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếchX  
2775106Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêngX  
2776107Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếchX  
2777108Chụp Xquang xương bàn, ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếchX  
2778109Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bênX  
2779111Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêngX  
2780112Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếchX  
2781114Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêngX  
2782115Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếchX  
2783116Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếchX  
2784117Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêngX  
2785120Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bênX  
2786121Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêngX  
2787124Chụp Xquang thực quản cổ nghiêngX  
2788125Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêngX  
2789130Chụp Xquang thực quản dạ dàyX  
2790132Chụp Xquang đại tràngX  
2791133Chụp Xquang đường mật qua KehrX  
2792135Chụp Xquang đường ròX  
2793138Chụp Xquang tử cung vòi trứngX  
2794140Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV)X  
2795142Chụp Xquang niệu quản – bể thận ngược dòngX  
2796143Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòngX  
  C1. Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) chẩn đoán   
2797149Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) sọ não không tiêm thuốc cản quangX  
2798150Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) sọ não có tiêm thuốc cản quangX  
2799155Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) hàm mặt không tiêm thuốc cản quangX  
2800156Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) hàm mặt có tiêm thuốc cản quangX  
2801158Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) tai – xương đá không tiêm thuốcX  
2802159Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) tai – xương đá có tiêm thuốc cản quangX  
2803191Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) lồng ngực không tiêm thuốc cản quangX  
2804192Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) lồng ngực có tiêm thuốc cản quangX  
2805219Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.)X  
2806220Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) bụng – tiểu khung thường quy X  
2807221Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tuyến tiền liệt, các khối u vùng tiểu khung.v.v.)X  
2808255Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống cổ không tiêm thuốc cản quangX  
2809256Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống cổ có tiêm thuốc cản quangX  
2810257Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống ngực không tiêm thuốc cản quangX  
2811258Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống ngực có tiêm thuốc cản quangX  
2812259Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quangX  
2813260Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quangX  
2814264Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) xương chi không tiêm thuốc cản quangX  
2815265Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) xương chi có tiêm thuốc cản quangX  
  D. Chụp cộng hưởng từ (MRI)   
2816296Chụp cộng hưởng từ (MRI) sọ não X  
2817297Chụp cộng hưởng từ (MRI) sọ não có tiêm chất tương phảnX  
2818310Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng mặt – cổ X  
2819311Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng mặt – cổ có tiêm tương phảnX  
2820319Chụp cộng hưởng từ (MRI) tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: Chụp cộng hưởng từ (MRI) gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…)X  
2821320Chụp cộng hưởng từ (MRI) tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: Chụp cộng hưởng từ (MRI) gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…)X  
2822321Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng chậu (gồm: Chụp cộng hưởng từ (MRI) tử cung-phần phụ, tuyến tiền liệt, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)X  
2823323Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: Chụp cộng hưởng từ (MRI) tử cung-phần phụ, tuyến tiền liệt, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…)X  
2824334Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống cổ X  
2825335Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống cổ có tiêm tương phảnX  
2826336Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống ngực X  
2827337Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống ngực có tiêm tương phảnX  
2828338Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống thắt lưng – cùng X  
2829339Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phảnX  
2830340Chụp cộng hưởng từ (MRI) khớp X  
2831341Chụp cộng hưởng từ (MRI) khớp có tiêm tương phản tĩnh mạchX  
2832345Chụp cộng hưởng từ (MRI) phần mềm chi X  
2833346Chụp cộng hưởng từ (MRI) phần mềm chi có tiêm tương phảnX  
  Đ. Kỹ thuật điện quang mạch máu và can thiệp   
2834488Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới Xquang tăng sángX Viện ngoại khoa Laser chuyển giao
2835573Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty)X  
      
  XIX. Y HỌC HẠT NHÂN   
      
  XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP   
2836 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Merocel (1 bên) X 
2837 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Merocel (1 bên) X 
2838 Nội soi mũi xoang X 
2839 Nội soi tai X 
284022Nội soi khí phế quản ống mềm sinh thiết X  
284125Nội soi khí phế quản ống mềm chẩn đoánX  
284231Nội soi khí phế quản ống mềm lấy dị vật X  
284348Mở thông dạ dày bằng nội soiX  
284458Nội soi tiêu hóa dưới gây mê (dạ dày – đại tràng)X  
284563Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoánX  
284666Nội soi ổ bụng có sinh thiếtX  
284767Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trịX  
284868Nội soi thực quản, dạ dày lấy dị vậtX  
284970Nội soi đại tràng lấy dị vậtX  
285071Nội soi đại tràng tiêm cầm máuX  
285174Nội soi cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng)X  
285283Đặt sonde JJ niệu quản qua nội soiX  
285384Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser)X  
285485Lấy sỏi niệu quản qua nội soiX  
285586Nội soi bàng quangX  
285689Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quảnX  
285790Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cụcX  
285892Nội soi bàng quang đặt Catherter niệu quản để chụp UPRX  
285995Nội soi bàng quang sinh thiếtX  
2860101Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứngX  
      
  XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG   
28619Đo lưu huyết nãoX  
286214Điện tim thườngX  
286329Ghi điện cơ X  
286440Ghi điện não đồ thông thườngX  
286551Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14X  
2866101Đo mật độ xương bằng máy siêu âmX  
2867102Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXAX  
      
  XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU   
  A. Xét nghiệm đông máu   
28681Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time) bằng máy tự độngX  
28694Xét nghiệm nhanh INR bằng máy cầm tayX  
28705Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) bằng máy tự độngX  
28718Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự độngX  
287211Định lượng Fibrinogen, phương pháp gián tiếp, bằng máy tự độngX  
287319Thời gian máu chảy phương pháp DukeX  
287421Co cục máu đôngX  
287523Định lượng D-DimerX  
  B. Sinh hóa huyết học   
287683Định lượng Hemoglobin tự doX  
2877117Định lượng sắt huyết thanhX  
  C. Tế bào học   
2878119Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)X  
2879121Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)X  
2880122Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)X  
2881126Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng kim chọc hút tủy)X  
2882129Xét nghiệm tế bào học tủy xươngX  
2883131Thủ thuật sinh thiết tủy xươngX  
2884133Xét nghiệm mô bệnh học tủy xươngX  
2885134Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)X  
2886135Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser)X  
2887138Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công)X  
2888142Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)X  
2889143Máu lắng (bằng máy tự động)X  
2890151Cặn AddisX  
2891152Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản,…) bằng phương pháp thủ côngX  
2892153Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản,…) bằng máy phân tích huyết học tự độngX  
2893154Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào họcX  
2894155Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ)X  
2895160Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm X  
2896161Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kếX  
2897165Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồX  
2898166Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ)X  
2899169Làm thủ thuật chọc hút lách làm lách đồX  
  D. Huyết thanh học nhóm máu   
2900277Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động)X  
2901279Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)X  
2902280Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá)X  
2903284Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ)X  
2904291Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm)X  
2905292Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá)X  
2906312Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật ống nghiệm)X  
2907313Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard)X  
  E. Miễn dịch huyết học   
2909342Xét nghiệm đếm số lượng CD3 – CD4 – CD8X  
  H. Huyết học lâm sàng   
2910499Rút máu để điều trịX  
2911502Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máuX  
      
  XXIII. HÓA SINH   
  A. Máu   
29123Định lượng Acid UricX  
29137Định lượng AlbuminX  
29149Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)X  
291510Đo hoạt độ AmylaseX  
291611Định lượng Amoniac (NH3)X  
291713Định lượng Anti CCPX  
291814Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin)X  
291916Định lượng Apo A1 (Apolypoprotein A1)X  
292017Định lượng Apo B (Apolypoprotein B)X  
292118Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine)X  
292219Đo hoạt độ ALT (GPT) X  
292320Đo hoạt độ AST (GOT) X  
292425Định lượng Bilirubin trực tiếpX  
292526Định lượng Bilirubin gián tiếpX  
292627Định lượng Bilirubin toàn phần X  
292728Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide)X  
292829Định lượng Calci toàn phầnX  
292930Định lượng Calci ion hóa X  
293032Định lượng CA 125 (Cancer antigen 125)X  
293133Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19 – 9)X  
293234Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15 – 3)X  
293335Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4)X  
293439Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen)X  
293541Định lượng Cholesterol toàn phầnX  
293643Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)X  
293746Định lượng CortisolX  
293850Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity)X  
293951Định lượng CreatininX  
294058Điện giải đồ (Na, K, Cl)X  
294160Định lượng Ethanol (cồn)X  
294263Định lượng FerritinX  
294368Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine)X  
294469Định lượng FT4 (Free Thyroxine)X  
294575Định lượng GlucoseX  
294677Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) X  
294783Định lượng HbA1cX  
294884Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)X  
294986Định lượng HomocysteinX  
295098Định lượng InsulinX  
2951103Xét nghiệm Khí máuX  
2952104Định lượng Lactat (Acid Lactic)X  
2953111Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase)X  
2954112Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol)X  
2955121Định lượng proBNP (NT-ProBNP)X  
2956130Định lượng Pro-calcitoninX  
2957133Định lượng Protein toàn phầnX  
2958139Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen)X  
2959142Định lượng RF (Reumatoid Factor)X  
2960147Định lượng T3 (Triiodothyronine)X  
2961148Định lượng T4 (Thyroxine)X  
2962154Định lượng Tg (Thyroglobulin)X  
2963158Định lượng TriglyceridX  
2964159Định lượng Troponin TX  
2965161Định lượng Troponin IX  
2966162Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone)X  
2967166Định lượng UreX  
  B. Nước tiểu   
2968172Điện giải niệu (Na, K, Cl)X  
2969187Định lượng GlucoseX  
2970189Định lượng MAU (Micro Albumin Urine)X  
2971193Định tính Opiate (test nhanh)X  
2972199Định tính PorphyrinX  
2973201Định lượng ProteinX  
2974206Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)X  
  C. Dịch não tủy   
2975207Định lượng CloX  
2976208Định lượng GlucoseX  
2977210Định lượng ProteinX  
  E. Dịch chọc dò (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…)   
2978217Định lượng GlucoseX  
2979219Định lượng ProteinX  
2980220Phản ứng RivaltaX  
      
  XXIV. VI SINH, KÝ SINH TRÙNG   
  A. Vi khuẩn   
29813Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thườngX  
29826Vi khuẩn kháng thuốc định tínhX  
298321Mycobacterium tuberculosis MantouxX  
298493Salmonella WidalX  
  B. Virus   
2985117HBsAg test nhanhX  
2986121HBsAg định lượngX  
2987122HBsAb test nhanhX  
2988123HBsAb miễn dịch bán tự độngX  
2989124HBsAb định lượngX  
2990126HBc IgM miễn dịch tự độngX  
2991130HBeAg test nhanhX  
2992132HBeAg miễn dịch tự độngX  
2993133HBeAb test nhanhX  
2994135HBeAb miễn dịch tự độngX  
2995136HBV đo tải lượng Real-time PCRX  
2996144HCV Ab test nhanhX  
2997146HCV Ab miễn dịch tự độngX  
2998155HAV Ab test nhanhX  
2999157HAV IgM miễn dịch tự độngX  
3000159HAV total miễn dịch tự độngX  
3001169HIV Ab test nhanhX  
3002172HIV Ab miễn dịch tự độngX  
3003184Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanhX  
  C. Ký sinh trùng   
  1. Ký sinh trùng trong phân   
3004263Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươiX  
3005264Hồng cầu trong phân test nhanhX  
3006265Đơn bào đường ruột soi tươi X  
3007266Đơn bào đường ruột nhuộm soi X  
3008267Trứng giun, sán soi tươi X  
3009268Trứng giun soi tập trungX  
  2. Ký sinh trùng trong máu   
3010274Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự độngX  
3011275Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự độngX  
3012278Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự độngX  
3013279Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự độngX  
3014282Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự độngX  
3015283Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự độngX  
3016284Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soiX  
3017289Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tínhX  
3018294Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự độngX  
3019295Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự độngX  
  D. Vi nấm   
3020319Vi nấm soi tươiX  
3021321Vi nấm nhuộm soiX  
  E. Đánh giá nhiễm khuẩn bệnh viện   
3022329Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí X  
3023330Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay X  
3024331Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùngX  
3025332Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặtX  
3026333Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạtX  
3027334Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải X  
3028335Vi khuẩn kháng thuốc – Phát hiện người mang X  
3029336Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện – Phát hiện nguồn nhiễmX  
      
  XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC   
30301Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vúX  
30312Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vúX  
30323Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âmX  
30334Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âmX  
30346Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âmX  
30357Chọc hút kim nhỏ tuyến giápX  
30369Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âmX  
303710Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âmX  
303813Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới daX  
303914Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọtX  
304015Chọc hút kim nhỏ các hạchX  
304116Chọc hút kim nhỏ tinh hoàn, mào tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âmX  
304217Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âmX  
304318Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắtX  
304419Chọc hút kim nhỏ mô mềmX  
304520Tế bào học dịch màng bụng, màng timX  
304621Tế bào học dịch màng khớpX  
304722Tế bào học nước tiểuX  
304823Tế bào học đờmX  
304924Tế bào học dịch chải phế quảnX  
305025Tế bào học dịch rửa phế quảnX  
305126Tế bào học dịch các tổn thương dạng nangX  
305227Tế bào học dịch rửa ổ bụngX  
305329Xét nghiệm mô bệnh học thường quy (cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…) các bệnh phẩm tử thiếtX  
305430Xét nghiệm mô bệnh học thường quy (cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…) các bệnh phẩm sinh thiếtX  
305532Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962)X  
305635Nhuộm PAS Periodic Acid SchiffX  
305737Nhuộm hai màu Hematoxyline – EosinX  
305859Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HPX  
305960Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào họcX  
306069Nhuộm PAS kết hợp xanh AlcianX  
306173Lấy bệnh phẩm làm phiến đồ tế bào cổ tử cung – âm đạoX  
306274Nhuộm phiến đồ tế bào theo PapanicolaouX  
306376Nhuộm GiemsaX  
306489Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quyX  
306590Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh X  
      
  XXVI. VI PHẪU   
30665Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh X  
306726Phẫu thuật vi phẫu thanh quảnX  
306833Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫuX  
      
  XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI   
  A. Sọ não – Đầu – Mặt – Cổ   
306915Phẫu thuật nội soi mở sàng hàmX  
307050Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giápX  
3071 Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân X 
3072 Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân  X 
  C. Tim mạch – Lồng ngực   
307383Phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngựcX  
3074105Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài timX  
3075 Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm X 
3076 Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh X 
  D. Tiêu hóa   
3077137Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoànhX  
3078141Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đạiX  
3079142Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dàyX  
3080143Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràngX  
3081144Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dàyX  
3082145Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràngX  
3083146Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery)X  
3084151Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày kèm cắt dạ dàyX  
3085152Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràngX  
3086153Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật – hỗng tràngX  
3087154Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hìnhX  
3088155Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày X  
3089156Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày X  
3090166Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràngX  
3091167Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràngX  
3092168Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràngX  
3093169Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràngX  
3094172Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột nonX  
3095173Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột nonX  
3096174Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòngX  
3097176Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột nonX  
3098177Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruộtX  
3099178Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính hay dây chằngX  
3100181Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vậtX  
3101184Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa MeckelX  
3102185Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột nonX  
3103187Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừaX  
3104188Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụngX  
3105190Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừaX  
3106191Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừaX  
3107205Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràngX  
3108207Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràngX  
3109208Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
3110209Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo X  
3111210Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngangX  
3112211Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràngX  
3113212Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạoX  
3114214Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạoX  
3115227Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràngX  
3116228Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
3117230Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòngX  
3118231Phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại – trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại – trực tràng)X  
3119238Phẫu thuật nội soi cắt gan tráiX  
3120259Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ ganX  
3121260Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang ganX  
3122263Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe ganX  
3123264Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương ganX  
3124265Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏiX  
3125266Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mậtX  
3126267Phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu KehrX  
3127270Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu KehrX  
3128272Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu KehrX  
3129273Phẫu thuật nội soi cắt túi mậtX  
3130274Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra daX  
3131275Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràngX  
3132276Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràngX  
3133277Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung – hỗng tràngX  
3134278Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràngX  
3135280Phẫu thuật nội soi cắt nang đường mậtX  
3136288Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụyX  
3137289Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy kèm cắt láchX  
3138291Phẫu thuật nội soi cắt nang tụyX  
3139292Phẫu thuật nội soi nối nang tụy – hỗng tràngX  
3140293Phẫu thuật nội soi nối nang tụy – dạ dàyX  
3141294Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tửX  
3142298Phẫu thuật nội soi cắt láchX  
3143300Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu láchX  
3144301Phẫu thuật nội soi cắt nang láchX  
3145303Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thươngX  
3146304Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruộtX  
3147305Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột nonX  
3148307Phẫu thuật nội soi khâu mạc treoX  
3149315Phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạcX  
3150316Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoànhX  
3151325Nội soi cắt nang tuyến thượng thậnX  
3152326Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thậnX  
3153327Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc X  
3154328Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoànhX  
3155329Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụngX  
3156332Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưuX  
3157333Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoánX  
3158bPhẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràngX  
3159 Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng X 
3160 Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng X 
3161 Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn  X 
  Đ. Tiết niệu – Sinh dục   
3162344Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giảnX  
3163345Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tínhX  
3164347Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc X  
3165348Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạcX  
3166349Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc X  
3167350Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạcX  
3168353Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thậnX  
3169355Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laserX  
3170356Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thậnX  
3171357Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thậnX  
3172360Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuấtX  
3173361Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản (nội soi trong)X  
3174362Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soiX  
3175363Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản X  
3176365Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản X  
3177366Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quảnX  
3178371Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quảnX  
3179372Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏiX  
3180376Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc bằng xung hơiX  
3181380Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quảnX  
3182383Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quangX  
3183384Nội soi cắt polyp cổ bàng quangX  
3184390Nội soi gắp sỏi bàng quangX  
3185391Nội soi bàng quang tán sỏiX  
3186396Cắt u lành tuyến tiền liệt qua nội soiX  
3187405Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng X  
3188409Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo X  
3189419Phẫu thuật nội soi viêm phần phụX  
3190432Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thaiX  
3191433Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứngX  
3192434Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứngX  
3193 Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận  X 
3194 Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo X 
3195 Phẫu thuật nội soi cấp cứu vỡ bàng quang X 
3196 Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn 2 thì X 
  E. Cơ quan vận động   
3197455Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay X  
3198461Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêmX  
3199462Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêmX  
3200467Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗngX  
3201468Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầuX  
3202470Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sauX  
3203472Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chèX  
3204481Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gốiX  
3205484Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chânX  
  G. Tạo hình   
3206 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang  X 
      
  XXVIII. TẠO HÌNH – THẨM MỸ   
32079Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cmX  
320810Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lênX  
320926Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thânX  
321027Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thânX  
321129Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạoX  
321263Phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắtX  
3213159Phẫu thuật cắt u da lành tính vành taiX  
3214163Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giảnX  
3215175Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnhX  
3216275Cắt khối u da lành tính dưới 5cmX  
3217276Cắt khối u da lành tính trên 5cmX  
3218315Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay X  
3219323Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thânX  
3220329Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗX  
3221330Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cậnX  
3222337Nối gân gấpX  
3223340Nối gân duỗiX  
3224358Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừaX  
3225403Cắt khối u da lành tính dưới 5cmX  
3226404Cắt khối u da lành tính trên 5cmX  
3227407Phẫu thuật cắt bỏ ngón chân thừaX  
3228 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt một bên X 
3229 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt hai bên X