Danh mục kỹ thuật khám chữa bệnh Bệnh viện Quân y 121
| STT BV | STT TT43 | TÊN KỸ THUẬT | KT Trong TT43 | KT Ngoài TT43 | GHI CHÚ |
| I. HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC | |||||
| A. Tuần hoàn | |||||
| 1 | 1 | Theo dõi huyết áp liên tục không xâm nhập tại giường | X | ||
| 2 | 2 | Ghi điện tim cấp cứu tại giường | X | ||
| 3 | 3 | Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục ≤ 8 giờ | X | ||
| 4 | 4 | Cai thở máy bằng chế độ thở thông thường | X | ||
| 5 | 5 | Cai thở máy bằng chế độ thông minh | X | ||
| 6 | 6 | Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên | X | ||
| 7 | 7 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng | X | ||
| 8 | 8 | Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng | X | ||
| 9 | 9 | Đặt catheter động mạch | X | ||
| 10 | 10 | Chăm sóc catheter tĩnh mạch | X | ||
| 11 | 11 | Chăm sóc catheter động mạch | X | ||
| 12 | 15 | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm | X | ||
| 13 | 16 | Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm liên tục ≤ 8 giờ | X | ||
| 14 | 18 | Siêu âm tim cấp cứu tại giường | X | ||
| 15 | 19 | Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu tại giường | X | ||
| 16 | 22 | Siêu âm cấp cứu đánh giá tiền gánh tại giường bệnh ở người bệnh sốc | X | ||
| 17 | 29 | Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trung tâm (ScvO2) | X | ||
| 18 | 30 | Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch cảnh (SjvO2) | X | ||
| 19 | 31 | Đo độ bão hòa oxy tĩnh mạch trộn (SvO2) | X | ||
| 20 | 32 | Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu | X | ||
| 21 | 34 | Hồi phục nhịp xoang cho người bệnh loạn nhịp bằng máy sốc điện | X | ||
| 22 | 36 | Tạo nhịp tim cấp cứu tạm thời với điện cực ngoài lồng ngực | X | ||
| 23 | 37 | Tạo nhịp tim cấp cứu với điện cực trong buồng tim | X | ||
| 24 | 39 | Hạ huyết áp chỉ huy | X | ||
| 25 | 40 | Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 26 | 41 | Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu | X | ||
| 27 | 43 | Mở màng ngoài tim cấp cứu tại giường bệnh | X | ||
| 28 | 44 | Dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu ≤ 8 giờ | X | ||
| 29 | 46 | Điều trị tiêu sợi huyết cấp cứu | X | ||
| 30 | 51 | Hồi sức chống sốc ≤ 8 giờ | X | ||
| B. Hô hấp | |||||
| 31 | 54 | Hút đờm qua ống nội khí quản/ canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) | X | ||
| 32 | 55 | Hút đờm qua ống nội khí quản/ canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) | X | ||
| 33 | 57 | Thở oxy qua gọng kính (≤ 8 giờ) | X | ||
| 34 | 62 | Thở oxy dài hạn điều trị suy hô hấp mạn tính ≤ 8 giờ | X | ||
| 35 | 63 | Thở oxy qua mặt nạ venturi (≤ 8 giờ) | X | ||
| 36 | 64 | Thủ thuật Heimlich (lấy dị vật đường thở) cho người lớn và trẻ em | X | ||
| 37 | 66 | Đặt nội khí quản | X | ||
| 38 | 71 | Mở khí quản cấp cứu | X | ||
| 39 | 72 | Mở khí quản qua màng nhẫn giáp | X | ||
| 40 | 73 | Mở khí quản thường quy | X | ||
| 41 | 74 | Mở khí quản một thì cấp cứu ngạt thở | X | ||
| 42 | 75 | Chăm sóc ống nội khí quản (một lần) | X | ||
| 43 | 76 | Chăm sóc lỗ mở khí quản | X | ||
| 44 | 77 | Thay ống nội khí quản | X | ||
| 45 | 78 | Rút ống nội khí quản | X | ||
| 46 | 79 | Rút canuyn khí quản | X | ||
| 47 | 80 | Thay canuyn mở khí quản | X | ||
| 48 | 85 | Vận động trị liệu hô hấp | X | ||
| 49 | 86 | Khí dung thuốc cấp cứu | X | ||
| 50 | 87 | Khí dung thuốc qua thở máy | X | ||
| 51 | 89 | Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng | X | ||
| 52 | 91 | Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp | X | ||
| 53 | 92 | Siêu âm màng phổi cấp cứu | X | ||
| 54 | 93 | Chọc hút dịch, khí màng phổi bằng kim hay catheter | X | ||
| 55 | 94 | Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ | X | ||
| 56 | 95 | Mở màng phổi cấp cứu | X | ||
| 57 | 96 | Mở màng phổi tối thiểu bằng troca | X | ||
| 58 | 97 | Dẫn lưu màng phổi liên tục | X | ||
| 59 | 100 | Nội soi màng phổi để chẩn đoán | X | ||
| 60 | 101 | Nội soi màng phổi sinh thiết | X | ||
| 61 | 106 | Nội soi khí phế quản cấp cứu | X | ||
| 62 | 132 | Thông khí nhân tạo xâm nhập | X | ||
| 63 | 144 | Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển | X | ||
| 64 | 153 | Thở máy xâm nhập hai phổi độc lập ≤ 8 giờ | X | ||
| 65 | 157 | Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn | X | ||
| 66 | 158 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản | X | ||
| 67 | 159 | Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp nâng cao | X | ||
| 68 | Đặt nội khí quản khó: Co thắt khí quản, đe doạ ngạt thở | X | |||
| C. Thận – Lọc máu | |||||
| 69 | 160 | Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang | X | ||
| 70 | 161 | Chọc hút nước tiểu trên xương mu | X | ||
| 71 | 162 | Dẫn lưu bàng quang trên xương mu bằng ống thông | X | ||
| 72 | 163 | Mở thông bàng quang trên xương mu | X | ||
| 73 | 164 | Thông tiểu | X | ||
| 74 | 166 | Vận động trị liệu bàng quang | X | ||
| 75 | 172 | Đặt catheter lọc máu cấp cứu | X | ||
| 76 | 174 | Thận nhân tạo cấp cứu | X | ||
| 77 | 175 | Thận nhân tạo thường qui chu kỳ | X | ||
| 78 | Săn sóc theo dõi ống thông tiểu | X | |||
| D. Thần kinh | |||||
| 79 | 201 | Soi đáy mắt cấp cứu | X | ||
| 80 | 202 | Chọc dịch tủy sống | X | ||
| 81 | 209 | Dẫn lưu não thất cấp cứu | X | ||
| 82 | 211 | Vận động trị liệu cho người bệnh bất động tại giường | X | ||
| Đ. Tiêu hóa | |||||
| 83 | 216 | Đặt ống thông dạ dày | X | ||
| 84 | 218 | Rửa dạ dày cấp cứu | X | ||
| 85 | 219 | Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín | X | ||
| 86 | 224 | Cho ăn qua ống thông dạ dày | X | ||
| 87 | 225 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông dạ dày bằng bơm tay (một lần) | X | ||
| 88 | 226 | Nuôi dưỡng người bệnh qua ống thông hỗng tràng ≤ 8 giờ | X | ||
| 89 | 227 | Nuôi dưỡng người bệnh liên tục bằng máy truyền thức ăn qua ống thông dạ dày | X | ||
| 90 | 228 | Nuôi dưỡng người bệnh qua lỗ mở dạ dày | X | ||
| 91 | 239 | Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu | X | ||
| 92 | 240 | Chọc dò màng bụng cấp cứu | X | ||
| 93 | 241 | Dẫn lưu dịch màng bụng cấp cứu | X | ||
| E. Toàn thân | |||||
| 94 | 247 | Hạ thân nhiệt chỉ huy | X | ||
| 95 | 248 | Nâng thân nhiệt chỉ huy | X | ||
| 96 | 258 | Kiểm soát tăng đường huyết chỉ huy | X | ||
| 97 | 280 | Vận chuyển người bệnh nặng có thở máy | X | ||
| G. Xét nghiệm | |||||
| 98 | 281 | Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường | X | ||
| 99 | 298 | Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay | X | ||
| H. Thăm dò khác | |||||
| 100 | 303 | Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh | X | ||
| 101 | 304 | Chụp Xquang cấp cứu tại giường | X | ||
| II. NỘI KHOA | |||||
| A. Hô hấp | |||||
| 102 | 2 | Bơm rửa khoang màng phổi | X | ||
| 103 | 7 | Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 104 | 8 | Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 105 | 9 | Chọc dò màng phổi | X | ||
| 106 | 10 | Chọc tháo dịch màng phổi | X | ||
| 107 | 11 | Chọc hút khí màng phổi | X | ||
| 108 | 15 | Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm | X | ||
| 109 | 16 | Đặt ống dẫn lưu khoang màng phổi | X | ||
| 110 | 24 | Đo chức năng hô hấp | X | ||
| 111 | 32 | Khí dung thuốc giãn phế quản | X | ||
| 112 | 36 | Nội soi phế quản dưới gây mê | X | ||
| 113 | 64 | Sinh thiết màng phổi mù | X | ||
| B. Tim mạch | |||||
| 114 | 75 | Chọc dò màng ngoài tim | X | ||
| 115 | 76 | Dẫn lưu màng ngoài tim | X | ||
| 116 | 95 | Holter điện tâm đồ | X | ||
| 117 | 96 | Holter huyết áp | X | ||
| 118 | 109 | Nghiệm pháp gắng sức điện tâm đồ | X | ||
| 119 | 112 | Siêu âm Doppler mạch máu | X | ||
| 120 | 114 | Siêu âm tim gắng sức (thảm chạy, thuốc) | X | ||
| 121 | 120 | Sốc điện điều trị rung nhĩ | X | ||
| 122 | 121 | Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh | X | ||
| C. Thần kinh | |||||
| D. Thận, tiết niệu | |||||
| 123 | 176 | Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 124 | 188 | Đặt sonde bàng quang | X | ||
| 125 | 211 | Nong niệu đạo và đặt sonde đái | X | ||
| 126 | 213 | Nội soi niệu quản chẩn đoán | X | ||
| 127 | 216 | Nội soi bàng quang gắp dị vật | X | ||
| 128 | 232 | Bơm rửa bàng quang, lấy máu cục | X | ||
| 129 | 233 | Bơm rửa bàng quang | X | ||
| Đ. Tiêu hóa | |||||
| 130 | 243 | Chọc tháo dịch màng bụng điều trị | X | ||
| 131 | 244 | Đặt ống thông dạ dày | X | ||
| 132 | 253 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng cấp cứu | X | ||
| 133 | 254 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có dùng thuốc tiền mê | X | ||
| 134 | 259 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết | X | ||
| 135 | 260 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc tiền mê | X | ||
| 136 | 261 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê | X | ||
| 137 | 262 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết | X | ||
| 138 | 265 | Nội soi can thiệp – thắt búi giãn tĩnh mạch thực quản bằng vòng cao su | X | ||
| 139 | 294 | Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu | X | ||
| 140 | 304 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có sinh thiết | X | ||
| 141 | 305 | Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng không sinh thiết | X | ||
| 142 | 308 | Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết | X | ||
| 143 | 309 | Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết | X | ||
| 144 | 318 | Siêu âm can thiệp – Chọc hút nang gan | X | ||
| 145 | 321 | Đặt dẫn lưu đường mật, đặt stent đường mật qua da dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 146 | 325 | Chọc hút áp xe gan dưới siêu âm | X | ||
| 147 | 326 | Đặt dẫn lưu áp xe gan dưới siêu âm | X | ||
| 148 | 339 | Thụt tháo phân | X | ||
| E. Cơ, xương, khớp | |||||
| 149 | 349 | Hút dịch khớp gối | X | ||
| 150 | 350 | Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 151 | 351 | Hút dịch khớp háng | X | ||
| 152 | 352 | Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 153 | 353 | Hút dịch khớp khuỷu | X | ||
| 154 | 354 | Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 155 | 355 | Hút dịch khớp cổ chân | X | ||
| 156 | 356 | Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 157 | 357 | Hút dịch khớp cổ tay | X | ||
| 158 | 358 | Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 159 | 359 | Hút dịch khớp vai | X | ||
| 160 | 360 | Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 161 | 366 | Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp | X | ||
| 162 | Rửa khớp | X | |||
| IV. LAO (NGOẠI LAO) | |||||
| 163 | 28 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh thắt lưng do lao | X | ||
| 164 | 29 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe lạnh hố chậu do lao | X | ||
| 165 | 32 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng cổ | X | ||
| 166 | 33 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng nách | X | ||
| 167 | 34 | Phẫu thuật bóc tách, cắt bỏ hạch lao to vùng bẹn | X | ||
| V. DA LIỄU | |||||
| 168 | 45 | Điều trị hạt cơm bằng đốt điện | X | ||
| 169 | 68 | Phẫu thuật điều trị móng chọc thịt | X | ||
| 170 | 69 | Phẫu thuật điều trị móng cuộn, móng quặp | X | ||
| 171 | Chích rạch áp xe nhỏ | X | |||
| 172 | Điều trị mắt cá chân bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng | X | |||
| VII. NỘI TIẾT | |||||
| 173 | 3 | Dẫn lưu áp xe tuyến giáp | X | ||
| 174 | 6 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | X | ||
| 175 | 7 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | ||
| 176 | 9 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | X | ||
| 177 | 10 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | X | ||
| 178 | 24 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường | X | ||
| 179 | 25 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường | X | ||
| 180 | 26 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường | X | ||
| 181 | 30 | Phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | X | ||
| 182 | 33 | Cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức | X | BV 175 chuyển giao kỹ thuật | |
| 183 | 34 | Cắt tuyến thượng thận 1 bên | X | ||
| 184 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | |||
| 185 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | X | |||
| 186 | Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow | X | |||
| 187 | Dẫn lưu áp xe tụy | X | |||
| 188 | Cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | X | |||
| 189 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | X | |||
| 190 | 38 | Cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm | X | ||
| 191 | 39 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | X | ||
| 192 | 41 | Cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | X | ||
| 193 | 42 | Cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | X | ||
| 194 | 57 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường bằng dao siêu âm | X | ||
| 195 | 58 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường bằng dao siêu âm | X | ||
| 196 | 131 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân bằng dao siêu âm | X | ||
| 197 | 132 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | X | ||
| 198 | 133 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | X | ||
| 199 | 134 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | X | ||
| 200 | 135 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân bằng dao siêu âm | X | ||
| 201 | 136 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân bằng dao siêu âm | X | ||
| 202 | 149 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm | X | ||
| 203 | 150 | Cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm | X | ||
| 204 | 151 | Cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ bằng dao siêu âm | X | ||
| 205 | 244 | Chọc hút tế bào tuyến giáp | X | ||
| VIII. Y HỌC CỔ TRUYỀN | |||||
| 206 | 5 | Điện châm | X | ||
| 207 | 6 | Thủy châm | X | ||
| 208 | 7 | Cấy chỉ | X | ||
| 209 | 9 | Cứu | X | ||
| 210 | 10 | Chích lể | X | ||
| 211 | 15 | Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy | X | ||
| 212 | 19 | Xông thuốc bằng máy | X | ||
| 213 | 20 | Xông hơi thuốc | X | ||
| 214 | 21 | Xông khói thuốc | X | ||
| 215 | 22 | Sắc thuốc thang | X | ||
| 216 | 26 | Bó thuốc | X | ||
| 217 | Kéo nắn cột sống cổ | X | |||
| 218 | Kéo nắn cột sống thắt lưng | X | |||
| 219 | Kéo giãn cột sống cổ bằng máy | X | |||
| 220 | Kéo giãn cột sống thắt lưng bằng máy | X | |||
| IX. GÂY MÊ HỒI SỨC | |||||
| A. Các kỹ thuật | |||||
| 221 | 19 | Chọc tủy sống đường bên | X | ||
| 222 | 20 | Chọc tủy sống đường giữa | X | ||
| 223 | 61 | Kỹ thuật gây mê có hạ huyết áp chỉ huy | X | ||
| 224 | 66 | Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch trong nạo hút thai | X | ||
| 225 | 67 | Kỹ thuật gây mê tĩnh mạch với etomidate, ketamine, propofol, thiopental | X | ||
| 226 | 70 | Kỹ thuật gây tê cạnh nhãn cầu | X | ||
| 227 | 72 | Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng đường giữa | X | ||
| 228 | 73 | Kỹ thuật gây tê chọc kim vào khoang ngoài màng cứng thắt lưng, đường bên | X | ||
| 229 | 74 | Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường trên xương đòn | X | ||
| 230 | 75 | Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường gian cơ bậc thang | X | ||
| 231 | 76 | Kỹ thuật gây tê đám rối cánh tay đường nách | X | ||
| 232 | 77 | Kỹ thuật gây tê đám rối cổ nông | X | ||
| 233 | 78 | Kỹ thuật gây tê đám rối cổ sâu | X | ||
| 234 | 81 | Kỹ thuật gây tê đám rối thắt lưng | X | ||
| 235 | 83 | Kỹ thuật gây tê hoặc giảm đau cạnh đốt sống | X | ||
| 236 | 84 | Kỹ thuật gây tê khoang cùng | X | ||
| 237 | 85 | Kỹ thuật gây tê ngoài màng cứng phẫu thuật lấy thai | X | ||
| 238 | 86 | Kỹ thuật gây tê ở cổ tay | X | ||
| 239 | 87 | Kỹ thuật gây tê ở khuỷu tay | X | ||
| 240 | 88 | Kỹ thuật gây tê thần kinh hông to | X | ||
| 241 | 89 | Kỹ thuật gây tê thân thần kinh | X | ||
| 242 | 93 | Kỹ thuật gây tê tủy sống + ngoài màng cứng phối hợp phẫu thuật lấy thai | X | ||
| 243 | 94 | Kỹ thuật gây tê tủy sống phẫu thuật lấy thai | X | ||
| 244 | 95 | Kỹ thuật gây tê vùng bàn chân | X | ||
| 245 | 96 | Kỹ thuật gây tê vùng khớp gối | X | ||
| 246 | 102 | Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc cho người bệnh sau phẫu thuật, sau chấn thương | X | ||
| 247 | 103 | Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng ngực qua bơm tiêm điện | X | ||
| 248 | 104 | Kỹ thuật giảm đau bằng thuốc tê-morphinic qua khoang ngoài màng cứng thắt lưng qua bơm tiêm điện | X | ||
| 249 | 105 | Kỹ thuật giảm đau bằng tiêm morphinic-thuốc tê theo kiểu PCEA | X | ||
| 250 | 106 | Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào đám rối qua catheter | X | ||
| 251 | 107 | Kỹ thuật giảm đau bằng truyền liên tục thuốc tê vào thân thần kinh qua catheter | X | ||
| 252 | 109 | Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng gây tê NMC | X | ||
| 253 | 111 | Kỹ thuật giảm đau sau phẫu thuật bằng kết hợp thuốc qua kim tủy sống-ngoài màng cứng (CSE) | X | ||
| 254 | 112 | Kỹ thuật giảm đau trong chuyển dạ bằng gây tê NMC | X | ||
| 255 | 113 | Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ nắn xương | X | ||
| 256 | 114 | Kỹ thuật giảm đau và gây ngủ ngoài phòng phẫu thuật | X | ||
| 257 | 116 | Hô hấp nhân tạo bằng máy trong và sau mê | X | ||
| 258 | 117 | Hô hấp nhân tạo bằng tay với bóng hay ambu trong và sau mê | X | ||
| 259 | 158 | Theo dõi dãn cơ bằng máy | X | ||
| 260 | 159 | Theo dõi độ mê bằng BIS | X | ||
| 261 | 171 | Theo dõi khí máu trong phòng mổ | X | ||
| B. Gây mê | |||||
| 262 | 209 | Gây mê các phẫu thuật áp xe vùng đầu mặt cổ | X | ||
| 263 | 210 | Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân Basedow | X | ||
| 264 | 211 | Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh tim | X | ||
| 265 | 212 | Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có bệnh về máu | X | ||
| 266 | 213 | Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương | X | ||
| 267 | 214 | Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đái tháo đường | X | ||
| 268 | 217 | Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân hen phế quản | X | ||
| 269 | 222 | Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau bong non | X | ||
| 270 | 223 | Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau cài răng lược | X | ||
| 271 | 224 | Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân rau tiền đạo ra máu | X | ||
| 272 | 225 | Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân thai chết lưu | X | ||
| 273 | 226 | Gây mê nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân tiền sản giật nặng | X | ||
| 274 | 227 | Gây mê nội soi buồng tử cung can thiệp | X | ||
| 275 | 228 | Gây mê nội soi buồng tử cung chẩn đoán | X | ||
| 276 | 229 | Gây mê nội soi buồng tử cung + nạo buồng tử cung | X | ||
| 277 | 230 | Gây mê nội soi buồng tử cung, sinh thiết buồng tử cung | X | ||
| 278 | 231 | Gây mê nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng | X | ||
| 279 | 232 | Gây mê nội soi mở rộng niệu quản, nong rộng niệu quản | X | ||
| 280 | 233 | Gây mê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | X | ||
| 281 | 234 | Gây mê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | X | ||
| 282 | 235 | Gây mê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser | X | ||
| 283 | 239 | Gây mê nội soi ổ bụng chẩn đoán | X | ||
| 284 | 241 | Gây mê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán | X | ||
| 285 | 242 | Gây mê nội soi tán sỏi niệu quản | X | ||
| 286 | 247 | Gây mê nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản | X | ||
| 287 | 248 | Gây mê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | X | ||
| 288 | 250 | Gây mê phẫu thuật áp xe gan | X | ||
| 289 | 251 | Gây mê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ | X | ||
| 290 | 263 | Gây mê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh | X | ||
| 291 | 267 | Gây mê phẫu thuật cố định ngoài xương chày, xương đùi | X | ||
| 292 | 271 | Gây mê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | X | ||
| 293 | 274 | Gây mê phẫu thuật bóc bao áp xe não | X | ||
| 294 | 277 | Gây mê phẫu thuật bóc u xơ tử cung | X | ||
| 295 | 278 | Gây mê phẫu thuật bóc nhân xơ vú | X | ||
| 296 | 279 | Gây mê phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệt | X | ||
| 297 | 290 | Gây mê phẫu thuật u tinh hoàn | X | ||
| 298 | 291 | Gây mê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gãy xương hàm trên dưới | X | ||
| 299 | 292 | Gây mê phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | X | ||
| 300 | 293 | Gây mê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang | X | ||
| 301 | 296 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường | X | ||
| 302 | 297 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ | X | ||
| 303 | 298 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường | X | ||
| 304 | 299 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ | X | ||
| 305 | 302 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | ||
| 306 | 306 | Gây mê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | X | ||
| 307 | 307 | Gây mê phẫu thuật cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên | X | ||
| 308 | 311 | Gây mê phẫu thuật cắt Amidan ở người lớn | X | ||
| 309 | 313 | Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | ||
| 310 | 314 | Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | X | ||
| 311 | 315 | Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | X | ||
| 312 | 316 | Gây mê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | X | ||
| 313 | 320 | Gây mê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | X | ||
| 314 | 329 | Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | X | ||
| 315 | 330 | Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | X | ||
| 316 | 331 | Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | X | ||
| 317 | 332 | Gây mê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | X | ||
| 318 | 333 | Gây mê phẫu thuật cắt chắp có bọc | X | ||
| 319 | 337 | Gây mê phẫu thuật cắt chỏm nang gan | X | ||
| 320 | 338 | Gây mê phẫu thuật cắt cổ bàng quang | X | ||
| 321 | 347 | Gây mê phẫu thuật cắt cụt chi | X | ||
| 322 | 356 | Gây mê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ | X | ||
| 323 | 361 | Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 324 | 364 | Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 325 | 366 | Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 326 | 368 | Gây mê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 327 | 369 | Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm | X | ||
| 328 | 370 | Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt | X | ||
| 329 | 371 | Gây mê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm | X | ||
| 330 | 373 | Gây mê phẫu thuật cắt lách bán phần | X | ||
| 331 | 374 | Gây mê phẫu thuật cắt lách bệnh lý | X | ||
| 332 | 375 | Gây mê phẫu thuật cắt lách do chấn thương | X | ||
| 333 | 381 | Gây mê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay | X | ||
| 334 | 383 | Gây mê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời | X | ||
| 335 | 385 | Gây mê phẫu thuật cắt mạc nối lớn | X | ||
| 336 | 391 | Gây mê phẫu thuật cắt mào tinh | X | ||
| 337 | 396 | Gây mê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | X | ||
| 338 | 398 | Gây mê phẫu thuật cắt một phần tụy | X | ||
| 339 | 399 | Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới | X | ||
| 340 | 400 | Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang | X | ||
| 341 | 401 | Gây mê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên | X | ||
| 342 | 402 | Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới | X | ||
| 343 | 403 | Gây mê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên | X | ||
| 344 | 404 | Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ | X | ||
| 345 | 405 | Gây mê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng | X | ||
| 346 | 406 | Gây mê phẫu thuật cắt nang tụy | X | ||
| 347 | 408 | Gây mê phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | X | ||
| 348 | 411 | Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau | X | ||
| 349 | 412 | Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước | X | ||
| 350 | 413 | Gây mê phẫu thuật cắt nối niệu quản | X | ||
| 351 | 420 | Gây mê phẫu thuật cắt phân thùy gan | X | ||
| 352 | 423 | Gây mê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung | X | ||
| 353 | 426 | Gây mê phẫu thuật cắt polyp mũi | X | ||
| 354 | 429 | Gây mê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm | X | ||
| 355 | 430 | Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần | X | ||
| 356 | 432 | Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | X | ||
| 357 | 433 | Gây mê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | X | ||
| 358 | 438 | Gây mê phẫu thuật cắt thận đơn thuần | X | ||
| 359 | 439 | Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách | X | ||
| 360 | 445 | Gây mê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy | X | ||
| 361 | 450 | Gây mê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần | X | ||
| 362 | 461 | Gây mê phẫu thuật cắt thùy gan trái | X | ||
| 363 | 466 | Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | X | ||
| 364 | 467 | Gây mê phẫu thuật cắt tinh hoàn | X | ||
| 365 | 480 | Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản | X | ||
| 366 | 488 | Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ | X | ||
| 367 | 489 | Gây mê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường | X | ||
| 368 | 504 | Gây mê phẫu thuật cắt túi lệ | X | ||
| 369 | 505 | Gây mê phẫu thuật cắt túi mật | X | ||
| 370 | 508 | Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel | X | ||
| 371 | 517 | Gây mê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên | X | ||
| 372 | 520 | Gây mê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức | X | ||
| 373 | 522 | Gây mê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên | X | ||
| 374 | 527 | Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai | X | ||
| 375 | 528 | Gây mê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | X | ||
| 376 | 547 | Gây mê phẫu thuật cắt u lợi hàm | X | ||
| 377 | 549 | Gây mê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn | X | ||
| 378 | 550 | Gây mê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột | X | ||
| 379 | 555 | Gây mê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền | X | ||
| 380 | 561 | Gây mê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | X | ||
| 381 | 562 | Gây mê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch | X | ||
| 382 | 563 | Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn | X | ||
| 383 | 564 | Gây mê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng | X | ||
| 384 | 576 | Gây mê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | X | ||
| 385 | 577 | Gây mê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo | X | ||
| 386 | 578 | Gây mê phẫu thuật cắt u tá tràng | X | ||
| 387 | 581 | Gây mê phẫu thuật cắt u thần kinh | X | ||
| 388 | 586 | Gây mê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | X | ||
| 389 | 588 | Gây mê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn | X | ||
| 390 | 590 | Gây mê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | X | ||
| 391 | 593 | Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | X | ||
| 392 | 594 | Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai | X | ||
| 393 | 595 | Gây mê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận | X | ||
| 394 | 599 | Gây mê phẫu thuật cắt u vú lành tính | X | ||
| 395 | 604 | Gây mê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | X | ||
| 396 | 638 | Gây mê phẫu thuật chọc hút áp xe gan | X | ||
| 397 | 652 | Gây mê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ | X | ||
| 398 | 653 | Gây mê phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡ | X | ||
| 399 | 654 | Gây mê phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | X | ||
| 400 | 658 | Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy | X | ||
| 401 | 659 | Gây mê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn | X | ||
| 402 | 661 | Gây mê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | X | ||
| 403 | 662 | Gây mê phẫu thuật cố định mảng sườn di động | X | ||
| 404 | 669 | Gây mê phẫu thuật đa chấn thương | X | ||
| 405 | 671 | Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 2 bên | X | ||
| 406 | 673 | Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | X | ||
| 407 | 674 | Gây mê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | X | ||
| 408 | 676 | Gây mê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên | X | ||
| 409 | 678 | Gây mê phẫu thuật dẫn lưu túi mật | X | ||
| 410 | 679 | Gây mê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp | X | ||
| 411 | 681 | Gây mê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) | X | ||
| 412 | 683 | Gây mê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi | X | ||
| 413 | 692 | Gây mê phẫu thuật đặt IOL thì 2 (không cắt dịch kính) | X | ||
| 414 | 698 | Gây mê phẫu thuật điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dưới | X | ||
| 415 | 701 | Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | X | ||
| 416 | 705 | Gây mê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới | X | ||
| 417 | 709 | Gây mê phẫu thuật điều trị can lệch xương gò má | X | ||
| 418 | 710 | Gây mê phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm dưới | X | ||
| 419 | 711 | Gây mê phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm trên | X | ||
| 420 | 714 | Gây mê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: cắt gan | X | ||
| 421 | 719 | Gây mê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | X | ||
| 422 | 726 | Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay | X | ||
| 423 | 727 | Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ | X | ||
| 424 | 729 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | X | ||
| 425 | 730 | Gây mê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | X | ||
| 426 | 744 | Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng | X | ||
| 427 | 745 | Gây mê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | X | ||
| 428 | 748 | Gây mê phẫu thuật điều trị tiểu són | X | ||
| 429 | 749 | Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính | X | ||
| 430 | 750 | Gây mê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật | X | ||
| 431 | 757 | Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | X | ||
| 432 | 758 | Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | X | ||
| 433 | 759 | Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | X | ||
| 434 | 760 | Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | X | ||
| 435 | 761 | Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | X | ||
| 436 | 762 | Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | X | ||
| 437 | 763 | Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | X | ||
| 438 | 764 | Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | X | ||
| 439 | 765 | Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | X | ||
| 440 | 766 | Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | X | ||
| 441 | 768 | Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | X | ||
| 442 | 769 | Gây mê phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ cũ thành bụng | X | ||
| 443 | 773 | Gây mê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo | X | ||
| 444 | 776 | Gây mê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | X | ||
| 445 | 778 | Gây mê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | X | ||
| 446 | 782 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân | X | ||
| 447 | 785 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | X | ||
| 448 | 786 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | X | ||
| 449 | 787 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng | X | ||
| 450 | 788 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | X | ||
| 451 | 789 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | X | ||
| 452 | 790 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | X | ||
| 453 | 791 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | X | ||
| 454 | 792 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương tim | X | ||
| 455 | 793 | Gây mê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí | X | ||
| 456 | 794 | Gây mê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | X | ||
| 457 | 795 | Gây mê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | X | ||
| 458 | 797 | Gây mê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | X | ||
| 459 | 798 | Gây mê phẫu thuật điều trị viêm tuyến nước bọt mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | X | ||
| 460 | 799 | Gây mê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng | X | ||
| 461 | 801 | Gây mê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương | X | ||
| 462 | 803 | Gây mê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | X | ||
| 463 | 804 | Gây mê phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo bẩm sinh | X | ||
| 464 | 805 | Gây mê phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo – trực tràng bẩm sinh | X | ||
| 465 | 806 | Gây mê phẫu thuật rò niệu đạo – trực tràng bẩm sinh | X | ||
| 466 | 809 | Gây mê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân | X | ||
| 467 | 811 | Gây mê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo | X | ||
| 468 | 812 | Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | X | ||
| 469 | 813 | Gây mê phẫu thuật đóng cứng khớp khác | X | ||
| 470 | 816 | Gây mê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sáng | X | ||
| 471 | 817 | Gây mê phẫu thuật đóng rò bàng quang – âm đạo | X | ||
| 472 | 819 | Gây mê phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạo | X | ||
| 473 | 828 | Gây mê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo | X | ||
| 474 | 829 | Gây mê phẫu thuật đóng lỗ rò đường lệ | X | ||
| 475 | 830 | Gây mê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da | X | ||
| 476 | 840 | Gây mê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | X | ||
| 477 | 845 | Gây mê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | X | ||
| 478 | 848 | Gây mê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | X | ||
| 479 | 856 | Gây mê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | X | ||
| 480 | 883 | Gây mê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…) | X | ||
| 481 | 887 | Gây mê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | X | ||
| 482 | 890 | Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên | X | ||
| 483 | 891 | Gây mê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên | X | ||
| 484 | 895 | Gây mê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | X | ||
| 485 | 901 | Gây mê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | X | ||
| 486 | 902 | Gây mê phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | X | ||
| 487 | 903 | Gây mê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng | X | ||
| 488 | 904 | Gây mê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | X | ||
| 489 | 907 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 490 | 911 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép | X | ||
| 491 | 912 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 492 | 914 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép | X | ||
| 493 | 916 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 494 | 917 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | X | ||
| 495 | 918 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 496 | 920 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | X | ||
| 497 | 921 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 498 | 923 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hai xương cẳng tay | X | ||
| 499 | 924 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | X | ||
| 500 | 925 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | X | ||
| 501 | 926 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | X | ||
| 502 | 927 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi | X | ||
| 503 | 928 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | X | ||
| 504 | 929 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | X | ||
| 505 | 930 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | X | ||
| 506 | 931 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai | X | ||
| 507 | 932 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi | X | ||
| 508 | 935 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay | X | ||
| 509 | 936 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | X | ||
| 510 | 937 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay | X | ||
| 511 | 938 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay | X | ||
| 512 | 940 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân | X | ||
| 513 | 941 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | X | ||
| 514 | 943 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 515 | 944 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 516 | 945 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 517 | 946 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | X | ||
| 518 | 947 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đầu dưới xương đùi | X | ||
| 519 | 948 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu – trật khớp mu | X | ||
| 520 | 949 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay | X | ||
| 521 | 950 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi | X | ||
| 522 | 951 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | X | ||
| 523 | 952 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi | X | ||
| 524 | 953 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi | X | ||
| 525 | 954 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | X | ||
| 526 | 955 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | X | ||
| 527 | 956 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày | X | ||
| 528 | 957 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài | X | ||
| 529 | 958 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong | X | ||
| 530 | 959 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | X | ||
| 531 | 960 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài | X | ||
| 532 | 961 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong | X | ||
| 533 | 963 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | X | ||
| 534 | 964 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | X | ||
| 535 | 965 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | X | ||
| 536 | 968 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần | X | ||
| 537 | 971 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | X | ||
| 538 | 973 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | X | ||
| 539 | 975 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | X | ||
| 540 | 976 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 541 | 977 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay | X | ||
| 542 | 978 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | X | ||
| 543 | 979 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay | X | ||
| 544 | 980 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | X | ||
| 545 | 982 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày | X | ||
| 546 | 983 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp | X | ||
| 547 | 984 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | X | ||
| 548 | 985 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay | X | ||
| 549 | 986 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi | X | ||
| 550 | 987 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân | X | ||
| 551 | 989 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay | X | ||
| 552 | 990 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót | X | ||
| 553 | 991 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên | X | ||
| 554 | 992 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | X | ||
| 555 | 993 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay | X | ||
| 556 | 994 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi | X | ||
| 557 | 995 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | X | ||
| 558 | 996 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vai | X | ||
| 559 | 997 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | X | ||
| 560 | 998 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý | X | ||
| 561 | 999 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn | X | ||
| 562 | 1000 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | X | ||
| 563 | 1001 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | X | ||
| 564 | 1002 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | X | ||
| 565 | 1003 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần | X | ||
| 566 | 1004 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | X | ||
| 567 | 1005 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | X | ||
| 568 | 1006 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | X | ||
| 569 | 1007 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn | X | ||
| 570 | 1010 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) | X | ||
| 571 | 1011 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | X | ||
| 572 | 1012 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu | X | ||
| 573 | 1013 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn | X | ||
| 574 | 1014 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | X | ||
| 575 | 1015 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | X | ||
| 576 | 1016 | Gây mê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn | X | ||
| 577 | 1028 | Gây mê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo | X | ||
| 578 | 1030 | Gây mê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình | X | ||
| 579 | 1048 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu | X | ||
| 580 | 1049 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt | X | ||
| 581 | 1050 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm | X | ||
| 582 | 1051 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi | X | ||
| 583 | 1055 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng | X | ||
| 584 | 1056 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc | X | ||
| 585 | 1057 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng | X | ||
| 586 | 1058 | Gây mê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | X | ||
| 587 | 1064 | Gây mê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa | X | ||
| 588 | 1066 | Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan | X | ||
| 589 | 1067 | Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | X | ||
| 590 | 1068 | Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | X | ||
| 591 | 1069 | Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | X | ||
| 592 | 1070 | Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ não | X | ||
| 593 | 1071 | Gây mê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | X | ||
| 594 | 1074 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | X | ||
| 595 | 1075 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang | X | ||
| 596 | 1076 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang | X | ||
| 597 | 1078 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang | X | ||
| 598 | 1079 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | X | ||
| 599 | 1081 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo | X | ||
| 600 | 1082 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | X | ||
| 601 | 1083 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần | X | ||
| 602 | 1084 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | X | ||
| 603 | 1087 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | X | ||
| 604 | 1088 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến nước bọt dưới hàm | X | ||
| 605 | 1089 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | X | ||
| 606 | 1090 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận | X | ||
| 607 | 1091 | Gây mê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | X | ||
| 608 | 1097 | Gây mê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | X | ||
| 609 | 1101 | Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng | X | ||
| 610 | 1104 | Gây mê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | X | ||
| 611 | 1105 | Gây mê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | X | ||
| 612 | 1107 | Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | X | ||
| 613 | 1108 | Gây mê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | X | ||
| 614 | 1109 | Gây mê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | X | ||
| 615 | 1112 | Gây mê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) | X | ||
| 616 | 1114 | Gây mê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | X | ||
| 617 | 1128 | Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò | X | ||
| 618 | 1129 | Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | X | ||
| 619 | 1130 | Gây mê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết | X | ||
| 620 | 1131 | Gây mê phẫu thuật mở cơ môn vị | X | ||
| 621 | 1133 | Gây mê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | X | ||
| 622 | 1136 | Gây mê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | X | ||
| 623 | 1137 | Gây mê phẫu thuật mở góc tiền phòng | X | ||
| 624 | 1139 | Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dò, sinh thiết | X | ||
| 625 | 1140 | Gây mê phẫu thuật mở màng phổi tối đa | X | ||
| 626 | 1143 | Gây mê phẫu thuật mở ngực thăm dò | X | ||
| 627 | 1145 | Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật | X | ||
| 628 | 1146 | Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | X | ||
| 629 | 1147 | Gây mê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | X | ||
| 630 | 1150 | Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | X | ||
| 631 | 1151 | Gây mê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo | X | ||
| 632 | 1152 | Gây mê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…) | X | ||
| 633 | 1153 | Gây mê phẫu thuật mở thông dạ dày | X | ||
| 634 | 1155 | Gây mê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây mê phẫu thuật mở thông hồi tràng | X | ||
| 635 | 1156 | Gây mê phẫu thuật mở thông túi mật | X | ||
| 636 | 1157 | Gây mê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | X | ||
| 637 | 1160 | Gây mê phẫu thuật mộng đơn thuần | X | ||
| 638 | 1161 | Gây mê phẫu thuật múc nội nhãn | X | ||
| 639 | 1174 | Gây mê phẫu thuật nối mật ruột bên – bên | X | ||
| 640 | 1175 | Gây mê phẫu thuật nối nang tụy – dạ dày | X | ||
| 641 | 1176 | Gây mê phẫu thuật nối nang tụy – hỗng tràng | X | ||
| 642 | 1177 | Gây mê phẫu thuật nối nang tụy – tá tràng | X | ||
| 643 | 1179 | Gây mê phẫu thuật nối niệu quản – đài thận | X | ||
| 644 | 1183 | Gây mê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | X | ||
| 645 | 1186 | Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | X | ||
| 646 | 1187 | Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | X | ||
| 647 | 1188 | Gây mê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | X | ||
| 648 | 1196 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | ||
| 649 | 1199 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | X | ||
| 650 | 1200 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | X | ||
| 651 | 1203 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | X | ||
| 652 | 1211 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thương | X | ||
| 653 | 1217 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | X | ||
| 654 | 1218 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | X | ||
| 655 | 1233 | Gây mê Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính hay dây chằng | X | ||
| 656 | 1235 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | X | ||
| 657 | 1237 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | X | ||
| 658 | 1240 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên) | X | ||
| 659 | 1264 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt gan trái | X | ||
| 660 | 1268 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm | X | ||
| 661 | 1276 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lách | X | ||
| 662 | 1279 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | X | ||
| 663 | 1280 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim) | X | ||
| 664 | 1284 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật | X | ||
| 665 | 1285 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang lách | X | ||
| 666 | 1287 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng | X | ||
| 667 | 1290 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy | X | ||
| 668 | 1291 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận | X | ||
| 669 | 1296 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bàng quang | X | ||
| 670 | 1298 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | X | ||
| 671 | 1299 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | X | ||
| 672 | 1307 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách | X | ||
| 673 | 1308 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy | X | ||
| 674 | 1309 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản | X | ||
| 675 | 1317 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn | X | ||
| 676 | 1323 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần | X | ||
| 677 | 1336 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật | X | ||
| 678 | 1337 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | X | ||
| 679 | 1338 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | X | ||
| 680 | 1340 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | X | ||
| 681 | 1346 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng | X | ||
| 682 | 1347 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | X | ||
| 683 | 1352 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | X | ||
| 684 | 1353 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | X | ||
| 685 | 1358 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | X | ||
| 686 | 1360 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính | X | ||
| 687 | 1372 | Gây mê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung | X | ||
| 688 | 1378 | Gây mê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe gan | X | ||
| 689 | 1387 | Gây mê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc | X | ||
| 690 | 1390 | Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa | X | ||
| 691 | 1396 | Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại | X | ||
| 692 | 1398 | Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân | X | ||
| 693 | 1399 | Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè | X | ||
| 694 | 1402 | Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi | X | ||
| 695 | 1411 | Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục | X | ||
| 696 | 1421 | Gây mê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | X | ||
| 697 | 1423 | Gây mê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | X | ||
| 698 | 1428 | Gây mê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | X | ||
| 699 | 1433 | Gây mê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | X | ||
| 700 | 1437 | Gây mê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | X | ||
| 701 | 1442 | Gây mê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản | X | ||
| 702 | 1453 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | X | ||
| 703 | 1454 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | X | ||
| 704 | 1456 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | X | ||
| 705 | 1463 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | X | ||
| 706 | 1464 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại – trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại – trực tràng) | X | ||
| 707 | 1467 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | X | ||
| 708 | 1468 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 709 | 1469 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | X | ||
| 710 | 1470 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 711 | 1471 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | X | ||
| 712 | 1472 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | X | ||
| 713 | 1473 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | X | ||
| 714 | 1474 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 715 | 1475 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | X | ||
| 716 | 1476 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 717 | 1477 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | X | ||
| 718 | 1478 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 719 | 1479 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | X | ||
| 720 | 1480 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | X | ||
| 721 | 1482 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | X | ||
| 722 | 1483 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 723 | 1484 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | X | ||
| 724 | 1485 | Gây mê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 725 | 1490 | Gây mê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | X | ||
| 726 | 1499 | Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | X | ||
| 727 | 1500 | Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | X | ||
| 728 | 1501 | Gây mê phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu Kehr | X | ||
| 729 | 1517 | Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | X | ||
| 730 | 1519 | Gây mê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | X | ||
| 731 | 1520 | Gây mê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | X | ||
| 732 | 1522 | Gây mê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm | X | ||
| 733 | 1523 | Gây mê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | X | ||
| 734 | 1525 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | X | ||
| 735 | 1526 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc | X | ||
| 736 | 1527 | Gây mê phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 737 | 1529 | Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy – dạ dày điều trị nang giả tụy | X | ||
| 738 | 1530 | Gây mê phẫu thuật nội soi nối nang tụy – hỗng tràng | X | ||
| 739 | 1532 | Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung – hỗng tràng | X | ||
| 740 | 1533 | Gây mê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng | X | ||
| 741 | 1534 | Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng | X | ||
| 742 | 1535 | Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang | X | ||
| 743 | 1536 | Gây mê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non | X | ||
| 744 | 1539 | Gây mê phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng | X | ||
| 745 | 1541 | Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán | X | ||
| 746 | 1543 | Gây mê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | X | ||
| 747 | 1550 | Gây mê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày | X | ||
| 748 | 1552 | Gây mê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | X | ||
| 749 | 1553 | Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | X | ||
| 750 | 1554 | Gây mê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | X | ||
| 751 | 1555 | Gây mê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | X | ||
| 752 | 1558 | Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau | X | ||
| 753 | 1560 | Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng | X | ||
| 754 | 1561 | Gây mê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu | X | ||
| 755 | 1569 | Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản | X | ||
| 756 | 1571 | Gây mê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản | X | ||
| 757 | 1577 | Gây mê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | X | ||
| 758 | 1582 | Gây mê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận | X | ||
| 759 | 1585 | Gây mê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai | X | ||
| 760 | 1587 | Gây mê phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng | X | ||
| 761 | 1589 | Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | X | ||
| 762 | 1590 | Gây mê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | X | ||
| 763 | 1591 | Gây mê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng | X | ||
| 764 | 1595 | Gây mê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | X | ||
| 765 | 1596 | Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng | X | ||
| 766 | 1597 | Gây mê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non | X | ||
| 767 | 1598 | Gây mê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | X | ||
| 768 | 1603 | Gây mê phẫu thuật nong niệu đạo | X | ||
| 769 | 1606 | Gây mê phẫu thuật quặm bẩm sinh | X | ||
| 770 | 1607 | Gây mê phẫu thuật sa bàng quang qua ngả âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | X | ||
| C. Hồi sức | |||||
| 771 | 1631 | Hồi sức nội khí quản phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương | X | ||
| 772 | 1651 | Hồi sức nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | X | ||
| 773 | 1652 | Hồi sức nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | X | ||
| 774 | 1653 | Hồi sức nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser | X | ||
| 775 | 1657 | Hồi sức nội soi ổ bụng chẩn đoán | X | ||
| 776 | 1659 | Hồi sức nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán | X | ||
| 777 | 1660 | Hồi sức nội soi tán sỏi niệu quản | X | ||
| 778 | 1665 | Hồi sức nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản | X | ||
| 779 | 1666 | Hồi sức nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | X | ||
| 780 | 1668 | Hồi sức phẫu thuật áp xe gan | X | ||
| 781 | 1669 | Hồi sức phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ | X | ||
| 782 | 1681 | Hồi sức phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh | X | ||
| 783 | 1685 | Hồi sức phẫu thuật cố định ngoài xương chày, xương đùi | X | ||
| 784 | 1689 | Hồi sức phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | X | ||
| 785 | 1692 | Hồi sức phẫu thuật bóc bao áp xe não | X | ||
| 786 | 1695 | Hồi sức phẫu thuật bóc u xơ tử cung | X | ||
| 787 | 1696 | Hồi sức phẫu thuật bóc nhân xơ vú | X | ||
| 788 | 1697 | Hồi sức phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệt | X | ||
| 789 | 1708 | Hồi sức phẫu thuật u tinh hoàn | X | ||
| 790 | 1709 | Hồi sức phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gãy xương hàm trên dưới | X | ||
| 791 | 1710 | Hồi sức phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | X | ||
| 792 | 1711 | Hồi sức phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang | X | ||
| 793 | 1714 | Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường | X | ||
| 794 | 1715 | Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ | X | ||
| 795 | 1716 | Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường | X | ||
| 796 | 1717 | Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ | X | ||
| 797 | 1720 | Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | ||
| 798 | 1724 | Hồi sức phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | X | ||
| 799 | 1725 | Hồi sức phẫu thuật cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên | X | ||
| 800 | 1729 | Hồi sức phẫu thuật cắt Amidan ở người lớn | X | ||
| 801 | 1731 | Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | ||
| 802 | 1732 | Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | X | ||
| 803 | 1733 | Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | X | ||
| 804 | 1734 | Hồi sức phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | X | ||
| 805 | 1738 | Hồi sức phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | X | ||
| 806 | 1747 | Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | X | ||
| 807 | 1748 | Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | X | ||
| 808 | 1749 | Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | X | ||
| 809 | 1750 | Hồi sức phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | X | ||
| 810 | 1751 | Hồi sức phẫu thuật cắt chắp có bọc | X | ||
| 811 | 1755 | Hồi sức phẫu thuật cắt chỏm nang gan | X | ||
| 812 | 1756 | Hồi sức phẫu thuật cắt cổ bàng quang | X | ||
| 813 | 1765 | Hồi sức phẫu thuật cắt cụt chi | X | ||
| 814 | 1774 | Hồi sức phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ | X | ||
| 815 | 1779 | Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 816 | 1782 | Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 817 | 1784 | Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 818 | 1786 | Hồi sức phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 819 | 1787 | Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm | X | ||
| 820 | 1788 | Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt | X | ||
| 821 | 1789 | Hồi sức phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm | X | ||
| 822 | 1791 | Hồi sức phẫu thuật cắt lách bán phần | X | ||
| 823 | 1792 | Hồi sức phẫu thuật cắt lách bệnh lý | X | ||
| 824 | 1793 | Hồi sức phẫu thuật cắt lách do chấn thương | X | ||
| 825 | 1799 | Hồi sức phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay | X | ||
| 826 | 1801 | Hồi sức phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời | X | ||
| 827 | 1803 | Hồi sức phẫu thuật cắt mạc nối lớn | X | ||
| 828 | 1809 | Hồi sức phẫu thuật cắt mào tinh | X | ||
| 829 | 1814 | Hồi sức phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | X | ||
| 830 | 1816 | Hồi sức phẫu thuật cắt một phần tụy | X | ||
| 831 | 1817 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới | X | ||
| 832 | 1818 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang | X | ||
| 833 | 1819 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên | X | ||
| 834 | 1820 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới | X | ||
| 835 | 1821 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên | X | ||
| 836 | 1822 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ | X | ||
| 837 | 1823 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng | X | ||
| 838 | 1824 | Hồi sức phẫu thuật cắt nang tụy | X | ||
| 839 | 1826 | Hồi sức phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | X | ||
| 840 | 1829 | Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau | X | ||
| 841 | 1830 | Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước | X | ||
| 842 | 1831 | Hồi sức phẫu thuật cắt nối niệu quản | X | ||
| 843 | 1838 | Hồi sức phẫu thuật cắt phân thùy gan | X | ||
| 844 | 1841 | Hồi sức phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung | X | ||
| 845 | 1844 | Hồi sức phẫu thuật cắt polyp mũi | X | ||
| 846 | 1847 | Hồi sức phẫu thuật cắt ruột non hình chêm | X | ||
| 847 | 1848 | Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần | X | ||
| 848 | 1850 | Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | X | ||
| 849 | 1851 | Hồi sức phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | X | ||
| 850 | 1856 | Hồi sức phẫu thuật cắt thận đơn thuần | X | ||
| 851 | 1857 | Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách | X | ||
| 852 | 1863 | Hồi sức phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy | X | ||
| 853 | 1868 | Hồi sức phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần | X | ||
| 854 | 1879 | Hồi sức phẫu thuật cắt thùy gan trái | X | ||
| 855 | 1884 | Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | X | ||
| 856 | 1885 | Hồi sức phẫu thuật cắt tinh hoàn | X | ||
| 857 | 1898 | Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản | X | ||
| 858 | 1906 | Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ | X | ||
| 859 | 1907 | Hồi sức phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường | X | ||
| 860 | 1922 | Hồi sức phẫu thuật cắt túi lệ | X | ||
| 861 | 1923 | Hồi sức phẫu thuật cắt túi mật | X | ||
| 862 | 1926 | Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa Meckel | X | ||
| 863 | 1935 | Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên | X | ||
| 864 | 1938 | Hồi sức phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức | X | ||
| 865 | 1940 | Hồi sức phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên | X | ||
| 866 | 1945 | Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai | X | ||
| 867 | 1946 | Hồi sức phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | X | ||
| 868 | 1965 | Hồi sức phẫu thuật cắt u lợi hàm | X | ||
| 869 | 1967 | Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc nối lớn | X | ||
| 870 | 1968 | Hồi sức phẫu thuật cắt u mạc treo ruột | X | ||
| 871 | 1973 | Hồi sức phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền | X | ||
| 872 | 1979 | Hồi sức phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | X | ||
| 873 | 1980 | Hồi sức phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch | X | ||
| 874 | 1981 | Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn | X | ||
| 875 | 1982 | Hồi sức phẫu thuật cắt u nang buồng trứng | X | ||
| 876 | 1994 | Hồi sức phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | X | ||
| 877 | 1995 | Hồi sức phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo | X | ||
| 878 | 1996 | Hồi sức phẫu thuật cắt u tá tràng | X | ||
| 879 | 1999 | Hồi sức phẫu thuật cắt u thần kinh | X | ||
| 880 | 2004 | Hồi sức phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | X | ||
| 881 | 2006 | Hồi sức phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn | X | ||
| 882 | 2008 | Hồi sức phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | X | ||
| 883 | 2011 | Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | X | ||
| 884 | 2012 | Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai | X | ||
| 885 | 2013 | Hồi sức phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận | X | ||
| 886 | 2017 | Hồi sức phẫu thuật cắt u vú lành tính | X | ||
| 887 | 2022 | Hồi sức phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | X | ||
| 888 | 2056 | Hồi sức phẫu thuật chọc hút áp xe gan | X | ||
| 889 | 2070 | Hồi sức phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ | X | ||
| 890 | 2071 | Hồi sức phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡ | X | ||
| 891 | 2072 | Hồi sức phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | X | ||
| 892 | 2076 | Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy | X | ||
| 893 | 2077 | Hồi sức phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn | X | ||
| 894 | 2079 | Hồi sức phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | X | ||
| 895 | 2080 | Hồi sức phẫu thuật cố định mảng sườn di động | X | ||
| 896 | 2087 | Hồi sức phẫu thuật đa chấn thương | X | ||
| 897 | 2089 | Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 2 bên | X | ||
| 898 | 2091 | Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | X | ||
| 899 | 2092 | Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | X | ||
| 900 | 2094 | Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên | X | ||
| 901 | 2096 | Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu túi mật | X | ||
| 902 | 2097 | Hồi sức phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp | X | ||
| 903 | 2099 | Hồi sức phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) | X | ||
| 904 | 2101 | Hồi sức phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi | X | ||
| 905 | 2110 | Hồi sức phẫu thuật đặt IOL thì 2 (không cắt dịch kính) | X | ||
| 906 | 2116 | Hồi sức phẫu thuật điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dưới | X | ||
| 907 | 2119 | Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | X | ||
| 908 | 2123 | Hồi sức phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới | X | ||
| 909 | 2127 | Hồi sức phẫu thuật điều trị can lệch xương gò má | X | ||
| 910 | 2128 | Hồi sức phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm dưới | X | ||
| 911 | 2129 | Hồi sức phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm trên | X | ||
| 912 | 2132 | Hồi sức phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: cắt gan | X | ||
| 913 | 2137 | Hồi sức phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | X | ||
| 914 | 2144 | Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay | X | ||
| 915 | 2145 | Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ | X | ||
| 916 | 2147 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | X | ||
| 917 | 2148 | Hồi sức phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | X | ||
| 918 | 2162 | Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng | X | ||
| 919 | 2163 | Hồi sức phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | X | ||
| 920 | 2166 | Hồi sức phẫu thuật điều trị tiểu són | X | ||
| 921 | 2167 | Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính | X | ||
| 922 | 2168 | Hồi sức phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật | X | ||
| 923 | 2175 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | X | ||
| 924 | 2176 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | X | ||
| 925 | 2177 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | X | ||
| 926 | 2178 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | X | ||
| 927 | 2179 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | X | ||
| 928 | 2180 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | X | ||
| 929 | 2181 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | X | ||
| 930 | 2182 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | X | ||
| 931 | 2183 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | X | ||
| 932 | 2184 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | X | ||
| 933 | 2186 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | X | ||
| 934 | 2187 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ cũ thành bụng | X | ||
| 935 | 2191 | Hồi sức phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo | X | ||
| 936 | 2194 | Hồi sức phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | X | ||
| 937 | 2196 | Hồi sức phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | X | ||
| 938 | 2200 | Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân | X | ||
| 939 | 2203 | Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | X | ||
| 940 | 2204 | Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | X | ||
| 941 | 2205 | Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng | X | ||
| 942 | 2206 | Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | X | ||
| 943 | 2207 | Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | X | ||
| 944 | 2208 | Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | X | ||
| 945 | 2209 | Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | X | ||
| 946 | 2210 | Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương tim | X | ||
| 947 | 2211 | Hồi sức phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí | X | ||
| 948 | 2212 | Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | X | ||
| 949 | 2213 | Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | X | ||
| 950 | 2215 | Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | X | ||
| 951 | 2216 | Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm tuyến nước bọt mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | X | ||
| 952 | 2217 | Hồi sức phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng | X | ||
| 953 | 2219 | Hồi sức phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương | X | ||
| 954 | 2221 | Hồi sức phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | X | ||
| 955 | 2222 | Hồi sức phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo bẩm sinh | X | ||
| 956 | 2223 | Hồi sức phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo – trực tràng bẩm sinh | X | ||
| 957 | 2224 | Hồi sức phẫu thuật rò niệu đạo – trực tràng bẩm sinh | X | ||
| 958 | 2227 | Hồi sức phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân | X | ||
| 959 | 2229 | Hồi sức phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo | X | ||
| 960 | 2230 | Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | X | ||
| 961 | 2231 | Hồi sức phẫu thuật đóng cứng khớp khác | X | ||
| 962 | 2234 | Hồi sức phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sáng | X | ||
| 963 | 2235 | Hồi sức phẫu thuật đóng rò bàng quang – âm đạo | X | ||
| 964 | 2237 | Hồi sức phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạo | X | ||
| 965 | 2246 | Hồi sức phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo | X | ||
| 966 | 2247 | Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ rò đường lệ | X | ||
| 967 | 2248 | Hồi sức phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da | X | ||
| 968 | 2258 | Hồi sức phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | X | ||
| 969 | 2263 | Hồi sức phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | X | ||
| 970 | 2266 | Hồi sức phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | X | ||
| 971 | 2274 | Hồi sức phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | X | ||
| 972 | 2301 | Hồi sức phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…) | X | ||
| 973 | 2305 | Hồi sức phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | X | ||
| 974 | 2308 | Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên | X | ||
| 975 | 2309 | Hồi sức phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên | X | ||
| 976 | 2313 | Hồi sức phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | X | ||
| 977 | 2319 | Hồi sức phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | X | ||
| 978 | 2320 | Hồi sức phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | X | ||
| 979 | 2321 | Hồi sức phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng | X | ||
| 980 | 2322 | Hồi sức phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | X | ||
| 981 | 2325 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 982 | 2329 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép | X | ||
| 983 | 2330 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 984 | 2332 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép | X | ||
| 985 | 2334 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 986 | 2335 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | X | ||
| 987 | 2336 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 988 | 2338 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | X | ||
| 989 | 2339 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 990 | 2341 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hai xương cẳng tay | X | ||
| 991 | 2342 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | X | ||
| 992 | 2343 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | X | ||
| 993 | 2344 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | X | ||
| 994 | 2345 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi | X | ||
| 995 | 2346 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | X | ||
| 996 | 2347 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | X | ||
| 997 | 2348 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | X | ||
| 998 | 2349 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai | X | ||
| 999 | 2350 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi | X | ||
| 1000 | 2353 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay | X | ||
| 1001 | 2354 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | X | ||
| 1002 | 2355 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay | X | ||
| 1003 | 2356 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay | X | ||
| 1004 | 2358 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân | X | ||
| 1005 | 2359 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | X | ||
| 1006 | 2361 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 1007 | 2362 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 1008 | 2363 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 1009 | 2364 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | X | ||
| 1010 | 2365 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đầu dưới xương đùi | X | ||
| 1011 | 2366 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu – trật khớp mu | X | ||
| 1012 | 2367 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay | X | ||
| 1013 | 2368 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi | X | ||
| 1014 | 2369 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | X | ||
| 1015 | 2370 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi | X | ||
| 1016 | 2371 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi | X | ||
| 1017 | 2372 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | X | ||
| 1018 | 2373 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | X | ||
| 1019 | 2374 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày | X | ||
| 1020 | 2375 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài | X | ||
| 1021 | 2376 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong | X | ||
| 1022 | 2377 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | X | ||
| 1023 | 2378 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài | X | ||
| 1024 | 2379 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong | X | ||
| 1025 | 2381 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | X | ||
| 1026 | 2382 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | X | ||
| 1027 | 2383 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | X | ||
| 1028 | 2386 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần | X | ||
| 1029 | 2389 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | X | ||
| 1030 | 2391 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | X | ||
| 1031 | 2393 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | X | ||
| 1032 | 2394 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 1033 | 2395 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay | X | ||
| 1034 | 2396 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | X | ||
| 1035 | 2397 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay | X | ||
| 1036 | 2398 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | X | ||
| 1037 | 2400 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày | X | ||
| 1038 | 2401 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp | X | ||
| 1039 | 2402 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | X | ||
| 1040 | 2403 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay | X | ||
| 1041 | 2404 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi | X | ||
| 1042 | 2405 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân | X | ||
| 1043 | 2407 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay | X | ||
| 1044 | 2408 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót | X | ||
| 1045 | 2409 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên | X | ||
| 1046 | 2410 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | X | ||
| 1047 | 2411 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay | X | ||
| 1048 | 2412 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi | X | ||
| 1049 | 2413 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | X | ||
| 1050 | 2414 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vai | X | ||
| 1051 | 2415 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | X | ||
| 1052 | 2416 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý | X | ||
| 1053 | 2417 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn | X | ||
| 1054 | 2418 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | X | ||
| 1055 | 2419 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | X | ||
| 1056 | 2420 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | X | ||
| 1057 | 2421 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần | X | ||
| 1058 | 2422 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | X | ||
| 1059 | 2423 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | X | ||
| 1060 | 2424 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | X | ||
| 1061 | 2425 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn | X | ||
| 1062 | 2428 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) | X | ||
| 1063 | 2429 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | X | ||
| 1064 | 2430 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu | X | ||
| 1065 | 2431 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn | X | ||
| 1066 | 2432 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | X | ||
| 1067 | 2433 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | X | ||
| 1068 | 2434 | Hồi sức phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn | X | ||
| 1069 | 2446 | Hồi sức phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo | X | ||
| 1070 | 2448 | Hồi sức phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình | X | ||
| 1071 | 2466 | Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu | X | ||
| 1072 | 2467 | Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt | X | ||
| 1073 | 2468 | Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm | X | ||
| 1074 | 2469 | Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi | X | ||
| 1075 | 2473 | Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng | X | ||
| 1076 | 2474 | Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc | X | ||
| 1077 | 2475 | Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật trực tràng | X | ||
| 1078 | 2476 | Hồi sức phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | X | ||
| 1079 | 2482 | Hồi sức phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa | X | ||
| 1080 | 2484 | Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ bao gan | X | ||
| 1081 | 2485 | Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | X | ||
| 1082 | 2486 | Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | X | ||
| 1083 | 2487 | Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | X | ||
| 1084 | 2488 | Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ não | X | ||
| 1085 | 2489 | Hồi sức phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | X | ||
| 1086 | 2492 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | X | ||
| 1087 | 2493 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bàng quang | X | ||
| 1088 | 2494 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang | X | ||
| 1089 | 2496 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang | X | ||
| 1090 | 2497 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | X | ||
| 1091 | 2499 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo | X | ||
| 1092 | 2500 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | X | ||
| 1093 | 2501 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần | X | ||
| 1094 | 2502 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | X | ||
| 1095 | 2505 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | X | ||
| 1096 | 2506 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến nước bọt dưới hàm | X | ||
| 1097 | 2507 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | X | ||
| 1098 | 2508 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi san hô thận | X | ||
| 1099 | 2509 | Hồi sức phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | X | ||
| 1100 | 2515 | Hồi sức phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | X | ||
| 1101 | 2519 | Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng | X | ||
| 1102 | 2522 | Hồi sức phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | X | ||
| 1103 | 2523 | Hồi sức phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | X | ||
| 1104 | 2525 | Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | X | ||
| 1105 | 2526 | Hồi sức phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | X | ||
| 1106 | 2527 | Hồi sức phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | X | ||
| 1107 | 2530 | Hồi sức phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) | X | ||
| 1108 | 2532 | Hồi sức phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | X | ||
| 1109 | 2546 | Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò | X | ||
| 1110 | 2547 | Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | X | ||
| 1111 | 2548 | Hồi sức phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết | X | ||
| 1112 | 2549 | Hồi sức phẫu thuật mở cơ môn vị | X | ||
| 1113 | 2551 | Hồi sức phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | X | ||
| 1114 | 2554 | Hồi sức phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | X | ||
| 1115 | 2555 | Hồi sức phẫu thuật mở góc tiền phòng | X | ||
| 1116 | 2557 | Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dò, sinh thiết | X | ||
| 1117 | 2558 | Hồi sức phẫu thuật mở màng phổi tối đa | X | ||
| 1118 | 2561 | Hồi sức phẫu thuật mở ngực thăm dò | X | ||
| 1119 | 2563 | Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật | X | ||
| 1120 | 2564 | Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | X | ||
| 2565 | Hồi sức phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | X | |||
| 1121 | 2568 | Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | X | ||
| 1122 | 2569 | Hồi sức phẫu thuật mở rộng lỗ sáo | X | ||
| 1123 | 2570 | Hồi sức phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…) | X | ||
| 1124 | 2571 | Hồi sức phẫu thuật mở thông dạ dày | X | ||
| 1125 | 2573 | Hồi sức phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Hồi sức phẫu thuật mở thông hồi tràng | X | ||
| 1126 | 2574 | Hồi sức phẫu thuật mở thông túi mật | X | ||
| 1127 | 2575 | Hồi sức phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | X | ||
| 1128 | 2578 | Hồi sức phẫu thuật mộng đơn thuần | X | ||
| 1129 | 2579 | Hồi sức phẫu thuật múc nội nhãn | X | ||
| 1130 | 2592 | Hồi sức phẫu thuật nối mật ruột bên – bên | X | ||
| 1131 | 2593 | Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy – dạ dày | X | ||
| 1132 | 2594 | Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy – hỗng tràng | X | ||
| 1133 | 2595 | Hồi sức phẫu thuật nối nang tụy – tá tràng | X | ||
| 1134 | 2597 | Hồi sức phẫu thuật nối niệu quản – đài thận | X | ||
| 1135 | 2601 | Hồi sức phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | X | ||
| 1136 | 2604 | Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | X | ||
| 1137 | 2605 | Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | X | ||
| 1138 | 2606 | Hồi sức phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | X | ||
| 1139 | 2614 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | ||
| 1140 | 2617 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | X | ||
| 1141 | 2618 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | X | ||
| 1142 | 2621 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | X | ||
| 1143 | 2629 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thương | X | ||
| 1144 | 2635 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | X | ||
| 1145 | 2636 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | X | ||
| 1146 | 2651 | Hồi sức Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính hay dây chằng | X | ||
| 1147 | 2653 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | X | ||
| 1148 | 2655 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | X | ||
| 1149 | 2658 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên) | X | ||
| 1150 | 2682 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt gan trái | X | ||
| 1151 | 2686 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm | X | ||
| 1152 | 2694 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lách | X | ||
| 1153 | 2697 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | X | ||
| 1154 | 2698 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim) | X | ||
| 1155 | 2702 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật | X | ||
| 1156 | 2703 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang lách | X | ||
| 1157 | 2705 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng | X | ||
| 1158 | 2708 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tụy | X | ||
| 1159 | 2709 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận | X | ||
| 1160 | 2714 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bàng quang | X | ||
| 1161 | 2716 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | X | ||
| 1162 | 2717 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | X | ||
| 1163 | 2725 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách | X | ||
| 1164 | 2726 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy | X | ||
| 1165 | 2727 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản | X | ||
| 1166 | 2735 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn | X | ||
| 1167 | 2741 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần | X | ||
| 1168 | 2754 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật | X | ||
| 1169 | 2755 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | X | ||
| 1170 | 2756 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | X | ||
| 1171 | 2758 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | X | ||
| 1172 | 2764 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng | X | ||
| 1173 | 2765 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | X | ||
| 1174 | 2770 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | X | ||
| 1175 | 2771 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | X | ||
| 1176 | 2776 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | X | ||
| 1177 | 2778 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính | X | ||
| 1178 | 2790 | Hồi sức phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung | X | ||
| 1179 | 2796 | Hồi sức phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe gan | X | ||
| 1180 | 2805 | Hồi sức phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc | X | ||
| 1181 | 2808 | Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa | X | ||
| 1182 | 2814 | Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại | X | ||
| 1183 | 2816 | Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân | X | ||
| 1184 | 2817 | Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè | X | ||
| 1185 | 2820 | Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi | X | ||
| 1186 | 2829 | Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục | X | ||
| 1187 | 2839 | Hồi sức phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | X | ||
| 1188 | 2841 | Hồi sức phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | X | ||
| 1189 | 2846 | Hồi sức phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | X | ||
| 1190 | 2851 | Hồi sức phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | X | ||
| 1191 | 2855 | Hồi sức phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | X | ||
| 1192 | 2860 | Hồi sức phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản | X | ||
| 1193 | 2871 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | X | ||
| 1194 | 2872 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | X | ||
| 1195 | 2874 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | X | ||
| 1196 | 2881 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | X | ||
| 1197 | 2882 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại – trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại – trực tràng) | X | ||
| 1198 | 2885 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | X | ||
| 1199 | 2886 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1200 | 2887 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | X | ||
| 1201 | 2888 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 1202 | 2889 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | X | ||
| 1203 | 2890 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | X | ||
| 1204 | 2891 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | X | ||
| 1205 | 2892 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1206 | 2893 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | X | ||
| 1207 | 2894 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 1208 | 2895 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | X | ||
| 1209 | 2896 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1210 | 2897 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | X | ||
| 1211 | 2898 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | X | ||
| 1212 | 2900 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | X | ||
| 1213 | 2901 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1214 | 2902 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | X | ||
| 1215 | 2903 | Hồi sức phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 1216 | 2908 | Hồi sức phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | X | ||
| 1217 | 2917 | Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | X | ||
| 1218 | 2918 | Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | X | ||
| 1219 | 2919 | Hồi sức phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu Kehr | X | ||
| 1220 | 2935 | Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | X | ||
| 1221 | 2937 | Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | X | ||
| 1222 | 2938 | Hồi sức phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | X | ||
| 1223 | 2940 | Hồi sức phẫu thuật nội soi mở sàng hàm | X | ||
| 1224 | 2941 | Hồi sức phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | X | ||
| 1225 | 2943 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | X | ||
| 1226 | 2944 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc | X | ||
| 1227 | 2945 | Hồi sức phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1228 | 2947 | Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy – dạ dày điều trị nang giả tụy | X | ||
| 1229 | 2948 | Hồi sức phẫu thuật nội soi nối nang tụy – hỗng tràng | X | ||
| 1230 | 2950 | Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống gan chung – hỗng tràng | X | ||
| 1231 | 2951 | Hồi sức phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng | X | ||
| 1232 | 2952 | Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng | X | ||
| 1233 | 2953 | Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang | X | ||
| 1234 | 2954 | Hồi sức phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non | X | ||
| 1235 | 2957 | Hồi sức phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng | X | ||
| 1236 | 2961 | Hồi sức phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | X | ||
| 1237 | 2968 | Hồi sức phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày | X | ||
| 1238 | 2970 | Hồi sức phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | X | ||
| 1239 | 2971 | Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | X | ||
| 1240 | 2972 | Hồi sức phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | X | ||
| 1241 | 2973 | Hồi sức phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | X | ||
| 1242 | 2976 | Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau | X | ||
| 1243 | 2978 | Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng | X | ||
| 1244 | 2979 | Hồi sức phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu | X | ||
| 1245 | 2987 | Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản | X | ||
| 1246 | 2989 | Hồi sức phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản | X | ||
| 1247 | 2995 | Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | X | ||
| 1248 | 2996 | Hồi sức phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong | X | ||
| 1249 | 3000 | Hồi sức phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận | X | ||
| 1250 | 3003 | Hồi sức phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai | X | ||
| 1251 | 3005 | Hồi sức phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng | X | ||
| 1252 | 3007 | Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | X | ||
| 1253 | 3008 | Hồi sức phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | X | ||
| 1254 | 3009 | Hồi sức phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng | X | ||
| 1255 | 3013 | Hồi sức phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | X | ||
| 1256 | 3014 | Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng | X | ||
| 1257 | 3015 | Hồi sức phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non | X | ||
| 1258 | 3016 | Hồi sức phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | X | ||
| 1259 | 3021 | Hồi sức phẫu thuật nong niệu đạo | X | ||
| 1260 | 3024 | Hồi sức phẫu thuật quặm bẩm sinh | X | ||
| 1261 | 3025 | Hồi sức phẫu thuật sa bàng quang qua ngả âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | X | ||
| D. Gây tê | |||||
| 1262 | 3053 | Gây tê nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | X | ||
| 1263 | 3054 | Gây tê nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | X | ||
| 1264 | 3055 | Gây tê nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser | X | ||
| 1265 | 3059 | Gây tê nội soi ổ bụng chẩn đoán | X | ||
| 1266 | 3061 | Gây tê nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán | X | ||
| 1267 | 3062 | Gây tê nội soi tán sỏi niệu quản | X | ||
| 1268 | 3067 | Gây tê nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản | X | ||
| 1269 | 3068 | Gây tê nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | X | ||
| 1270 | 3070 | Gây tê phẫu thuật áp xe gan | X | ||
| 1271 | 3071 | Gây tê phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ | X | ||
| 1272 | 3083 | Gây tê phẫu thuật bàn chân khoèo bẩm sinh | X | ||
| 1273 | 3087 | Gây tê phẫu thuật cố định ngoài xương chày, xương đùi | X | ||
| 1274 | 3091 | Gây tê phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | X | ||
| 1275 | 3094 | Gây tê phẫu thuật bóc bao áp xe não | X | ||
| 1276 | 3097 | Gây tê phẫu thuật bóc u xơ tử cung | X | ||
| 1277 | 3098 | Gây tê phẫu thuật bóc nhân xơ vú | X | ||
| 1278 | 3099 | Gây tê phẫu thuật cắt u lành tuyến tiền liệt | X | ||
| 1279 | 3110 | Gây tê phẫu thuật u tinh hoàn | X | ||
| 1280 | 3111 | Gây tê phẫu thuật các trường hợp chấn thương vùng đầu mặt cổ: chấn thương chính mũi, chấn thương các xoang hàm, sàng, chấn gãy xương hàm trên dưới | X | ||
| 1281 | 3112 | Gây tê phẫu thuật cầm máu lại sau mổ tuyến giáp | X | ||
| 1282 | 3113 | Gây tê phẫu thuật cắm niệu quản vào bàng quang | X | ||
| 1283 | 3116 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường | X | ||
| 1284 | 3117 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ | X | ||
| 1285 | 3118 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường | X | ||
| 1286 | 3119 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp lấy bướu thường và cắt bán phần thùy còn lại trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ | X | ||
| 1287 | 3122 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | ||
| 1288 | 3126 | Gây tê phẫu thuật cắt 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | X | ||
| 1289 | 3127 | Gây tê phẫu thuật cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên | X | ||
| 1290 | 3131 | Gây tê phẫu thuật cắt Amidan ở người lớn | X | ||
| 1291 | 3133 | Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | ||
| 1292 | 3134 | Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 1 thùy tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân | X | ||
| 1293 | 3135 | Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | X | ||
| 1294 | 3136 | Gây tê phẫu thuật cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân | X | ||
| 1295 | 3140 | Gây tê phẫu thuật cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | X | ||
| 1296 | 3142 | Gây tê phẫu thuật cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | X | ||
| 1297 | 3149 | Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | X | ||
| 1298 | 3150 | Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | X | ||
| 1299 | 3151 | Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | X | ||
| 1300 | 3152 | Gây tê phẫu thuật cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | X | ||
| 1301 | 3153 | Gây tê phẫu thuật cắt chắp có bọc | X | ||
| 1302 | 3157 | Gây tê phẫu thuật cắt chỏm nang gan | X | ||
| 1303 | 3158 | Gây tê phẫu thuật cắt cổ bàng quang | X | ||
| 1304 | 3167 | Gây tê phẫu thuật cắt cụt chi | X | ||
| 1305 | 3176 | Gây tê phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ | X | ||
| 1306 | 3181 | Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 1307 | 3184 | Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 1308 | 3186 | Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 1309 | 3188 | Gây tê phẫu thuật cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 1310 | 3189 | Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính dưới 5cm | X | ||
| 1311 | 3190 | Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt | X | ||
| 1312 | 3191 | Gây tê phẫu thuật cắt khối u da lành tính trên 5cm | X | ||
| 1313 | 3193 | Gây tê phẫu thuật cắt lách bán phần | X | ||
| 1314 | 3194 | Gây tê phẫu thuật cắt lách bệnh lý | X | ||
| 1315 | 3195 | Gây tê phẫu thuật cắt lách do chấn thương | X | ||
| 1316 | 3201 | Gây tê phẫu thuật cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay | X | ||
| 1317 | 3203 | Gây tê phẫu thuật cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắm chỉnh và cố định tạm thời | X | ||
| 1318 | 3205 | Gây tê phẫu thuật cắt mạc nối lớn | X | ||
| 1319 | 3211 | Gây tê phẫu thuật cắt mào tinh | X | ||
| 1320 | 3216 | Gây tê phẫu thuật cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | X | ||
| 1321 | 3218 | Gây tê phẫu thuật cắt một phần tụy | X | ||
| 1322 | 3219 | Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới | X | ||
| 1323 | 3220 | Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang | X | ||
| 1324 | 3221 | Gây tê phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên | X | ||
| 1325 | 3222 | Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới | X | ||
| 1326 | 3223 | Gây tê phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên | X | ||
| 1327 | 3224 | Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ | X | ||
| 1328 | 3225 | Gây tê phẫu thuật cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng | X | ||
| 1329 | 3226 | Gây tê phẫu thuật cắt nang tụy | X | ||
| 1330 | 3228 | Gây tê phẫu thuật cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | X | ||
| 1331 | 3231 | Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau | X | ||
| 1332 | 3232 | Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước | X | ||
| 1333 | 3233 | Gây tê phẫu thuật cắt nối niệu quản | X | ||
| 1334 | 3240 | Gây tê phẫu thuật cắt phân thùy gan | X | ||
| 1335 | 3243 | Gây tê phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung | X | ||
| 1336 | 3246 | Gây tê phẫu thuật cắt polyp mũi | X | ||
| 1337 | 3249 | Gây tê phẫu thuật cắt ruột non hình chêm | X | ||
| 1338 | 3250 | Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa đơn thuần | X | ||
| 1339 | 3252 | Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | X | ||
| 1340 | 3253 | Gây tê phẫu thuật cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | X | ||
| 1341 | 3258 | Gây tê phẫu thuật cắt thận đơn thuần | X | ||
| 1342 | 3259 | Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách | X | ||
| 1343 | 3265 | Gây tê phẫu thuật cắt thân và đuôi tụy | X | ||
| 1344 | 3270 | Gây tê phẫu thuật cắt thừa ngón đơn thuần | X | ||
| 1345 | 3281 | Gây tê phẫu thuật cắt thùy gan trái | X | ||
| 1346 | 3286 | Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ | X | ||
| 1347 | 3287 | Gây tê phẫu thuật cắt tinh hoàn | X | ||
| 1348 | 3300 | Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ thận và niệu quản | X | ||
| 1349 | 3308 | Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường có nội soi hỗ trợ | X | ||
| 1350 | 3309 | Gây tê phẫu thuật cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp thường | X | ||
| 1351 | 3324 | Gây tê phẫu thuật cắt túi lệ | X | ||
| 1352 | 3325 | Gây tê phẫu thuật cắt túi mật | X | ||
| 1353 | 3328 | Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa Meckel | X | ||
| 1354 | 3337 | Gây tê phẫu thuật cắt tuyến thượng thận 1 bên | X | ||
| 1355 | 3340 | Gây tê phẫu thuật cắt tuyến ức trong quá sản hoặc u tuyến ức | X | ||
| 1356 | 3342 | Gây tê phẫu thuật cắt u bàng quang đường trên | X | ||
| 1357 | 3347 | Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai | X | ||
| 1358 | 3348 | Gây tê phẫu thuật cắt u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | X | ||
| 1359 | 3367 | Gây tê phẫu thuật cắt u lợi hàm | X | ||
| 1360 | 3369 | Gây tê phẫu thuật cắt u mạc nối lớn | X | ||
| 1361 | 3370 | Gây tê phẫu thuật cắt u mạc treo ruột | X | ||
| 1362 | 3375 | Gây tê phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền | X | ||
| 1363 | 3381 | Gây tê phẫu thuật cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | X | ||
| 1364 | 3382 | Gây tê phẫu thuật cắt u nang bao hoạt dịch | X | ||
| 1365 | 3383 | Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng xoắn | X | ||
| 1366 | 3384 | Gây tê phẫu thuật cắt u nang buồng trứng | X | ||
| 1367 | 3396 | Gây tê phẫu thuật cắt u sau phúc mạc | X | ||
| 1368 | 3397 | Gây tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo | X | ||
| 1369 | 3398 | Gây tê phẫu thuật cắt u tá tràng | X | ||
| 1370 | 3401 | Gây tê phẫu thuật cắt u thần kinh | X | ||
| 1371 | 3406 | Gây tê phẫu thuật cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | X | ||
| 1372 | 3408 | Gây tê phẫu thuật cắt u trực tràng ống hậu môn | X | ||
| 1373 | 3410 | Gây tê phẫu thuật cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch bên 1 lồng ngực | X | ||
| 1374 | 3413 | Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | X | ||
| 1375 | 3414 | Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến nước bọt mang tai | X | ||
| 1376 | 3415 | Gây tê phẫu thuật cắt u tuyến thượng thận | X | ||
| 1377 | 3419 | Gây tê phẫu thuật cắt u vú lành tính | X | ||
| 1378 | 3424 | Gây tê phẫu thuật cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | X | ||
| 1379 | 3458 | Gây tê phẫu thuật chọc hút áp xe gan | X | ||
| 1380 | 3472 | Gây tê phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ | X | ||
| 1381 | 3473 | Gây tê phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡ | X | ||
| 1382 | 3474 | Gây tê phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | X | ||
| 1383 | 3478 | Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy | X | ||
| 1384 | 3479 | Gây tê phẫu thuật cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn | X | ||
| 1385 | 3481 | Gây tê phẫu thuật cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | X | ||
| 1386 | 3482 | Gây tê phẫu thuật cố định mảng sườn di động | X | ||
| 1387 | 3489 | Gây tê phẫu thuật đa chấn thương | X | ||
| 1388 | 3491 | Gây tê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 2 bên | X | ||
| 1389 | 3493 | Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | X | ||
| 1390 | 3494 | Gây tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | X | ||
| 1391 | 3496 | Gây tê phẫu thuật dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên | X | ||
| 1392 | 3498 | Gây tê phẫu thuật dẫn lưu túi mật | X | ||
| 1393 | 3499 | Gây tê phẫu thuật dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp | X | ||
| 1394 | 3501 | Gây tê phẫu thuật đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) | X | ||
| 1395 | 3503 | Gây tê phẫu thuật đặt ống silicon lệ quản – ống lệ mũi | X | ||
| 1396 | 3512 | Gây tê phẫu thuật đặt IOL thì 2 (không cắt dịch kính) | X | ||
| 1397 | 3518 | Gây tê phẫu thuật điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dưới | X | ||
| 1398 | 3521 | Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | X | ||
| 1399 | 3525 | Gây tê phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới | X | ||
| 1400 | 3529 | Gây tê phẫu thuật điều trị can lệch xương gò má | X | ||
| 1401 | 3530 | Gây tê phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm dưới | X | ||
| 1402 | 3531 | Gây tê phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm trên | X | ||
| 1403 | 3534 | Gây tê phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: cắt gan | X | ||
| 1404 | 3539 | Gây tê phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | X | ||
| 1405 | 3546 | Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay | X | ||
| 1406 | 3547 | Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ | X | ||
| 1407 | 3549 | Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | X | ||
| 1408 | 3550 | Gây tê phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | X | ||
| 1409 | 3564 | Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng | X | ||
| 1410 | 3565 | Gây tê phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | X | ||
| 1411 | 3568 | Gây tê phẫu thuật điều trị tiểu són | X | ||
| 1412 | 3569 | Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính | X | ||
| 1413 | 3570 | Gây tê phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật | X | ||
| 1414 | 3577 | Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | X | ||
| 1415 | 3578 | Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | X | ||
| 1416 | 3579 | Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | X | ||
| 1417 | 3580 | Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | X | ||
| 1418 | 3581 | Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | X | ||
| 1419 | 3582 | Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | X | ||
| 1420 | 3583 | Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | X | ||
| 1421 | 3584 | Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | X | ||
| 1422 | 3585 | Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | X | ||
| 1423 | 3586 | Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | X | ||
| 1424 | 3588 | Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | X | ||
| 1425 | 3589 | Gây tê phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ cũ thành bụng | X | ||
| 1426 | 3593 | Gây tê phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo | X | ||
| 1427 | 3596 | Gây tê phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | X | ||
| 1428 | 3598 | Gây tê phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | X | ||
| 1429 | 3602 | Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân | X | ||
| 1430 | 3605 | Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | X | ||
| 1431 | 3606 | Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | X | ||
| 1432 | 3607 | Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng | X | ||
| 1433 | 3608 | Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | X | ||
| 1434 | 3609 | Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | X | ||
| 1435 | 3610 | Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | X | ||
| 1436 | 3611 | Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | X | ||
| 1437 | 3612 | Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương tim | X | ||
| 1438 | 3613 | Gây tê phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí | X | ||
| 1439 | 3614 | Gây tê phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | X | ||
| 1440 | 3615 | Gây tê phẫu thuật điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | X | ||
| 1441 | 3617 | Gây tê phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | X | ||
| 1442 | 3618 | Gây tê phẫu thuật điều trị viêm tuyến nước bọt mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | X | ||
| 1443 | 3619 | Gây tê phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng | X | ||
| 1444 | 3621 | Gây tê phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương | X | ||
| 1445 | 3623 | Gây tê phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | X | ||
| 1446 | 3624 | Gây tê phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo bẩm sinh | X | ||
| 1447 | 3625 | Gây tê phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo – trực tràng bẩm sinh | X | ||
| 1448 | 3626 | Gây tê phẫu thuật rò niệu đạo – trực tràng bẩm sinh | X | ||
| 1449 | 3629 | Gây tê phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân | X | ||
| 1450 | 3631 | Gây tê phẫu thuật đóng các lỗ rò niệu đạo | X | ||
| 1451 | 3632 | Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | X | ||
| 1452 | 3633 | Gây tê phẫu thuật đóng cứng khớp khác | X | ||
| 1453 | 3636 | Gây tê phẫu thuật đóng đinh nội tủy kín có chốt xương chày dưới màng hình tăng sáng | X | ||
| 1454 | 3637 | Gây tê phẫu thuật đóng rò bàng quang – âm đạo | X | ||
| 1455 | 3639 | Gây tê phẫu thuật đóng rò trực tràng âm đạo | X | ||
| 1456 | 3648 | Gây tê phẫu thuật đóng hậu môn nhân tạo | X | ||
| 1457 | 3649 | Gây tê phẫu thuật đóng lỗ rò đường lệ | X | ||
| 1458 | 3650 | Gây tê phẫu thuật đóng lỗ mở bàng quang ra da | X | ||
| 1459 | 3660 | Gây tê phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | X | ||
| 1460 | 3665 | Gây tê phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | X | ||
| 1461 | 3668 | Gây tê phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | X | ||
| 1462 | 3676 | Gây tê phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | X | ||
| 1463 | 3703 | Gây tê phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…) | X | ||
| 1464 | 3707 | Gây tê phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | X | ||
| 1465 | 3710 | Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên | X | ||
| 1466 | 3711 | Gây tê phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên | X | ||
| 1467 | 3715 | Gây tê phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | X | ||
| 1468 | 3721 | Gây tê phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | X | ||
| 1469 | 3722 | Gây tê phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | X | ||
| 1470 | 3723 | Gây tê phẫu thuật khoan sọ dẫn lưu ổ tụ mủ dưới màng cứng | X | ||
| 1471 | 3724 | Gây tê phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | X | ||
| 1472 | 3727 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 1473 | 3731 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép | X | ||
| 1474 | 3732 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 1475 | 3734 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép | X | ||
| 1476 | 3736 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 1477 | 3737 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | X | ||
| 1478 | 3738 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 1479 | 3740 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | X | ||
| 1480 | 3741 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 1481 | 3743 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hai xương cẳng tay | X | ||
| 1482 | 3744 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | X | ||
| 1483 | 3745 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | X | ||
| 1484 | 3746 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | X | ||
| 1485 | 3747 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi | X | ||
| 1486 | 3748 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | X | ||
| 1487 | 3749 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | X | ||
| 1488 | 3750 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | X | ||
| 1489 | 3751 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai | X | ||
| 1490 | 3752 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi | X | ||
| 1491 | 3755 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay | X | ||
| 1492 | 3756 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | X | ||
| 1493 | 3757 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay | X | ||
| 1494 | 3758 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay | X | ||
| 1495 | 3760 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân | X | ||
| 1496 | 3761 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | X | ||
| 1497 | 3763 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 1498 | 3764 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 1499 | 3765 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 1500 | 3766 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | X | ||
| 1501 | 3767 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đầu dưới xương đùi | X | ||
| 1502 | 3768 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu – trật khớp mu | X | ||
| 1503 | 3769 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay | X | ||
| 1504 | 3770 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi | X | ||
| 1505 | 3771 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | X | ||
| 1506 | 3772 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi | X | ||
| 1507 | 3773 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi | X | ||
| 1508 | 3774 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | X | ||
| 1509 | 3775 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | X | ||
| 1510 | 3776 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày | X | ||
| 1511 | 3777 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài | X | ||
| 1512 | 3778 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong | X | ||
| 1513 | 3779 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | X | ||
| 1514 | 3780 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài | X | ||
| 1515 | 3781 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong | X | ||
| 1516 | 3783 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | X | ||
| 1517 | 3784 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | X | ||
| 1518 | 3785 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | X | ||
| 1519 | 3788 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần | X | ||
| 1520 | 3791 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | X | ||
| 1521 | 3793 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | X | ||
| 1522 | 3795 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | X | ||
| 1523 | 3796 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 1524 | 3797 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay | X | ||
| 1525 | 3798 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | X | ||
| 1526 | 3799 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay | X | ||
| 1527 | 3800 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | X | ||
| 1528 | 3802 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày | X | ||
| 1529 | 3803 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp | X | ||
| 1530 | 3804 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | X | ||
| 1531 | 3805 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay | X | ||
| 1532 | 3806 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi | X | ||
| 1533 | 3807 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân | X | ||
| 1534 | 3809 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay | X | ||
| 1535 | 3810 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót | X | ||
| 1536 | 3811 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên | X | ||
| 1537 | 3812 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | X | ||
| 1538 | 3813 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay | X | ||
| 1539 | 3814 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi | X | ||
| 1540 | 3815 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | X | ||
| 3816 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vai | X | |||
| 1541 | 3817 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | X | ||
| 1542 | 3818 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý | X | ||
| 1543 | 3819 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn | X | ||
| 1544 | 3820 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | X | ||
| 1545 | 3821 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | X | ||
| 1546 | 3822 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | X | ||
| 1547 | 3823 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần | X | ||
| 1548 | 3824 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | X | ||
| 1549 | 3825 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | X | ||
| 1550 | 3826 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | X | ||
| 1551 | 3827 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn | X | ||
| 1552 | 3830 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu (trật khớp) | X | ||
| 1553 | 3831 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | X | ||
| 1554 | 3832 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu | X | ||
| 1555 | 3833 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn | X | ||
| 1556 | 3834 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | X | ||
| 1557 | 3835 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | X | ||
| 1558 | 3836 | Gây tê phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn | X | ||
| 1559 | 3848 | Gây tê phẫu thuật làm hậu môn nhân tạo | X | ||
| 1560 | 3850 | Gây tê phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình | X | ||
| 1561 | 3866 | Gây tê phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương | X | ||
| 1562 | 3885 | Gây tê phẫu thuật lấy dị vật giác mạc sâu | X | ||
| 1563 | 3886 | Gây tê phẫu thuật lấy dị vật hốc mắt | X | ||
| 1564 | 3887 | Gây tê phẫu thuật lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm | X | ||
| 1565 | 3888 | Gây tê phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi | X | ||
| 1566 | 3892 | Gây tê phẫu thuật lấy dị vật tiền phòng | X | ||
| 1567 | 3893 | Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trong củng mạc | X | ||
| 1568 | 3894 | Gây tê phẫu thuật lấy dị vật trực tràng | X | ||
| 1569 | 3895 | Gây tê phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | X | ||
| 1570 | 3901 | Gây tê phẫu thuật lấy huyết khối tĩnh mạch cửa | X | ||
| 1571 | 3903 | Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ bao gan | X | ||
| 1572 | 3904 | Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | X | ||
| 1573 | 3905 | Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | X | ||
| 1574 | 3906 | Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | X | ||
| 1575 | 3907 | Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ não | X | ||
| 1576 | 3908 | Gây tê phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | X | ||
| 1577 | 3911 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | X | ||
| 1578 | 3912 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bàng quang | X | ||
| 1579 | 3913 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi bể thận ngoài xoang | X | ||
| 1580 | 3915 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận trong xoang | X | ||
| 1581 | 3916 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | X | ||
| 1582 | 3918 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo | X | ||
| 1583 | 3919 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | X | ||
| 1584 | 3920 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đơn thuần | X | ||
| 1585 | 3921 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | X | ||
| 1586 | 3924 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | X | ||
| 1587 | 3925 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi ống wharton tuyến nước bọt dưới hàm | X | ||
| 1588 | 3926 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | X | ||
| 1589 | 3927 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi san hô thận | X | ||
| 1590 | 3928 | Gây tê phẫu thuật lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | X | ||
| 1591 | 3933 | Gây tê phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | X | ||
| 1592 | 3937 | Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng | X | ||
| 1593 | 3940 | Gây tê phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | X | ||
| 1594 | 3941 | Gây tê phẫu thuật lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | X | ||
| 1595 | 3943 | Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | X | ||
| 1596 | 3944 | Gây tê phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | X | ||
| 1597 | 3945 | Gây tê phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | X | ||
| 1598 | 3948 | Gây tê phẫu thuật lấy u xương (ghép xi măng) | X | ||
| 1599 | 3950 | Gây tê phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | X | ||
| 1600 | 3964 | Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò | X | ||
| 1601 | 3965 | Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | X | ||
| 1602 | 3966 | Gây tê phẫu thuật mở bụng thăm dò, sinh thiết | X | ||
| 1603 | 3967 | Gây tê phẫu thuật mở cơ môn vị | X | ||
| 1604 | 3969 | Gây tê phẫu thuật mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | X | ||
| 1605 | 3972 | Gây tê phẫu thuật mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | X | ||
| 1606 | 3973 | Gây tê phẫu thuật mở góc tiền phòng | X | ||
| 1607 | 3975 | Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dò, sinh thiết | X | ||
| 1608 | 3976 | Gây tê phẫu thuật mở màng phổi tối đa | X | ||
| 1609 | 3979 | Gây tê phẫu thuật mở ngực thăm dò | X | ||
| 1610 | 3981 | Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật | X | ||
| 1611 | 3982 | Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | X | ||
| 1612 | 3983 | Gây tê phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | X | ||
| 1613 | 3986 | Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | X | ||
| 1614 | 3987 | Gây tê phẫu thuật mở rộng lỗ sáo | X | ||
| 1615 | 3988 | Gây tê phẫu thuật mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại…) | X | ||
| 1616 | 3989 | Gây tê phẫu thuật mở thông dạ dày | X | ||
| 1617 | 3991 | Gây tê phẫu thuật mở thông hỗng tràng hoặc Gây tê phẫu thuật mở thông hồi tràng | X | ||
| 1618 | 3992 | Gây tê phẫu thuật mở thông túi mật | X | ||
| 1619 | 3993 | Gây tê phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | X | ||
| 1620 | 3996 | Gây tê phẫu thuật mộng đơn thuần | X | ||
| 1621 | 3997 | Gây tê phẫu thuật múc nội nhãn | X | ||
| 1622 | 4010 | Gây tê phẫu thuật nối mật ruột bên – bên | X | ||
| 1623 | 4011 | Gây tê phẫu thuật nối nang tụy – dạ dày | X | ||
| 1624 | 4012 | Gây tê phẫu thuật nối nang tụy – hỗng tràng | X | ||
| 1625 | 4013 | Gây tê phẫu thuật nối nang tụy – tá tràng | X | ||
| 1626 | 4015 | Gây tê phẫu thuật nối niệu quản – đài thận | X | ||
| 1627 | 4019 | Gây tê phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | X | ||
| 1628 | 4022 | Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | X | ||
| 1629 | 4023 | Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | X | ||
| 1630 | 4024 | Gây tê phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | X | ||
| 1631 | 4032 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | ||
| 1632 | 4035 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | X | ||
| 1633 | 4036 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | X | ||
| 1634 | 4039 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | X | ||
| 1635 | 4047 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thương | X | ||
| 1636 | 4053 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | X | ||
| 1637 | 4054 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | X | ||
| 1638 | 4069 | Gây tê Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính hay dây chằng | X | ||
| 1639 | 4071 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | X | ||
| 1640 | 4073 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | X | ||
| 1641 | 4076 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực (điều trị viêm tắc động mạch chi trên) | X | ||
| 1642 | 4100 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt gan trái | X | ||
| 1643 | 4104 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm | X | ||
| 1644 | 4112 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lách | X | ||
| 1645 | 4115 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | X | ||
| 1646 | 4116 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim (điều trị tràn dịch màng ngoài tim) | X | ||
| 1647 | 4120 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật | X | ||
| 1648 | 4121 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang lách | X | ||
| 1649 | 4123 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng | X | ||
| 1650 | 4126 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tụy | X | ||
| 1651 | 4127 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang tuyến thượng thận | X | ||
| 1652 | 4132 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt polyp cổ bàng quang | X | ||
| 1653 | 4134 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | X | ||
| 1654 | 4135 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | X | ||
| 1655 | 4143 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách | X | ||
| 1656 | 4144 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy | X | ||
| 1657 | 4145 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản | X | ||
| 1658 | 4153 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn | X | ||
| 1659 | 4159 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần | X | ||
| 1660 | 4172 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mật | X | ||
| 1661 | 4173 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | X | ||
| 1662 | 4174 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | X | ||
| 1663 | 4176 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | X | ||
| 1664 | 4182 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng | X | ||
| 1665 | 4183 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | X | ||
| 1666 | 4188 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | X | ||
| 1667 | 4189 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | X | ||
| 1668 | 4194 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | X | ||
| 1669 | 4196 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính | X | ||
| 1670 | 4208 | Gây tê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung | X | ||
| 1671 | 4214 | Gây tê phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe gan | X | ||
| 1672 | 4223 | Gây tê phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc | X | ||
| 1673 | 4226 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa | X | ||
| 1674 | 4232 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại | X | ||
| 1675 | 4234 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân | X | ||
| 1676 | 4235 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè | X | ||
| 1677 | 4238 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi | X | ||
| 1678 | 4247 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục | X | ||
| 1679 | 4257 | Gây tê phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | X | ||
| 1680 | 4259 | Gây tê phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | X | ||
| 1681 | 4264 | Gây tê phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | X | ||
| 1682 | 4269 | Gây tê phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | X | ||
| 1683 | 4273 | Gây tê phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | X | ||
| 1684 | 4278 | Gây tê phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản | X | ||
| 1685 | 4289 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | X | ||
| 1686 | 4290 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | X | ||
| 1687 | 4292 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | X | ||
| 1688 | 4299 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | X | ||
| 1689 | 4300 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại – trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại – trực tràng) | X | ||
| 1690 | 4303 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | X | ||
| 1691 | 4304 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1692 | 4305 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | X | ||
| 1693 | 4306 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 1694 | 4307 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | X | ||
| 1695 | 4308 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | X | ||
| 1696 | 4309 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | X | ||
| 1697 | 4310 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1698 | 4311 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | X | ||
| 1699 | 4312 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 1700 | 4313 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | X | ||
| 1701 | 4314 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1702 | 4315 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | X | ||
| 1703 | 4316 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | X | ||
| 1704 | 4318 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | X | ||
| 1705 | 4319 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1706 | 4320 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | X | ||
| 1707 | 4321 | Gây tê phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 1708 | 4326 | Gây tê phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | X | ||
| 1709 | 4335 | Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | X | ||
| 1710 | 4336 | Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | X | ||
| 1711 | 4337 | Gây tê phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu Kehr | X | ||
| 1712 | 4353 | Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | X | ||
| 1713 | 4355 | Gây tê phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | X | ||
| 1714 | 4356 | Gây tê phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | X | ||
| 1715 | 4358 | Gây tê phẫu thuật nội soi mở sàng hàm | X | ||
| 1716 | 4359 | Gây tê phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | X | ||
| 1717 | 4361 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | X | ||
| 1718 | 4362 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc | X | ||
| 1719 | 4363 | Gây tê phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1720 | 4365 | Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy – dạ dày điều trị nang giả tụy | X | ||
| 1721 | 4366 | Gây tê phẫu thuật nội soi nối nang tụy – hỗng tràng | X | ||
| 1722 | 4368 | Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống gan chung – hỗng tràng | X | ||
| 1723 | 4369 | Gây tê phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng | X | ||
| 1724 | 4370 | Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng | X | ||
| 1725 | 4371 | Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang | X | ||
| 1726 | 4372 | Gây tê phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non | X | ||
| 1727 | 4379 | Gây tê phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | X | ||
| 1728 | 4386 | Gây tê phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày | X | ||
| 1729 | 4388 | Gây tê phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | X | ||
| 1730 | 4389 | Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | X | ||
| 1731 | 4390 | Gây tê phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | X | ||
| 1732 | 4391 | Gây tê phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | X | ||
| 1733 | 4394 | Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau | X | ||
| 1734 | 4396 | Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng | X | ||
| 1735 | 4397 | Gây tê phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu | X | ||
| 1736 | 4405 | Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản | X | ||
| 1737 | 4407 | Gây tê phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản | X | ||
| 1738 | 4413 | Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | X | ||
| 1739 | 4414 | Gây tê phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong | X | ||
| 1740 | 4418 | Gây tê phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận | X | ||
| 1741 | 4421 | Gây tê phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai | X | ||
| 1742 | 4423 | Gây tê phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng | X | ||
| 1743 | 4425 | Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | X | ||
| 1744 | 4426 | Gây tê phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | X | ||
| 1745 | 4427 | Gây tê phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng | X | ||
| 1746 | 4431 | Gây tê phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | X | ||
| 1747 | 4432 | Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng | X | ||
| 1748 | 4433 | Gây tê phẫu thuật nối tắt ruột non – ruột non | X | ||
| 1749 | 4434 | Gây tê phẫu thuật nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | X | ||
| 1750 | 4439 | Gây tê phẫu thuật nong niệu đạo | X | ||
| 1751 | 4442 | Gây tê phẫu thuật quặm bẩm sinh | X | ||
| 1752 | 4443 | Gây tê phẫu thuật sa bàng quang qua ngả âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | X | ||
| Đ. An thần | |||||
| 1753 | 4464 | An thần bệnh nhân nội soi khí phế quản | X | ||
| 1754 | 4476 | An thần nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | X | ||
| 1755 | 4478 | An thần nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | X | ||
| 1756 | 4479 | An thần nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser | X | ||
| 1757 | 4482 | An thần nội soi ổ bụng chẩn đoán | X | ||
| 1758 | 4483 | An thần nội soi phế quản sinh thiết chẩn đoán | X | ||
| 1759 | 4484 | An thần nội soi tán sỏi niệu quản | X | ||
| 1760 | 4488 | An thần nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | X | ||
| 1761 | 4489 | An thần phẫu thuật đóng rò bàng quang – âm đạo | X | ||
| 1762 | 4496 | An thần phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | X | ||
| 1763 | 4499 | An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | X | ||
| 1764 | 4500 | An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | X | ||
| 1765 | 4502 | An thần phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | X | ||
| 1766 | 4508 | An thần phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | ||
| 1767 | 4511 | An thần phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | X | ||
| 1768 | 4512 | An thần phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | X | ||
| 1769 | 4515 | An thần phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thương | X | ||
| 1770 | 4517 | An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | X | ||
| 1771 | 4518 | An thần phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | X | ||
| 1772 | 4522 | An thần phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | X | ||
| 1773 | 4524 | An thần phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính | X | ||
| 1774 | 4533 | An thần phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung | X | ||
| 1775 | 4540 | An thần phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe gan | X | ||
| 1776 | 4547 | An thần phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc | X | ||
| 1777 | 4555 | An thần phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân | X | ||
| 1778 | 4556 | An thần phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè | X | ||
| 1779 | 4559 | An thần phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi | X | ||
| 1780 | 4568 | An thần phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục | X | ||
| 1781 | 4578 | An thần phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày | X | ||
| 1782 | 4580 | An thần phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | X | ||
| 1783 | 4585 | An thần phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | X | ||
| 1784 | 4590 | An thần phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | X | ||
| 1785 | 4594 | An thần phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | X | ||
| 1786 | 4599 | An thần phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản | X | ||
| 1787 | 4610 | An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | X | ||
| 1788 | 4611 | An thần phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | X | ||
| 1789 | 4613 | An thần phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | X | ||
| 1790 | 4620 | An thần phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | X | ||
| 1791 | 4621 | An thần phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại – trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại – trực tràng) | X | ||
| 1792 | 4624 | An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | X | ||
| 1793 | 4625 | An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1794 | 4626 | An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | X | ||
| 1795 | 4627 | An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 1796 | 4628 | An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | X | ||
| 1797 | 4629 | An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | X | ||
| 1798 | 4630 | An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | X | ||
| 1799 | 4631 | An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1800 | 4632 | An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | X | ||
| 1801 | 4633 | An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 1802 | 4634 | An thần phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | X | ||
| 1803 | 4635 | An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1804 | 4636 | An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | X | ||
| 1805 | 4638 | An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | X | ||
| 1806 | 4640 | An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | X | ||
| 1807 | 4641 | An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1808 | 4642 | An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | X | ||
| 1809 | 4643 | An thần phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 1810 | 4648 | An thần phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | X | ||
| 1811 | 4656 | An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | X | ||
| 1812 | 4657 | An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | X | ||
| 1813 | 4658 | An thần phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu Kehr | X | ||
| 1814 | 4675 | An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | X | ||
| 1815 | 4677 | An thần phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | X | ||
| 1816 | 4678 | An thần phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | X | ||
| 1817 | 4680 | An thần phẫu thuật nội soi mở sàng hàm | X | ||
| 1818 | 4682 | An thần phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | X | ||
| 1819 | 4684 | An thần phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | X | ||
| 1820 | 4685 | An thần phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc | X | ||
| 1821 | 4686 | An thần phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 1822 | 4688 | An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy – dạ dày điều trị nang giả tụy | X | ||
| 1823 | 4689 | An thần phẫu thuật nội soi nối nang tụy – hỗng tràng | X | ||
| 1824 | 4691 | An thần phẫu thuật nội soi nối ống gan chung – hỗng tràng | X | ||
| 1825 | 4692 | An thần phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng | X | ||
| 1826 | 4693 | An thần phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng | X | ||
| 1827 | 4694 | An thần phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang | X | ||
| 1828 | 4695 | An thần phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non | X | ||
| 1829 | 4697 | An thần phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng | X | ||
| 1830 | 4701 | An thần phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | X | ||
| 1831 | 4708 | An thần phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày | X | ||
| 1832 | 4710 | An thần phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | X | ||
| 1833 | 4711 | An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | X | ||
| 1834 | 4712 | An thần phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | X | ||
| 1835 | 4713 | An thần phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | X | ||
| 1836 | 4716 | An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau | X | ||
| 1837 | 4718 | An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng | X | ||
| 1838 | 4719 | An thần phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu | X | ||
| 1839 | 4727 | An thần phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản | X | ||
| 1840 | 4729 | An thần phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản | X | ||
| 1841 | 4735 | An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | X | ||
| 1842 | 4736 | An thần phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong | X | ||
| 1843 | 4740 | An thần phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận | X | ||
| 1844 | 4743 | An thần phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai | X | ||
| 1845 | 4745 | An thần phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng | X | ||
| 1846 | 4746 | An thần phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | X | ||
| 1847 | 4747 | An thần phẫu thuật nội soi vỡ đại tràng | X | ||
| 1848 | 4751 | An thần phẫu thuật nội soi xử lý viêm phúc mạc tiểu khung | X | ||
| 1849 | 4763 | An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | X | ||
| 1850 | 4765 | An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | X | ||
| 1851 | 4767 | An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ não | X | ||
| 1852 | 4768 | An thần sau phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | X | ||
| 1853 | 4770 | An thần sau phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân đa chấn thương | X | ||
| X. NGOẠI KHOA | |||||
| A. Thần kinh – Sọ não | |||||
| 1854 | 5 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não | X | ||
| 1855 | 6 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng dưới lều tiểu não | X | ||
| 1856 | 7 | Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não | X | ||
| 1857 | 8 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính | X | ||
| 1858 | 9 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên | X | ||
| 1859 | 10 | Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên | X | ||
| 1860 | 12 | Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất | X | ||
| 1861 | 16 | Phẫu thuật dẫn lưu não thất ra ngoài trong chấn thương sọ não | X | ||
| 1862 | 21 | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy ở vòm sọ sau chấn thương sọ não | X | ||
| 1863 | 22 | Phẫu thuật vá đường rò dịch não tủy nền sọ sau chấn thương sọ não | X | ||
| 1864 | 23 | Phẫu thuật lấy máu tụ quanh ổ mắt sau chấn thương sọ não | X | ||
| 1865 | 27 | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, bán cầu đại não, bằng đường mở nắp sọ | X | ||
| 1866 | 28 | Phẫu thuật lấy bao áp xe não, tiểu não, bằng đường mở nắp sọ | X | ||
| 1867 | 29 | Phẫu thuật viêm xương sọ | X | ||
| 1868 | 31 | Phẫu thuật áp xe não bằng đường qua mê nhĩ | X | ||
| 1869 | 33 | Phẫu thuật tụ mủ dưới màng cứng | X | ||
| 1870 | 75 | Phẫu thuật tạo hình hộp sọ trong hẹp hộp sọ | X | ||
| 1871 | 77 | Phẫu thuật thoát vị não màng não vòm sọ | X | ||
| 1872 | 78 | Phẫu thuật thoát vị não màng não nền sọ | X | ||
| 1873 | 131 | Phẫu thuật cắt hạch giao cảm | X | ||
| 1874 | Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch não | X | |||
| 1875 | Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha | X | |||
| 1876 | Khoan sọ thăm dò | X | |||
| 1877 | Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ | X | |||
| 1878 | Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não | X | |||
| 1879 | Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên, xoang tĩnh mạch trên, xoang hơi trán | X | |||
| 1880 | Phẫu thuật vết thương sọ não hở | X | |||
| 1881 | Phẫu thuật giải phóng chèn ép tủy | X | |||
| 1882 | Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em dưới 1 tuổi | X | |||
| 1883 | Khâu nối thần kinh ngoại biên | X | |||
| 1884 | Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm | X | |||
| 1885 | Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu | X | |||
| 1886 | Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu | X | |||
| 1887 | Phẫu thuật gãy trật cột sống thắt lưng – cùng | X | |||
| B. Tim mạch – Lồng ngực | |||||
| 1888 | 153 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở đơn thuần | X | ||
| 1889 | 154 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực hở nặng có chỉ định mở ngực cấp cứu | X | ||
| 1890 | 155 | Phẫu thuật điều trị vết thương tim | X | ||
| 1891 | 156 | Phẫu thuật điều trị vỡ tim do chấn thương | X | ||
| 1892 | 159 | Phẫu thuật khâu vết thương nhu mô phổi | X | ||
| 1893 | 160 | Phẫu thuật lấy dị vật phổi – màng phổi | X | ||
| 1894 | 161 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường ngực | X | ||
| 1895 | 162 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngực – bụng qua đường bụng | X | ||
| 1896 | 163 | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động | X | ||
| 1897 | 164 | Cố định gãy xương sườn bằng băng dính to bản | X | ||
| 1898 | 236 | Cắt màng ngoài tim điều trị viêm màng ngoài tim co thắt | X | BV 175 chuyển giao kỹ thuật | |
| 1899 | 250 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi cấp tính do huyết khối, mảnh sùi, dị vật | X | ||
| 1900 | 251 | Phẫu thuật điều trị tắc động mạch chi bán cấp tính | X | ||
| 1901 | 259 | Phẫu thuật điều trị bệnh suy – giãn tĩnh mạch chi dưới | X | ||
| 1902 | 260 | Phẫu thuật tạo thông động – tĩnh mạch để chạy thận nhân tạo | X | ||
| 1903 | 262 | Phẫu thuật điều trị phồng, giả phồng động mạch chi | X | ||
| 1904 | 281 | Phẫu thuật bóc màng phổi điều trị ổ cặn, dầy dính màng phổi | X | BV 175 chuyển giao kỹ thuật | |
| 1905 | 287 | Phẫu thuật đánh xẹp thành ngực điều trị ổ cặn màng phổi | X | ||
| 1906 | 289 | Mở ngực thăm dò, sinh thiết | X | ||
| 1907 | 291 | Phẫu thuật điều trị máu đông màng phổi | X | ||
| 1908 | Cắt màng ngoài tim trong viêm màng ngoài tim có mủ | X | BV 175 chuyển giao kỹ thuật | ||
| 1909 | Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường Marfan | X | |||
| 1910 | Dẫn lưu màng ngoài tim qua đường cắt sụn sườn 5 | X | |||
| 1911 | Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương | X | |||
| 1912 | Khâu vết thương mạch máu chi | X | |||
| 1913 | Thắt các động mạch ngoại vi | X | |||
| 1914 | Mở màng phổi tối đa | X | |||
| 1915 | Dẫn lưu ổ áp xe phổi | X | |||
| 1916 | Mở ngực lấy dị vật trong phổi | X | |||
| 1917 | Mở ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi | X | |||
| 1918 | Mở ngực lấy máu cục màng phổi | X | |||
| 1919 | Mở ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng | X | |||
| 1920 | Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn | X | |||
| 1921 | Khâu kín vết thương thủng ngực | X | |||
| 1922 | Kéo liên tục một mảng sườn hay mảng ức sườn | X | |||
| 1923 | Phẫu thuật cố định mảng sườn di động bằng nẹp | X | |||
| C. Tiết niệu – Sinh dục | |||||
| 1924 | 299 | Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang | X | ||
| 1925 | 302 | Cắt toàn bộ thận và niệu quản | X | ||
| 1926 | 303 | Cắt thận đơn thuần | X | ||
| 1927 | 304 | Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) | X | ||
| 1928 | 305 | Phẫu thuật treo thận | X | ||
| 1929 | 306 | Lấy sỏi san hô thận | X | ||
| 1930 | 307 | Lấy sỏi mở bể thận trong xoang | X | ||
| 1931 | 308 | Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận | X | ||
| 1932 | 309 | Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt | X | ||
| 1933 | 310 | Lấy sỏi bể thận ngoài xoang | X | ||
| 1934 | 312 | Chọc hút và bơm thuốc vào nang thận | X | ||
| 1935 | 315 | Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận | X | ||
| 1936 | 316 | Phẫu thuật hở lấy sỏi thận, sỏi niệu quản + kết hợp nội soi mềm để lấy toàn bộ sỏi | X | ||
| 1937 | 317 | Dẫn lưu bể thận tối thiểu | X | ||
| 1938 | 319 | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận | X | ||
| 1939 | 320 | Tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản | X | ||
| 1940 | 321 | Cắt u tuyến thượng thận | X | ||
| 1941 | 323 | Nối niệu quản – đài thận | X | ||
| 1942 | 324 | Cắt nối niệu quản | X | ||
| 1943 | 325 | Lấy sỏi niệu quản đơn thuần | X | ||
| 1944 | 326 | Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại | X | ||
| 1945 | 327 | Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang | X | ||
| 1946 | 330 | Phẫu thuật rò niệu quản – âm đạo | X | ||
| 1947 | 341 | Phẫu thuật sa bàng quang qua ngả âm đạo (tạo hình thành trước âm đạo) | X | ||
| 1948 | 342 | Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang | X | ||
| 1949 | 344 | Dẫn lưu bàng quang bằng chọc Trôca | X | ||
| 1950 | 346 | Phẫu thuật rò bàng quang – âm đạo, bàng quang – tử cung, trực tràng | X | ||
| 1951 | 347 | Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da | X | ||
| 1952 | 348 | Cắm niệu quản vào bàng quang | X | ||
| 1953 | 349 | Cắt cổ bàng quang | X | ||
| 1954 | 350 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | X | ||
| 1955 | 352 | Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang | X | ||
| 1956 | 353 | Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất | X | ||
| 1957 | 354 | Thay ống thông dẫn lưu thận, bàng quang | X | ||
| 1958 | 355 | Lấy sỏi bàng quang | X | ||
| 1959 | 356 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | X | ||
| 1960 | 357 | Dẫn lưu áp xe khoang Retzius | X | ||
| 1961 | 361 | Phẫu thuật rò niệu đạo – trực tràng bẩm sinh | X | ||
| 1962 | 362 | Phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo bẩm sinh | X | ||
| 1963 | 363 | Phẫu thuật rò niệu đạo – âm đạo – trực tràng bẩm sinh | X | ||
| 1964 | 367 | Cắt nối niệu đạo trước | X | ||
| 1965 | 368 | Cắt nối niệu đạo sau | X | ||
| 1966 | 369 | Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu | X | ||
| 1967 | 370 | Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da | X | ||
| 1968 | 371 | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu | X | ||
| 1969 | 372 | Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt | X | ||
| 1970 | 376 | Cắt u lành tuyến tiền liệt qua đường bàng quang | X | ||
| 1971 | 385 | Đặt bộ phận giả chữa bí đái do phì đại tuyến tiền liệt | X | ||
| 1972 | 386 | Cắt tinh hoàn lạc chỗ | X | ||
| 1973 | 393 | Phẫu thuật TOT điều trị tiểu són | X | ||
| 1974 | 394 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ | X | ||
| 1975 | 396 | Cắt mào tinh | X | ||
| 1976 | 400 | Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng | X | ||
| 1977 | 402 | Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật | X | ||
| 1978 | 405 | Nong niệu đạo | X | ||
| 1979 | 406 | Cắt tinh hoàn | X | ||
| 1980 | 407 | Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn | X | ||
| 1981 | 408 | Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn | X | ||
| 1982 | 410 | Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài | X | ||
| 1983 | 411 | Cắt hẹp bao qui đầu (Phymosis) | X | ||
| 1984 | 412 | Mở rộng lỗ sáo | X | ||
| 1985 | Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng 1 bên/ 2 bên | X | |||
| 1986 | Cắt đường rò bàng quang – rốn, khâu lại bàng quang | X | |||
| 1987 | Đóng các lỗ rò niệu đạo | X | |||
| 1988 | Lấy sỏi niệu đạo | X | |||
| 1989 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 1 bên một thì | X | |||
| 1990 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2 bên một thì | X | |||
| 1991 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 1 bên hai thì | X | |||
| 1992 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ 2 bên hai thì | X | |||
| 1993 | Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn | X | |||
| D. Tiêu hóa | |||||
| 1994 | 414 | Mở ngực thăm dò | X | ||
| 1995 | 416 | Mở thông dạ dày | X | ||
| 1996 | 418 | Dẫn lưu áp xe thực quản, trung thất | X | ||
| 1997 | 451 | Mở bụng thăm dò | X | ||
| 1998 | 452 | Mở bụng thăm dò, sinh thiết | X | ||
| 1999 | 453 | Nối vị tràng | X | ||
| 2000 | 463 | Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng | X | ||
| 2001 | 469 | Mở cơ môn vị | X | ||
| 2002 | 473 | Cắt u tá tràng | X | ||
| 2003 | 479 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | X | ||
| 2004 | 480 | Khâu vết thương ruột non | X | ||
| 2005 | 481 | Phẫu thuật gỡ dính ruột | X | ||
| 2006 | 483 | Tháo lồng ruột non | X | ||
| 2007 | 485 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | X | ||
| 2008 | 486 | Cắt ruột non hình chêm | X | ||
| 2009 | 487 | Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông | X | ||
| 2010 | 492 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | X | ||
| 2011 | 494 | Nối tắt ruột non – đại tràng hoặc trực tràng | X | ||
| 2012 | 495 | Nối tắt ruột non – ruột non | X | ||
| 2013 | 496 | Cắt mạc nối lớn | X | ||
| 2014 | 497 | Cắt u mạc nối lớn | X | ||
| 2015 | 506 | Cắt ruột thừa đơn thuần | X | ||
| 2016 | 507 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | X | ||
| 2017 | 508 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | X | ||
| 2018 | 509 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | X | ||
| 2019 | 512 | Khâu thủng đại tràng | X | ||
| 2020 | 524 | Làm hậu môn nhân tạo | X | ||
| 2021 | 526 | Lấy dị vật trực tràng | X | ||
| 2022 | 532 | Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn | X | ||
| 2023 | 533 | Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn | X | ||
| 2024 | 535 | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng đường bụng | X | ||
| 2025 | 536 | Phẫu thuật điều trị sa trực tràng qua đường hậu môn | X | ||
| 2026 | 540 | Đóng rò trực tràng – âm đạo | X | ||
| 2027 | 548 | Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch | X | ||
| 2028 | 551 | Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng | X | ||
| 2029 | 552 | Phẫu thuật Longo | X | ||
| 2030 | 555 | Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản | X | ||
| 2031 | 556 | Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò | X | ||
| 2032 | 557 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản | X | ||
| 2033 | 558 | Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp | X | ||
| 2034 | 571 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản | X | ||
| 2035 | 572 | Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp | X | ||
| 2036 | Phẫu thuật khâu lỗ thủng thực quản sau hóc xương | X | |||
| 2037 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành | X | |||
| 2038 | Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn | X | |||
| 2039 | Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành | X | |||
| 2040 | Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày | X | |||
| 2041 | Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel | X | |||
| 2042 | Đóng hậu môn nhân tạo | X | |||
| 2043 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | X | |||
| 2044 | Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột | X | |||
| 2045 | Cắt trĩ từ 2 búi trở lên | X | |||
| 2046 | Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ | X | |||
| 2047 | Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt | X | |||
| 2048 | Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát | X | |||
| 2049 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu | X | |||
| 2050 | Lấy máu tụ tầng sinh môn | X | |||
| 2051 | Khâu lại bục thành bụng đơn thuần | X | |||
| Đ. Gan – Mật – Tụy | |||||
| 2052 | 577 | Cắt gan trái | X | ||
| 2053 | 580 | Cắt thùy gan trái | X | ||
| 2054 | 603 | Lấy huyết khối tĩnh mạch cửa | X | ||
| 2055 | 610 | Lấy máu tụ bao gan | X | ||
| 2056 | 611 | Cắt chỏm nang gan | X | ||
| 2057 | 616 | Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan | X | ||
| 2058 | 620 | Mở thông túi mật | X | ||
| 2059 | 621 | Phẫu thuật cắt túi mật | X | ||
| 2060 | 622 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật | X | ||
| 2061 | 623 | Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật | X | ||
| 2062 | 627 | Mở ống mật chủ lấy sỏi có can thiệp đường mật | X | ||
| 2063 | 632 | Nối mật ruột bên – bên | X | ||
| 2064 | 637 | Cắt nang ống mật chủ | X | ||
| 2065 | 638 | Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật | X | ||
| 2066 | 642 | Nối nang tụy – tá tràng | X | ||
| 2067 | 643 | Nối nang tụy – dạ dày | X | ||
| 2068 | 644 | Nối nang tụy – hỗng tràng | X | ||
| 2069 | 645 | Cắt nang tụy | X | ||
| 2070 | 654 | Cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách | X | ||
| 2071 | 655 | Cắt đuôi tụy bảo tồn lách | X | ||
| 2072 | 657 | Cắt một phần tụy | X | ||
| 2073 | 669 | Lấy tổ chức tụy hoại tử, dẫn lưu | X | ||
| 2074 | 673 | Cắt lách do chấn thương | X | ||
| 2075 | 674 | Cắt lách bệnh lý | X | ||
| 2076 | 675 | Cắt lách bán phần | X | ||
| 2077 | Cắt gan phải hoặc gan trái | X | |||
| 2078 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn | X | |||
| 2079 | Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ | X | |||
| 2080 | Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan – hỗng tràng | X | |||
| 2081 | Nối ống mật chủ – tá tràng | X | |||
| 2082 | Phẫu thuật cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | X | |||
| 2083 | Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun | X | |||
| 2084 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại | X | |||
| 2085 | Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu | X | |||
| 2086 | Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da | X | |||
| 2087 | Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da | X | |||
| 2088 | Dẫn lưu túi mật | X | |||
| 2089 | Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu | X | |||
| 2090 | Bơm rửa ống dẫn lưu Kehr | X | |||
| E. Thành bụng – Cơ hoành – Phúc mạc | |||||
| 2091 | 679 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | X | ||
| 2092 | 680 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | X | ||
| 2093 | 681 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice | X | ||
| 2094 | 682 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | X | ||
| 2095 | 683 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | X | ||
| 2096 | 684 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên | X | ||
| 2097 | 685 | Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi | X | ||
| 2098 | 686 | Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng | X | ||
| 2099 | 687 | Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác | X | ||
| 2100 | 689 | Phẫu thuật khâu thủng cơ hoành do vết thương | X | ||
| 2101 | 690 | Phẫu thuật khâu cơ hoành | X | ||
| 2102 | 691 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | X | ||
| 2103 | 692 | Phẫu thuật điều trị thoát vị khe hoành | X | ||
| 2104 | 693 | Phẫu thuật điều trị thoát vị hoành bẩm sinh (Bochdalek) | X | ||
| 2105 | 701 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | X | ||
| 2106 | Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng | X | |||
| 2107 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | X | |||
| 2108 | Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường | X | |||
| G. Chấn thương – Chỉnh hình | |||||
| 2109 | 717 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bả vai | X | ||
| 2110 | 718 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương bả vai | X | ||
| 2111 | 719 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn | X | ||
| 2112 | 720 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng đòn | X | ||
| 2113 | 721 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương đòn | X | ||
| 2114 | 722 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp ức đòn | X | ||
| 2115 | Tháo khớp vai | X | |||
| 2116 | 723 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay | X | ||
| 2117 | 724 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương cánh tay | X | ||
| 2118 | 725 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay | X | ||
| 2119 | 726 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay | X | ||
| 2120 | 727 | Phẫu thuật kết hợp xương khớp giả xương cánh tay | X | ||
| 2121 | 730 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay | X | ||
| 2122 | 731 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên lồi cầu xương cánh tay | X | ||
| 2123 | 732 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay | X | ||
| 2124 | 733 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | X | ||
| 2125 | Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu | X | |||
| 2126 | Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay | X | |||
| 2127 | Phẫu thuật dính khớp khuỷu | X | |||
| 2128 | Cắt đoạn khớp khuỷu | X | |||
| 2129 | Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles | X | |||
| 2130 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời | X | |||
| 2131 | Tháo khớp khuỷu | X | |||
| 2132 | Tháo khớp cổ tay | X | |||
| 2133 | Phẫu thuật viêm xương cánh tay: Đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | X | |||
| 2134 | 734 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | X | ||
| 2135 | 736 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia | X | ||
| 2136 | 737 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay | X | ||
| 2137 | 739 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 2138 | 740 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới | X | ||
| 2139 | 743 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay | X | ||
| 2140 | 744 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ tay | X | ||
| 2141 | Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh | X | |||
| 2142 | Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn thương phức tạp | X | |||
| 2143 | Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp | X | |||
| 2144 | Đặt vít gãy trật xương thuyền | X | |||
| 2145 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động | X | |||
| 2146 | Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn | X | |||
| 2147 | Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay | X | |||
| 2148 | 745 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy chỏm đốt bàn và ngón tay | X | ||
| 2149 | 746 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân đốt bàn và ngón tay | X | ||
| 2150 | 747 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay | X | ||
| 2151 | 753 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu | X | ||
| 2152 | 754 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cùng chậu | X | ||
| 2153 | 755 | Phẫu thuật kết hợp xương toác khớp mu ( trật khớp) | X | ||
| 2154 | 756 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy khung chậu – trật khớp mu | X | ||
| 2155 | 757 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy ổ cối đơn thuần | X | ||
| 2156 | 761 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ xương đùi | X | ||
| 2157 | 763 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy liên mấu chuyển xương đùi | X | ||
| 2158 | 764 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật cổ xương đùi | X | ||
| 2159 | 765 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | X | ||
| 2160 | 766 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương đùi | X | ||
| 2161 | 767 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương đùi | X | ||
| 2162 | 768 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu trong xương đùi | X | ||
| 2163 | 769 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên và liên lồi cầu xương đùi | X | ||
| 2164 | 770 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi phức tạp | X | ||
| 2165 | 771 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy Hoffa đầu dưới xương đùi | X | ||
| 2166 | Tháo khớp háng | X | |||
| 2167 | Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng | X | |||
| 2168 | Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu | X | |||
| 2169 | Phẫu thuật viêm xương khớp háng | X | |||
| 2170 | Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày | X | |||
| 2171 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời | X | |||
| 2172 | Phẫu thuật viêm xương đùi: Đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | X | |||
| 2173 | Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu | X | |||
| 2174 | Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi | X | |||
| 2175 | 772 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè | X | ||
| 2176 | 773 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | X | ||
| 2177 | 774 | Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè | X | ||
| 2178 | Lấy bỏ sụn chêm khớp gối | X | |||
| 2179 | Phẫu thuật trật khớp gối bẩm sinh | X | |||
| 2180 | Tháo khớp gối | X | |||
| 2181 | Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống | X | |||
| 2182 | 775 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày trong | X | ||
| 2183 | 776 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày ngoài | X | ||
| 2184 | 778 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mâm chày + thân xương chày | X | ||
| 2185 | 779 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày | X | ||
| 2186 | 780 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | X | ||
| 2187 | 781 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương mác đơn thuần | X | ||
| 2188 | 782 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương chày (Pilon) | X | ||
| 2189 | 784 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá trong | X | ||
| 2190 | 785 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá ngoài | X | ||
| 2191 | 786 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân | X | ||
| 2192 | Đóng đinh xương chày mở | X | |||
| 2193 | Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương | X | |||
| 2194 | Phẫu thuật khớp giả xương chày | X | |||
| 2195 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động | X | |||
| 2196 | Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân | X | |||
| 2197 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời | X | |||
| 2198 | Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: Đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu | X | |||
| 2199 | Găm Kirschner trong gãy mắt cá | X | |||
| 2200 | 787 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương sên | X | ||
| 2201 | 788 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | X | ||
| 2202 | 789 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật xương gót | X | ||
| 2203 | 790 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp Lisfranc | X | ||
| 2204 | 791 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật đốt bàn ngón chân | X | ||
| 2205 | 792 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy nền đốt bàn ngón 5 (bàn chân) | X | ||
| 2206 | Đặt vít gãy thân xương sên | X | |||
| 2207 | Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm | X | |||
| 2208 | Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên | X | |||
| 2209 | Tháo một nửa bàn chân trước | X | |||
| 2210 | Cắt lọc vết thương gãy xương hở, nắn chỉnh và cố định tạm thời | X | |||
| 2211 | Tháo khớp kiểu Pirogoff | X | |||
| 2212 | Tháo đốt bàn | X | |||
| 2213 | 793 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I hai xương cẳng chân | X | ||
| 2214 | 794 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân | X | ||
| 2215 | 795 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III hai xương cẳng chân | X | ||
| 2216 | 798 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 2217 | 799 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 2218 | 800 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân hai xương cẳng tay | X | ||
| 2219 | 801 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ I thân xương cánh tay | X | ||
| 2220 | 802 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II thân xương cánh tay | X | ||
| 2221 | 803 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ III thân xương cánh tay | X | ||
| 2222 | 804 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay | X | ||
| 2223 | 809 | Phẫu thuật vết thương bàn tay | X | ||
| 2224 | 810 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | X | ||
| 2225 | 811 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp | X | ||
| 2226 | 812 | Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương thần kinh giữa, thần kinh trụ, thần kinh quay | X | ||
| 2227 | Chuyển vạt da có cuống mạch | X | |||
| 2228 | Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt | X | |||
| 2229 | Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm2 | X | |||
| 2230 | Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm | X | |||
| 2231 | Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp | X | |||
| 2232 | Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần | X | |||
| 2233 | Chích áp xe phần mềm lớn | X | |||
| 2234 | Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn | X | |||
| 2235 | Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm2 | X | |||
| 2236 | Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm | X | |||
| 2237 | Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm | X | |||
| 2238 | 815 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn ngón tay | X | ||
| 2239 | 817 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu xương khớp ngón tay | X | ||
| 2240 | 828 | Phẫu thuật điều trị can lệch đầu dưới xương quay | X | ||
| 2241 | 830 | Phẫu thuật gãy xương thuyền bằng Vis Herbert | X | ||
| 2242 | 832 | Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay | X | ||
| 2243 | 833 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh trụ | X | ||
| 2244 | 834 | Phẫu thuật điều trị hội chứng chèn ép thần kinh quay | X | ||
| 2245 | 835 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa | X | ||
| 2246 | 836 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ | X | ||
| 2247 | 837 | Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay | X | ||
| 2248 | 843 | Phẫu thuật điều trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng | X | ||
| 2249 | 845 | Phẫu thuật đóng cứng khớp quay trụ dưới | X | ||
| 2250 | 846 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ tay | X | ||
| 2251 | 847 | Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay | X | ||
| 2252 | 849 | Phẫu thuật đóng cứng khớp bàn, ngón tay | X | ||
| 2253 | 850 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | X | ||
| 2254 | Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng | X | |||
| 2255 | 865 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân | X | ||
| 2256 | 867 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp | X | ||
| 2257 | 870 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân | X | ||
| 2258 | 871 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân | X | ||
| 2259 | 872 | Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên | X | ||
| 2260 | 882 | Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu | X | ||
| 2261 | 887 | Phẫu thuật điều trị tổn thương đám rối thần kinh cánh tay | X | ||
| 2262 | 888 | Chuyển gân điều trị liệt đám rối thần kinh cánh tay | X | ||
| 2263 | 892 | Phẫu thuật chỉnh hình bàn chân khoèo theo phương pháp Ponseti | X | ||
| 2264 | 897 | Phẫu thuật điều trị trật khớp háng bẩm sinh | X | ||
| 2265 | 904 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay | X | ||
| 2266 | 908 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy trên lồi cầu xương cánh tay có tổn thương mạch và thần kinh | X | ||
| 2267 | 911 | Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu | X | ||
| 2268 | 912 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu | X | ||
| 2269 | 915 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hai xương cẳng tay | X | ||
| 2270 | 916 | Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương | X | ||
| 2271 | 919 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối | X | ||
| 2272 | 920 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | X | ||
| 2273 | 921 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày | X | ||
| 2274 | 923 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn vùng cổ xương đùi | X | ||
| 2275 | 925 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bệnh lý | X | ||
| 2276 | 929 | Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng | X | ||
| 2277 | 930 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần | X | ||
| 2278 | 934 | Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương | X | ||
| 2279 | 937 | Phẫu thuật chỉnh bàn chân khoèo | X | ||
| 2280 | 939 | Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân | X | ||
| 2281 | 940 | Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi | X | ||
| 2282 | 942 | Phẫu thuật cắt cụt chi | X | ||
| 2283 | 947 | Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm | X | ||
| 2284 | 950 | Phẫu thuật đóng cứng khớp gối | X | ||
| 2285 | 951 | Phẫu thuật gỡ dính khớp gối | X | ||
| 2286 | 958 | Phẫu thuật đóng cứng khớp khác | X | ||
| 2287 | 970 | Phẫu thuật lấy bỏ u phần mềm | X | ||
| 2288 | 971 | Lấy u xương (ghép xi măng) | X | ||
| 2289 | 973 | Phẫu thuật gỡ dính gân gấp | X | ||
| 2290 | 974 | Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi | X | ||
| 2291 | 983 | Phẫu thuật vết thương khớp | X | ||
| 2292 | Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ | X | |||
| 2293 | Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động | X | |||
| 2294 | Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương | X | |||
| 2295 | Phẫu thuật điều trị can lệch, không kết hợp xương | X | |||
| 2296 | Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi | X | |||
| 2297 | 985 | Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann | X | ||
| 2298 | 986 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng | X | ||
| 2299 | 989 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi | X | ||
| 2300 | 990 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi | X | ||
| 2301 | 991 | Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh | X | ||
| 2302 | 992 | Bột Corset Minerve, Cravate | X | ||
| 2303 | 995 | Nắn, bó bột trật khớp vai | X | ||
| 2304 | 996 | Nắn, bó bột gãy xương đòn | X | ||
| 2305 | 997 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay | X | ||
| 2306 | 998 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay | X | ||
| 2307 | 999 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay | X | ||
| 2308 | 1000 | Nắn, bó bột trật khớp khuỷu | X | ||
| 2309 | 1001 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay | X | ||
| 2310 | 1002 | Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay | X | ||
| 2311 | 1003 | Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV | X | ||
| 2312 | 1004 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên 2 xương cánh tay | X | ||
| 2313 | 1005 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa 2 xương cánh tay | X | ||
| 2314 | 1006 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới 2 xương cánh tay | X | ||
| 2315 | 1007 | Nắn, bó bột gãy 1 xương cẳng tay | X | ||
| 2316 | 1009 | Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay | X | ||
| 2317 | 1010 | Nắn, bó bột trật khớp háng | X | ||
| 2318 | 1011 | Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng | X | ||
| 2319 | 1012 | Nắn, bó bột gãy mâm chày | X | ||
| 2320 | 1013 | Nắn, bó bột gãy khung chậu | X | ||
| 2321 | 1014 | Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi | X | ||
| 2322 | 1015 | Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật | X | ||
| 2323 | 1016 | Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi | X | ||
| 2324 | 1017 | Bó bột ống trong gãy xương bánh chè | X | ||
| 2325 | 1018 | Nắn, bó bột trật khớp gối | X | ||
| 2326 | 1019 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên 2 xương cẳng chân | X | ||
| 2327 | 1020 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa 2 xương cẳng chân | X | ||
| 2328 | 1021 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới 2 xương cẳng chân | X | ||
| 2329 | 1023 | Nắn, bó bột gãy xương gót | X | ||
| 2330 | 1024 | Nắn, bó bột gãy xương ngón chân | X | ||
| 2331 | 1025 | Nắn, bó bột trật khớp cùng đòn | X | ||
| 2332 | 1027 | Nắn, bó bột gãy Monteggia | X | ||
| 2333 | 1028 | Nắn, bó bột gãy xương bàn chân | X | ||
| 2334 | 1031 | Nắn, bó bột trật khớp cổ chân | X | ||
| 2335 | 1032 | Nẹp bột các loại, không nắn | X | ||
| 2336 | Bột chậu lưng không nắn | X | |||
| 2337 | Bột ngực chậu lưng chân không nắn | X | |||
| 2338 | Bột ngực chậu lưng chân có nắn | X | |||
| 2339 | Bột cẳng bàn tay không nắn | X | |||
| 2340 | Bột cẳng bàn tay có nắn | X | |||
| 2341 | Bột cánh cẳng bàn tay không nắn | X | |||
| 2342 | Bột cánh cẳng bàn tay có nắn | X | |||
| 2343 | Bột cẳng bàn chân có nắn | X | |||
| 2344 | Bột cẳng bàn chân không nắn | X | |||
| 2345 | Nẹp bột đùi cẳng bàn chân | X | |||
| 2346 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi | X | |||
| 2347 | Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay | X | |||
| 2348 | Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay | X | |||
| 2349 | Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay | X | |||
| 2350 | Xuyên đinh kéo tạ lồi củ xương chày/ lồi cầu xương đùi | X | |||
| 2351 | Phẫu thuật trượt thân đốt sống | X | |||
| 2352 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương phức tạp (sọ não, ngực, bụng, chi) | X | |||
| H. Cột sống | |||||
| 2353 | 1044 | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ | X | ||
| 2354 | 1078 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng | X | ||
| 2355 | 1080 | Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng đa tầng | X | ||
| 2356 | 1082 | Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng – cùng | X | ||
| 2357 | 1101 | Mở cung sau và cắt bỏ mỏm khớp dưới | X | ||
| 2358 | 1102 | Mở rộng lỗ liên hợp để giải phóng chèn ép rễ | X | ||
| 2359 | 133 | Thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống | X | ||
| XI. BỎNG | |||||
| 2360 | 17 | Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu trên 10% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 2361 | 18 | Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% – 10% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 2362 | 19 | Cắt hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 2363 | 23 | Cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu trên 5% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 2364 | 24 | Cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% – 5% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| 2365 | 25 | Cắt hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn | X | ||
| XII. UNG BƯỚU | |||||
| 2366 | 2 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm | X | ||
| 2367 | 3 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính 5 đến 10 cm | X | ||
| 2368 | 4 | Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính trên 10 cm | X | ||
| 2369 | 6 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm | X | ||
| 2370 | 7 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm | X | ||
| 2371 | 8 | Cắt các loại u vùng mặt có đường kính trên 10 cm | X | ||
| 2372 | 9 | Cắt các loại u vùng mặt phức tạp | X | ||
| 2373 | 12 | Cắt các u nang giáp móng | X | ||
| 2374 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên | X | |||
| 2375 | Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm | X | |||
| 2376 | Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5 cm | X | |||
| 2377 | 33 | Cắt u bán cầu đại não | X | ||
| 2378 | 35 | Cắt u tủy | X | ||
| 2379 | 64 | Cắt nang vùng sàn miệng | X | ||
| 2380 | 68 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm | X | ||
| 2381 | 69 | Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm | X | ||
| 2382 | 72 | Cắt nang xương hàm từ 2-5 cm | X | ||
| 2383 | 83 | Cắt u lợi, đường kính dưới hoặc bằng 2cm | X | ||
| 2384 | 84 | Cắt u lợi, đường kính từ 2cm trở lên | X | ||
| 2385 | 85 | Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm | X | ||
| 2386 | 86 | Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm | X | ||
| 2387 | 89 | Cắt u tuyến nước bọt mang tai | X | ||
| 2388 | 91 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm | X | ||
| 2389 | 92 | Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm | X | ||
| 2390 | 113 | Cắt u xơ vòm mũi họng | X | ||
| 2391 | 120 | Cắt u thành bên họng | X | ||
| 2392 | 121 | Cắt u thành sau họng | X | ||
| 2393 | 159 | Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi | X | ||
| 2394 | 161 | Cắt polyp ống tai | X | ||
| 2395 | 167 | Cắt u xương sườn: 1 xương | X | ||
| 2396 | 173 | Cắt u xương sườn: nhiều xương | X | ||
| 2397 | 189 | Cắt u trung thất vừa và nhỏ lệch 1 bên lồng ngực | X | BV 175 chuyển giao kỹ thuật | |
| 2398 | 207 | Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo có hoặc không vét hạch hệ thống | X | ||
| 2399 | 210 | Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới | X | ||
| 2400 | 213 | Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn | X | ||
| 2401 | 216 | Cắt u sau phúc mạc | X | ||
| 2402 | 217 | Cắt u mạc treo có cắt ruột | X | ||
| 2403 | 218 | Cắt u mạc treo không cắt ruột | X | ||
| 2404 | 222 | Cắt phân thùy gan | X | ||
| 2405 | 234 | Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ | X | ||
| 2406 | 239 | Cắt đuôi tụy và cắt lách | X | ||
| 2407 | 241 | Cắt thân và đuôi tụy | X | ||
| 2408 | 243 | Cắt u bàng quang đường trên | X | ||
| 2409 | 256 | Cắt u thận lành | X | ||
| 2410 | 257 | Cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất | X | ||
| 2411 | 261 | Cắt u sùi đầu miệng sáo | X | ||
| 2412 | 263 | Cắt u nang thừng tinh một bên | X | ||
| 2413 | 265 | Cắt u lành dương vật | X | ||
| 2414 | Cắt u tinh hoàn có sinh thiết trong mổ | X | |||
| 2415 | 267 | Cắt u vú lành tính | X | ||
| 2416 | 280 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | X | ||
| 2417 | 281 | Cắt u nang buồng trứng | X | ||
| 2418 | 298 | Cắt bỏ tạng trong tiểu khung, từ 2 tạng trở lên | X | ||
| 2419 | 310 | Cắt u thần kinh | X | ||
| 2420 | 321 | Cắt u bao gân | X | ||
| 2421 | 322 | Cắt u nang bao hoạt dịch | X | ||
| 2422 | 324 | Cắt u xương sụn lành tính | X | ||
| 2423 | 325 | Cắt u xương, sụn | X | ||
| 2424 | Sinh thiết khối u bằng kim nhỏ | X | |||
| XIII. PHỤ SẢN | |||||
| A. Sản khoa | |||||
| 2425 | 2 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | X | ||
| 2426 | 3 | Phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | X | ||
| 2427 | 4 | Phẫu thuật lấy thai trên bệnh nhân mắc bệnh toàn thân (tim, thận, gan, huyết học, nội tiết…) | X | ||
| 2428 | 5 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật…) | X | ||
| 2429 | 7 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | X | ||
| 2430 | 10 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | X | ||
| 2431 | 15 | Phẫu thuật tổn thương đường tiết niệu do tai biến phẫu thuật sản phụ khoa | X | ||
| 2432 | 18 | Khâu tử cung do nạo thủng | X | ||
| 2433 | 19 | Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng | X | ||
| 2434 | 20 | Gây chuyển dạ bằng thuốc | X | ||
| 2435 | 22 | Đẻ chỉ huy bằng truyền oxytocin tĩnh mạch | X | ||
| 2436 | 24 | Đỡ đẻ ngôi ngược (*) | X | ||
| 2437 | 25 | Nội xoay thai | X | ||
| 2438 | 26 | Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên | X | ||
| 2439 | 27 | Forceps | X | ||
| 2440 | 32 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | X | ||
| 2441 | 33 | Đỡ đẻ thường ngôi chỏm | X | ||
| 2442 | 34 | Cắt và khâu tầng sinh môn | X | ||
| 2443 | 44 | Hủy thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang | X | ||
| 2444 | 45 | Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai | X | ||
| 2445 | 46 | Chọc ối điều trị đa ối | X | ||
| 2446 | 49 | Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ | X | ||
| 2447 | 52 | Khâu vòng cổ tử cung | X | ||
| 2448 | 54 | Chích áp xe tầng sinh môn | X | ||
| B. Phụ khoa | |||||
| 2449 | 61 | Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung | X | ||
| 2450 | 63 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung toàn phần | X | ||
| 2451 | 64 | Phẫu thuật nội soi cắt tử cung bán phần | X | ||
| 2452 | 65 | Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung | X | ||
| 2453 | 68 | Phẫu thuật cắt tử cung toàn phần | X | ||
| 2454 | 70 | Phẫu thuật cắt tử cung bán phần | X | ||
| 2455 | 71 | Phẫu thuật bóc u xơ tử cung | X | ||
| 2456 | 73 | Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | X | ||
| 2457 | 74 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | X | ||
| 2458 | 80 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng xoắn | X | ||
| 2459 | 83 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng và phần phụ | X | ||
| 2460 | 87 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | X | ||
| 2461 | 88 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung vỡ | X | ||
| 2462 | 90 | Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung chưa vỡ | X | ||
| 2463 | 91 | Phẫu thuật thai ngoài tử cung vỡ có choáng | X | ||
| 2464 | 92 | Phẫu thuật thai ngoài tử cung không có choáng | X | ||
| 2465 | 93 | Phẫu thuật thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | X | ||
| 2466 | 99 | Phẫu thuật nội soi điều trị sa sinh dục | X | ||
| 2467 | 105 | Phẫu thuật treo tử cung | X | ||
| 2468 | 121 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt u xơ tử cung dưới niêm mạc | X | ||
| 2469 | 122 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt polyp | X | ||
| 2470 | 123 | Phẫu thuật cắt polyp buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | X | ||
| 2471 | 124 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung | X | ||
| 2472 | 125 | Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt vách ngăn | X | ||
| 2473 | 131 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa | X | ||
| 2474 | 140 | Khoét chóp cổ tử cung | X | ||
| 2475 | 144 | Thủ thuật xoắn polyp cổ tử cung, âm đạo | X | ||
| 2476 | 145 | Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh… | X | ||
| 2477 | 147 | Cắt u thành âm đạo | X | ||
| 2478 | 149 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | X | ||
| 2479 | 150 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | X | ||
| 2480 | 151 | Chích áp xe tuyến Bartholin | X | ||
| 2481 | 152 | Bóc nang tuyến Bartholin | X | ||
| 2482 | 154 | Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo | X | ||
| 2483 | 157 | Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết | X | ||
| 2484 | 158 | Nạo hút thai trứng | X | ||
| 2485 | 159 | Dẫn lưu túi cùng Douglas | X | ||
| 2486 | 160 | Chọc dò túi cùng Douglas | X | ||
| 2487 | 163 | Chích áp xe vú | X | ||
| 2488 | 166 | Soi cổ tử cung | X | ||
| 2489 | 167 | Làm thuốc âm đạo | X | ||
| 2490 | 175 | Bóc nhân xơ vú | X | ||
| Đ. Kế hoạch hóa gia đình | |||||
| 2491 | 221 | Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tránh thai trong ổ bụng | X | ||
| 2492 | 222 | Lấy dụng cụ tránh thai trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ | X | ||
| 2493 | 224 | Triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ | X | ||
| 2494 | 228 | Đặt và tháo dụng cụ tử cung | X | ||
| E. Phá thai | |||||
| 2495 | 232 | Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 13 tuần đến hết tuần 22 | X | ||
| 2496 | 238 | Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không | X | ||
| XIV. MẮT | |||||
| 2497 | 2 | Phẫu thuật giảm áp hốc mắt (phá thành hốc mắt, mở rộng lỗ thị giác…) | X | ||
| 2498 | 5 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (Phaco) có hoặc không đặt IOL | X | ||
| 2499 | 14 | Cắt dịch kính có hoặc không laser nội nhãn | X | ||
| 2500 | 44 | Phẫu thuật lấy thể thủy tinh ngoài bao có hoặc không đặt IOL | X | ||
| 2501 | 46 | Phẫu thuật đặt IOL thì 2 (không cắt dịch kính) | X | ||
| 2502 | 48 | Đặt IOL trên mắt cận thị (Phakic) | X | ||
| 2503 | 61 | Nối thông lệ mũi có hoặc không đặt ống Silicon có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | X | ||
| 2504 | 64 | Phẫu thuật đặt ống Silicon lệ quản – ống lệ mũi | X | ||
| 2505 | 71 | Lấy dị vật hốc mắt | X | ||
| 2506 | 72 | Lấy dị vật trong củng mạc | X | ||
| 2507 | 73 | Lấy dị vật tiền phòng | X | ||
| 2508 | 74 | Lấy dị vật nội nhãn bằng nam châm | X | ||
| 2509 | 98 | Chích mủ hốc mắt | X | ||
| 2510 | 106 | Đóng lỗ rò đường lệ | X | ||
| 2511 | 119 | Phẫu thuật gấp cân cơ nâng mi trên điều trị sụp mi | X | ||
| 2512 | 145 | Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên | X | ||
| 2513 | 149 | Mở góc tiền phòng | X | ||
| 2514 | 162 | Rửa tiền phòng (máu, xuất tiết, mủ, hóa chất…) | X | ||
| 2515 | 164 | Phẫu thuật cắt túi lệ | X | ||
| 2516 | 165 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | X | ||
| 2517 | 166 | Lấy dị vật giác mạc sâu | X | ||
| 2518 | 167 | Cắt bỏ chắp có bọc | X | ||
| 2519 | 168 | Khâu cò mi, tháo cò | X | ||
| 2520 | 171 | Khâu da mi | X | ||
| 2521 | 172 | Khâu phục hồi bờ mi | X | ||
| 2522 | 174 | Xử lý vết thương phần mềm, tổn thương nông vùng mắt | X | ||
| 2523 | 176 | Khâu giác mạc | X | ||
| 2524 | 177 | Khâu củng mạc | X | ||
| 2525 | 184 | Cắt bỏ nhãn cầu có hoặc không cắt thị thần kinh dài | X | ||
| 2526 | 185 | Múc nội nhãn | X | ||
| 2527 | 187 | Phẫu thuật quặm | X | ||
| 2528 | 191 | Mổ quặm bẩm sinh | X | ||
| 2529 | 192 | Cắt chỉ khâu giác mạc | X | ||
| 2530 | 197 | Bơm thông lệ đạo | X | ||
| 2531 | 200 | Lấy dị vật kết mạc | X | ||
| 2532 | 201 | Khâu kết mạc | X | ||
| 2533 | 202 | Lấy calci đông dưới kết mạc | X | ||
| 2534 | 205 | Đốt lông xiêu, nhổ lông siêu | X | ||
| 2535 | 207 | Chích chắp, lẹo, chích áp xe mi, kết mạc | X | ||
| 2536 | 210 | Nặn tuyến bờ mi, đánh bờ mi | X | ||
| 2537 | 211 | Rửa cùng đồ | X | ||
| 2538 | 216 | Rạch áp xe túi lệ | X | ||
| 2539 | 218 | Soi đáy mắt trực tiếp | X | ||
| 2540 | 235 | Phẫu thuật tạo cùng đồ để lắp mắt giả | X | ||
| 2541 | 239 | Chụp lỗ thị giác | X | ||
| 2542 | 240 | Siêu âm mắt (siêu âm thường qui) | X | ||
| 2543 | 255 | Đo nhãn áp | X | ||
| 2544 | 257 | Đo khúc xạ khách quan (soi bóng đồng tử – Skiascope) | X | ||
| 2545 | 258 | Đo khúc xạ máy | X | ||
| 2546 | 259 | Đo khúc xạ giác mạc Javal | X | ||
| 2547 | 260 | Đo thị lực | X | ||
| 2548 | 261 | Thử kính | X | ||
| 2549 | 275 | Đo công suất IOL bằng siêu âm | X | ||
| 2550 | Rạch góc tiền phòng | X | |||
| 2551 | Phẫu thuật quặm (Panas, Cuenod, Nataf, Trabut) | X | |||
| XV. TAI – MŨI – HỌNG | |||||
| A. Tai – tai thần kinh | |||||
| 2552 | 4 | Phẫu thuật khoét mê nhĩ | X | ||
| 2553 | 8 | Phẫu thuật vùng đỉnh xương đá | X | ||
| 2554 | 15 | Phẫu thuật áp xe não do tai | X | ||
| 2555 | 16 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não | X | ||
| 2556 | 17 | Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên | X | ||
| 2557 | 21 | Phẫu thuật tiệt căn xương chũm | X | ||
| 2558 | 28 | Mở sào bào thượng nhĩ | X | ||
| 2559 | 29 | Mở sào bào thượng nhĩ, vá nhĩ | X | ||
| 2560 | 34 | Vá nhĩ đơn thuần | X | ||
| 2561 | 35 | Phẫu thuật vá nhĩ bằng nội soi | X | ||
| 2562 | 46 | Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ | X | ||
| 2563 | 50 | Chích rạch màng nhĩ | X | ||
| 2564 | 52 | Bơm hơi vòi nhĩ | X | ||
| 2565 | 54 | Lấy dị vật tai | X | ||
| 2566 | 56 | Chọc hút dịch vành tai | X | ||
| 2567 | 57 | Chích nhọt ống tai ngoài | X | ||
| 2568 | 58 | Làm thuốc tai | X | ||
| 2569 | 304 | Phẫu thuật cắt đường rò luân nhĩ | X | ||
| 2570 | Phẫu thuật kiểm tra xương chũm | X | |||
| 2571 | Thủ thuật nong vòi nhĩ | X | |||
| 2572 | Đặt ống thông khí hòm tai | X | |||
| 2573 | Khâu vết rách vành tai | X | |||
| B. Mũi – Xoang | |||||
| 2574 | 65 | Phẫu thuật thắt động mạch hàm trong | X | ||
| 2575 | 66 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch hàm trong | X | ||
| 2576 | 67 | Phẫu thuật thắt động mạch sàng | X | ||
| 2577 | 75 | Phẫu thuật nội soi mở xoang trán | X | ||
| 2578 | 76 | Phẫu thuật nạo sàng hàm | X | ||
| 2579 | 77 | Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng | X | ||
| 2580 | 78 | Phẫu thuật nội soi mở xoang hàm | X | ||
| 2581 | 79 | Phẫu thuật nội soi mở xoang bướm | X | ||
| 2582 | 80 | Cắt Polyp mũi | X | ||
| 2583 | 81 | Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi | X | ||
| 2584 | 84 | Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm | X | ||
| 2585 | 91 | Phẫu thuật nội soi cắt u mũi xoang | X | ||
| 2586 | 109 | Phẫu thuật nội soi cắt cuốn mũi dưới | X | ||
| 2587 | 110 | Phẫu thuật thủng vách ngăn mũi | X | ||
| 2588 | 111 | Phẫu thuật nội soi bịt lỗ thủng vách ngăn mũi | X | ||
| 2589 | 113 | Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn | X | ||
| 2590 | 116 | Phẫu thuật vỡ xoang hàm | X | ||
| 2591 | 123 | Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương | X | ||
| 2592 | 125 | Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc | X | ||
| 2593 | 127 | Phẫu thuật mở lỗ thông mũi xoang qua khe dưới | X | ||
| 2594 | 131 | Nội soi đốt điện cuốn mũi dưới | X | ||
| 2595 | 132 | Bẻ cuốn mũi | X | ||
| 2596 | 138 | Chọc rửa xoang hàm | X | ||
| 2597 | 140 | Nhét bấc mũi sau | X | ||
| 2598 | 141 | Nhét bấc mũi trước | X | ||
| 2599 | 142 | Cầm máu mũi bằng Merocel | X | ||
| 2600 | 143 | Lấy dị vật mũi gây tê/gây mê | X | ||
| 2601 | 147 | Hút rửa mũi, xoang sau mổ | X | ||
| 2602 | Thắt động mạch bướm – khẩu cái | X | |||
| 2603 | Phẫu thuật xoang trán | X | |||
| 2604 | Phẫu thuật vách ngăn mũi | X | |||
| C. Họng – Thanh quản | |||||
| 2605 | 149 | Phẫu thuật cắt Amidan gây mê | X | ||
| 2606 | 150 | Phẫu thuật cắt Amidan bằng Coblator | X | ||
| 2607 | 152 | Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amidan (gây mê) | X | ||
| 2608 | 153 | Nạo VA | X | ||
| 2609 | 156 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Coblator (gây mê) | X | ||
| 2610 | 157 | Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng Microdebrider (Hummer) (gây mê) | X | ||
| 2611 | 165 | Phẫu thuật treo sụn phễu | X | ||
| 2612 | 175 | Phẫu thuật mở khí quản thể khó (trẻ sơ sinh, sau xạ trị, u vùng cổ, K tuyến giáp,…) | X | ||
| 2613 | 204 | Lấy sỏi ống tuyến Stenon đường miệng | X | ||
| 2614 | 207 | Chích áp xe quanh Amidan | X | ||
| 2615 | 212 | Lấy dị vật họng miệng | X | ||
| 2616 | 215 | Đốt họng hạt bằng nhiệt | X | ||
| 2617 | 223 | Chích áp xe thành sau họng | X | ||
| 2618 | 226 | Nội soi hạ họng ống cứng chẩn đoán gây tê | X | ||
| 2619 | 228 | Nội soi hạ họng ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | X | ||
| 2620 | 230 | Nội soi hạ họng ống cứng sinh thiết u gây tê/gây mê | X | ||
| 2621 | 234 | Nội soi thực quản ống cứng lấy dị vật gây tê/gây mê | X | ||
| 2622 | 235 | Nội soi thực quản ống mềm lấy dị vật gây tê/gây mê | X | ||
| 2623 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên | X | |||
| 2624 | Phẫu thuật dính thanh quản | X | |||
| 2625 | Cắt u nang hạ họng – thanh quản qua nội soi | X | |||
| 2626 | Cắt Amidan bằng dao điện hoặc Laser (gây mê) | X | |||
| D. Đầu cổ | |||||
| 2627 | 257 | Phẫu thuật thắt động mạch cảnh ngoài | X | ||
| 2628 | 258 | Phẫu thuật thắt tĩnh mạch cảnh trong | X | ||
| 2629 | 262 | Phẫu thuật vùng chân bướm hàm | X | ||
| 2630 | 291 | Phẫu thuật rò vùng sống mũi | X | ||
| 2631 | 302 | Cắt chỉ sau phẫu thuật | X | ||
| 2632 | Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng | X | |||
| 2633 | Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ | X | |||
| Đ. Phẫu thuật tạo hình – thẩm mỹ | |||||
| 2634 | 309 | Phẫu thuật thẩm mỹ nâng sống mũi lõm bằng vật liệu ghép tổng hợp | X | ||
| 2635 | 350 | Phẫu thuật tạo hình khuyết bộ phận vành tai bằng vạt da | X | ||
| XVI. RĂNG – HÀM – MẶT | |||||
| A. Răng | |||||
| 2636 | 35 | Phẫu thuật nạo túi lợi | X | ||
| 2637 | 43 | Lấy cao răng | X | ||
| 2638 | 51 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy | X | ||
| 2639 | 61 | Điều trị tủy lại | X | ||
| 2640 | 161 | Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định | X | ||
| 2641 | 196 | Mài chỉnh khớp cắn | X | ||
| 2642 | 197 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | X | ||
| 2643 | 198 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | X | ||
| 2644 | 199 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | X | ||
| 2645 | 200 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | X | ||
| 2646 | 203 | Nhổ răng vĩnh viễn | X | ||
| 2647 | 205 | Nhổ chân răng vĩnh viễn | X | ||
| 2648 | 206 | Nhổ răng thừa | X | ||
| 2649 | 211 | Phẫu thuật cắt cuống răng | X | ||
| 2650 | 214 | Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới | X | ||
| 2651 | 232 | Điều trị tủy răng sữa | X | ||
| 2652 | 238 | Nhổ răng sữa | X | ||
| 2653 | 239 | Nhổ chân răng sữa | X | ||
| B. Hàm mặt | |||||
| 2654 | 242 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép | X | ||
| 2655 | 243 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 2656 | 246 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân | X | ||
| 2657 | 247 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép | X | ||
| 2658 | 249 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu | X | ||
| 2659 | 250 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng chỉ thép | X | ||
| 2660 | 252 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu | X | ||
| 2661 | 253 | Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort III bằng chỉ thép | X | ||
| 2662 | 255 | Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu | X | ||
| 2663 | 256 | Phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm trên | X | ||
| 2664 | 257 | Phẫu thuật điều trị can lệch xương hàm dưới | X | ||
| 2665 | 258 | Phẫu thuật điều trị can lệch xương gò má | X | ||
| 2666 | 268 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép | X | ||
| 2667 | 269 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 2668 | 270 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu | X | ||
| 2669 | 271 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép | X | ||
| 2670 | 272 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 2671 | 277 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép | X | ||
| 2672 | 278 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 2673 | 279 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu | X | ||
| 2674 | 280 | Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây tê hoặc gây mê) | X | ||
| 2675 | 281 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng chỉ thép | X | ||
| 2676 | 282 | Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim | X | ||
| 2677 | 285 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng máng phẫu thuật | X | ||
| 2678 | 286 | Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm | X | ||
| 2679 | 287 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút Ivy | X | ||
| 2680 | 288 | Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít | X | ||
| 2681 | 290 | Điều trị bảo tồn gãy lồi cầu xương hàm dưới | X | ||
| 2682 | 291 | Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt | X | ||
| 2683 | 294 | Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt | X | ||
| 2684 | 295 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | X | ||
| 2685 | 296 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | X | ||
| 2686 | 297 | Phẫu thuật điều trị vết thương vùng hàm mặt do hỏa khí | X | ||
| 2687 | 306 | Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến nước bọt dưới hàm | X | ||
| 2688 | 309 | Điều trị viêm tuyến nước bọt mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến | X | ||
| 2689 | 320 | Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền | X | ||
| 2690 | 322 | Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình | X | ||
| 2691 | 323 | Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm | X | ||
| 2692 | 324 | Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng | X | ||
| 2693 | 328 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên | X | ||
| 2694 | 329 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên | X | ||
| 2695 | 330 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang | X | ||
| 2696 | 331 | Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới | X | ||
| 2697 | 332 | Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới | X | ||
| 2698 | 334 | Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt | X | ||
| 2699 | 335 | Nắn trật khớp thái dương hàm | X | ||
| 2700 | 336 | Nắn trật khớp thái dương hàm dưới gây mê | X | ||
| 2701 | 337 | Nắn trật khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê | X | ||
| 2702 | 340 | Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp | X | ||
| 2703 | 343 | Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên | X | ||
| 2704 | 344 | Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên | X | ||
| 2705 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức | X | |||
| 2706 | Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức | X | |||
| XVII. PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||||
| 2707 | 1 | Điều trị bằng sóng ngắn | X | ||
| 2708 | 6 | Điều trị bằng điện phân thuốc | X | ||
| 2709 | 7 | Điều trị bằng các dòng điện xung | X | ||
| 2710 | 11 | Điều trị bằng tia hồng ngoại | X | ||
| 2711 | 18 | Điều trị bằng Parafin | X | ||
| 2712 | Tập vận động đoạn chi 30 phút | X | |||
| 2713 | Tập vận động toàn thân 30 phút | X | |||
| 2714 | 85 | Kỹ thuật xoa bóp vùng | X | ||
| 2715 | 86 | Kỹ thuật xoa bóp toàn thân | X | ||
| XVIII. ĐIỆN QUANG | |||||
| A1. Siêu âm chẩn đoán | |||||
| 2716 | 1 | Siêu âm tuyến giáp | X | ||
| 2717 | 2 | Siêu âm các tuyến nước bọt | X | ||
| 2718 | 3 | Siêu âm phần mềm vùng cổ mặt | X | ||
| 2719 | 4 | Siêu âm hạch vùng cổ | X | ||
| 2720 | 6 | Siêu âm hốc mắt | X | ||
| 2721 | 8 | Siêu âm nhãn cầu | X | ||
| 2722 | 9 | Siêu âm Doppler hốc mắt | X | ||
| 2723 | 10 | Siêu âm Doppler u tuyến, hạch vùng cổ | X | ||
| 2724 | 11 | Siêu âm màng phổi | X | ||
| 2725 | 12 | Siêu âm thành ngực (cơ, phần mềm thành ngực) | X | ||
| 2726 | 13 | Siêu âm các khối u phổi ngoại vi | X | ||
| 2727 | 15 | Siêu âm ổ bụng (gan mật, tụy, lách, thận, bàng quang) | X | ||
| 2728 | 16 | Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tuyến tiền liệt) | X | ||
| 2729 | 18 | Siêu âm tử cung phần phụ | X | ||
| 2730 | 20 | Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối) | X | ||
| 2731 | 21 | Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng | X | ||
| 2732 | 22 | Siêu âm Doppler gan lách | X | ||
| 2733 | 23 | Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng,…) | X | ||
| 2734 | 24 | Siêu âm Doppler động mạch thận | X | ||
| 2735 | 25 | Siêu âm Doppler tử cung phần phụ | X | ||
| 2736 | 26 | Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) | X | ||
| 2737 | 28 | Siêu âm 3D/4D thai nhi | X | ||
| 2738 | 31 | Siêu âm tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo | X | ||
| 2739 | 32 | Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường bụng | X | ||
| 2740 | 42 | Siêu âm tầm soát dị tật thai nhi | X | ||
| 2741 | 43 | Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay,…) | X | ||
| 2742 | 44 | Siêu âm phần mềm (da, tổ chức dưới da, cơ,…) | X | ||
| 2743 | 45 | Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới | X | ||
| 2744 | 52 | Siêu âm Doppler tim, van tim | X | ||
| 2745 | 54 | Siêu âm tuyến vú hai bên | X | ||
| 2746 | 55 | Siêu âm Doppler tuyến vú | X | ||
| 2747 | 57 | Siêu âm tinh hoàn hai bên | X | ||
| 2748 | 58 | Siêu âm Doppler tinh hoàn, mào tinh hoàn hai bên | X | ||
| 2749 | 59 | Siêu âm dương vật | X | ||
| 2750 | 60 | Siêu âm Doppler dương vật | X | ||
| 2751 | 65 | Siêu âm đàn hồi mô (gan, tuyến vú…) | X | ||
| A2. Sinh thiết, chọc hút và điều trị dưới hướng dẫn siêu âm | |||||
| 2752 | 605 | Sinh thiết vú dưới hướng dẫn siêu âm | X | ||
| 2753 | 619 | Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 2754 | 620 | Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| B. Xquang chẩn đoán thường quy hoặc kỹ thuật số | |||||
| 2755 | 67 | Chụp Xquang sọ thẳng nghiêng | X | ||
| 2756 | 71 | Chụp Xquang hốc mắt thẳng nghiêng | X | ||
| 2757 | 72 | Chụp Xquang Blondeau | X | ||
| 2758 | 73 | Chụp Xquang Hirtz | X | ||
| 2759 | 75 | Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến | X | ||
| 2760 | 78 | Chụp Xquang Schuller | X | ||
| 2761 | 80 | Chụp Xquang khớp thái dương hàm | X | ||
| 2762 | 81 | Chụp Xquang răng cận chóp (Periapical) | X | ||
| 2763 | 83 | Chụp Xquang răng toàn cảnh | X | ||
| 2764 | 85 | Chụp Xquang mỏm trâm | X | ||
| 2765 | 86 | Chụp Xquang cột sống cổ thẳng nghiêng | X | ||
| 2766 | 87 | Chụp Xquang cột sống cổ chếch hai bên | X | ||
| 2767 | 90 | Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch | X | ||
| 2768 | 91 | Chụp Xquang cột sống thắt lưng thẳng nghiêng | X | ||
| 2769 | 96 | Chụp Xquang cột sống cùng cụt thẳng nghiêng | X | ||
| 2770 | 98 | Chụp Xquang khung chậu thẳng | X | ||
| 2771 | 99 | Chụp Xquang xương đòn thẳng hoặc chếch | X | ||
| 2772 | 100 | Chụp Xquang khớp vai thẳng | X | ||
| 2773 | 103 | Chụp Xquang xương cánh tay thẳng nghiêng | X | ||
| 2774 | 104 | Chụp Xquang khớp khuỷu thẳng, nghiêng hoặc chếch | X | ||
| 2775 | 106 | Chụp Xquang xương cẳng tay thẳng nghiêng | X | ||
| 2776 | 107 | Chụp Xquang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | X | ||
| 2777 | 108 | Chụp Xquang xương bàn, ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch | X | ||
| 2778 | 109 | Chụp Xquang khớp háng thẳng hai bên | X | ||
| 2779 | 111 | Chụp Xquang xương đùi thẳng nghiêng | X | ||
| 2780 | 112 | Chụp Xquang khớp gối thẳng, nghiêng hoặc chếch | X | ||
| 2781 | 114 | Chụp Xquang xương cẳng chân thẳng nghiêng | X | ||
| 2782 | 115 | Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | X | ||
| 2783 | 116 | Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch | X | ||
| 2784 | 117 | Chụp Xquang xương gót thẳng nghiêng | X | ||
| 2785 | 120 | Chụp Xquang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên | X | ||
| 2786 | 121 | Chụp Xquang xương ức thẳng, nghiêng | X | ||
| 2787 | 124 | Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng | X | ||
| 2788 | 125 | Chụp Xquang bụng không chuẩn bị thẳng hoặc nghiêng | X | ||
| 2789 | 130 | Chụp Xquang thực quản dạ dày | X | ||
| 2790 | 132 | Chụp Xquang đại tràng | X | ||
| 2791 | 133 | Chụp Xquang đường mật qua Kehr | X | ||
| 2792 | 135 | Chụp Xquang đường rò | X | ||
| 2793 | 138 | Chụp Xquang tử cung vòi trứng | X | ||
| 2794 | 140 | Chụp Xquang niệu đồ tĩnh mạch (UIV) | X | ||
| 2795 | 142 | Chụp Xquang niệu quản – bể thận ngược dòng | X | ||
| 2796 | 143 | Chụp Xquang niệu đạo bàng quang ngược dòng | X | ||
| C1. Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) chẩn đoán | |||||
| 2797 | 149 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) sọ não không tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2798 | 150 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) sọ não có tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2799 | 155 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) hàm mặt không tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2800 | 156 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) hàm mặt có tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2801 | 158 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) tai – xương đá không tiêm thuốc | X | ||
| 2802 | 159 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) tai – xương đá có tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2803 | 191 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) lồng ngực không tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2804 | 192 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) lồng ngực có tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2805 | 219 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy, lách, dạ dày-tá tràng.v.v.) | X | ||
| 2806 | 220 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) bụng – tiểu khung thường quy | X | ||
| 2807 | 221 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tuyến tiền liệt, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) | X | ||
| 2808 | 255 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2809 | 256 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2810 | 257 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2811 | 258 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2812 | 259 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2813 | 260 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2814 | 264 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) xương chi không tiêm thuốc cản quang | X | ||
| 2815 | 265 | Chụp cắt lớp vi tính (CT-Scan) xương chi có tiêm thuốc cản quang | X | ||
| D. Chụp cộng hưởng từ (MRI) | |||||
| 2816 | 296 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) sọ não | X | ||
| 2817 | 297 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) sọ não có tiêm chất tương phản | X | ||
| 2818 | 310 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng mặt – cổ | X | ||
| 2819 | 311 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng mặt – cổ có tiêm tương phản | X | ||
| 2820 | 319 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) tầng bụng không tiêm chất tương phản (gồm: Chụp cộng hưởng từ (MRI) gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) | X | ||
| 2821 | 320 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) tầng bụng có tiêm chất tương phản (gồm: Chụp cộng hưởng từ (MRI) gan-mật, tụy, lách, thận, dạ dày-tá tràng…) | X | ||
| 2822 | 321 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng chậu (gồm: Chụp cộng hưởng từ (MRI) tử cung-phần phụ, tuyến tiền liệt, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) | X | ||
| 2823 | 323 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) vùng chậu có tiêm chất tương phản (gồm: Chụp cộng hưởng từ (MRI) tử cung-phần phụ, tuyến tiền liệt, đại tràng chậu hông, trực tràng, các khối u vùng chậu…) | X | ||
| 2824 | 334 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống cổ | X | ||
| 2825 | 335 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống cổ có tiêm tương phản | X | ||
| 2826 | 336 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống ngực | X | ||
| 2827 | 337 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống ngực có tiêm tương phản | X | ||
| 2828 | 338 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống thắt lưng – cùng | X | ||
| 2829 | 339 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) cột sống thắt lưng – cùng có tiêm tương phản | X | ||
| 2830 | 340 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) khớp | X | ||
| 2831 | 341 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) khớp có tiêm tương phản tĩnh mạch | X | ||
| 2832 | 345 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) phần mềm chi | X | ||
| 2833 | 346 | Chụp cộng hưởng từ (MRI) phần mềm chi có tiêm tương phản | X | ||
| Đ. Kỹ thuật điện quang mạch máu và can thiệp | |||||
| 2834 | 488 | Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới Xquang tăng sáng | X | Viện ngoại khoa Laser chuyển giao | |
| 2835 | 573 | Tạo hình và đổ xi măng cột sống (kyphoplasty) | X | ||
| XIX. Y HỌC HẠT NHÂN | |||||
| XX. NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP | |||||
| 2836 | Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Merocel (1 bên) | X | |||
| 2837 | Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Merocel (1 bên) | X | |||
| 2838 | Nội soi mũi xoang | X | |||
| 2839 | Nội soi tai | X | |||
| 2840 | 22 | Nội soi khí phế quản ống mềm sinh thiết | X | ||
| 2841 | 25 | Nội soi khí phế quản ống mềm chẩn đoán | X | ||
| 2842 | 31 | Nội soi khí phế quản ống mềm lấy dị vật | X | ||
| 2843 | 48 | Mở thông dạ dày bằng nội soi | X | ||
| 2844 | 58 | Nội soi tiêu hóa dưới gây mê (dạ dày – đại tràng) | X | ||
| 2845 | 63 | Nội soi ổ bụng để thăm dò, chẩn đoán | X | ||
| 2846 | 66 | Nội soi ổ bụng có sinh thiết | X | ||
| 2847 | 67 | Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hóa cao để chẩn đoán và điều trị | X | ||
| 2848 | 68 | Nội soi thực quản, dạ dày lấy dị vật | X | ||
| 2849 | 70 | Nội soi đại tràng lấy dị vật | X | ||
| 2850 | 71 | Nội soi đại tràng tiêm cầm máu | X | ||
| 2851 | 74 | Nội soi cắt polyp ống tiêu hóa (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) | X | ||
| 2852 | 83 | Đặt sonde JJ niệu quản qua nội soi | X | ||
| 2853 | 84 | Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser) | X | ||
| 2854 | 85 | Lấy sỏi niệu quản qua nội soi | X | ||
| 2855 | 86 | Nội soi bàng quang | X | ||
| 2856 | 89 | Nội soi bàng quang, đưa catheter lên niệu quản bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể khi sỏi tắc ở niệu quản | X | ||
| 2857 | 90 | Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục | X | ||
| 2858 | 92 | Nội soi bàng quang đặt Catherter niệu quản để chụp UPR | X | ||
| 2859 | 95 | Nội soi bàng quang sinh thiết | X | ||
| 2860 | 101 | Nội soi buồng tử cung, vòi trứng thông vòi trứng | X | ||
| XXI. THĂM DÒ CHỨC NĂNG | |||||
| 2861 | 9 | Đo lưu huyết não | X | ||
| 2862 | 14 | Điện tim thường | X | ||
| 2863 | 29 | Ghi điện cơ | X | ||
| 2864 | 40 | Ghi điện não đồ thông thường | X | ||
| 2865 | 51 | Test hơi thở tìm vi khuẩn HP bằng C13, C14 | X | ||
| 2866 | 101 | Đo mật độ xương bằng máy siêu âm | X | ||
| 2867 | 102 | Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA | X | ||
| XXII. HUYẾT HỌC – TRUYỀN MÁU | |||||
| A. Xét nghiệm đông máu | |||||
| 2868 | 1 | Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time) bằng máy tự động | X | ||
| 2869 | 4 | Xét nghiệm nhanh INR bằng máy cầm tay | X | ||
| 2870 | 5 | Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time) bằng máy tự động | X | ||
| 2871 | 8 | Thời gian thrombin (TT: Thrombin Time) bằng máy tự động | X | ||
| 2872 | 11 | Định lượng Fibrinogen, phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động | X | ||
| 2873 | 19 | Thời gian máu chảy phương pháp Duke | X | ||
| 2874 | 21 | Co cục máu đông | X | ||
| 2875 | 23 | Định lượng D-Dimer | X | ||
| B. Sinh hóa huyết học | |||||
| 2876 | 83 | Định lượng Hemoglobin tự do | X | ||
| 2877 | 117 | Định lượng sắt huyết thanh | X | ||
| C. Tế bào học | |||||
| 2878 | 119 | Phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công) | X | ||
| 2879 | 121 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) | X | ||
| 2880 | 122 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn) | X | ||
| 2881 | 126 | Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng kim chọc hút tủy) | X | ||
| 2882 | 129 | Xét nghiệm tế bào học tủy xương | X | ||
| 2883 | 131 | Thủ thuật sinh thiết tủy xương | X | ||
| 2884 | 133 | Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương | X | ||
| 2885 | 134 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công) | X | ||
| 2886 | 135 | Xét nghiệm hồng cầu lưới (bằng máy đếm laser) | X | ||
| 2887 | 138 | Tìm ký sinh trùng sốt rét trong máu (bằng phương pháp thủ công) | X | ||
| 2888 | 142 | Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) | X | ||
| 2889 | 143 | Máu lắng (bằng máy tự động) | X | ||
| 2890 | 151 | Cặn Addis | X | ||
| 2891 | 152 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản,…) bằng phương pháp thủ công | X | ||
| 2892 | 153 | Xét nghiệm tế bào trong nước dịch chẩn đoán tế bào học (não tủy, màng tim, màng phổi, màng bụng, dịch khớp, rửa phế quản,…) bằng máy phân tích huyết học tự động | X | ||
| 2893 | 154 | Xét nghiệm các loại dịch, nhuộm và chẩn đoán tế bào học | X | ||
| 2894 | 155 | Xét nghiệm tế bào học lách (lách đồ) | X | ||
| 2895 | 160 | Thể tích khối hồng cầu (hematocrit) bằng máy ly tâm | X | ||
| 2896 | 161 | Định lượng huyết sắc tố (hemoglobin) bằng quang kế | X | ||
| 2897 | 165 | Làm thủ thuật chọc hút hạch làm hạch đồ | X | ||
| 2898 | 166 | Xét nghiệm tế bào hạch (hạch đồ) | X | ||
| 2899 | 169 | Làm thủ thuật chọc hút lách làm lách đồ | X | ||
| D. Huyết thanh học nhóm máu | |||||
| 2900 | 277 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard trên máy tự động) | X | ||
| 2901 | 279 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) | X | ||
| 2902 | 280 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) | X | ||
| 2903 | 284 | Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên thẻ) | X | ||
| 2904 | 291 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) | X | ||
| 2905 | 292 | Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) | X | ||
| 2906 | 312 | Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật ống nghiệm) | X | ||
| 2907 | 313 | Xác định nhóm máu A1 (Kỹ thuật Scangel/ Gelcard) | X | ||
| E. Miễn dịch huyết học | |||||
| 2909 | 342 | Xét nghiệm đếm số lượng CD3 – CD4 – CD8 | X | ||
| H. Huyết học lâm sàng | |||||
| 2910 | 499 | Rút máu để điều trị | X | ||
| 2911 | 502 | Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu | X | ||
| XXIII. HÓA SINH | |||||
| A. Máu | |||||
| 2912 | 3 | Định lượng Acid Uric | X | ||
| 2913 | 7 | Định lượng Albumin | X | ||
| 2914 | 9 | Đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | X | ||
| 2915 | 10 | Đo hoạt độ Amylase | X | ||
| 2916 | 11 | Định lượng Amoniac (NH3) | X | ||
| 2917 | 13 | Định lượng Anti CCP | X | ||
| 2918 | 14 | Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) | X | ||
| 2919 | 16 | Định lượng Apo A1 (Apolypoprotein A1) | X | ||
| 2920 | 17 | Định lượng Apo B (Apolypoprotein B) | X | ||
| 2921 | 18 | Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) | X | ||
| 2922 | 19 | Đo hoạt độ ALT (GPT) | X | ||
| 2923 | 20 | Đo hoạt độ AST (GOT) | X | ||
| 2924 | 25 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | X | ||
| 2925 | 26 | Định lượng Bilirubin gián tiếp | X | ||
| 2926 | 27 | Định lượng Bilirubin toàn phần | X | ||
| 2927 | 28 | Định lượng BNP (B- Type Natriuretic Peptide) | X | ||
| 2928 | 29 | Định lượng Calci toàn phần | X | ||
| 2929 | 30 | Định lượng Calci ion hóa | X | ||
| 2930 | 32 | Định lượng CA 125 (Cancer antigen 125) | X | ||
| 2931 | 33 | Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19 – 9) | X | ||
| 2932 | 34 | Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15 – 3) | X | ||
| 2933 | 35 | Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) | X | ||
| 2934 | 39 | Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) | X | ||
| 2935 | 41 | Định lượng Cholesterol toàn phần | X | ||
| 2936 | 43 | Đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | X | ||
| 2937 | 46 | Định lượng Cortisol | X | ||
| 2938 | 50 | Định lượng CRP hs (C-Reactive Protein high sesitivity) | X | ||
| 2939 | 51 | Định lượng Creatinin | X | ||
| 2940 | 58 | Điện giải đồ (Na, K, Cl) | X | ||
| 2941 | 60 | Định lượng Ethanol (cồn) | X | ||
| 2942 | 63 | Định lượng Ferritin | X | ||
| 2943 | 68 | Định lượng FT3 (Free Triiodothyronine) | X | ||
| 2944 | 69 | Định lượng FT4 (Free Thyroxine) | X | ||
| 2945 | 75 | Định lượng Glucose | X | ||
| 2946 | 77 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | X | ||
| 2947 | 83 | Định lượng HbA1c | X | ||
| 2948 | 84 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | X | ||
| 2949 | 86 | Định lượng Homocystein | X | ||
| 2950 | 98 | Định lượng Insulin | X | ||
| 2951 | 103 | Xét nghiệm Khí máu | X | ||
| 2952 | 104 | Định lượng Lactat (Acid Lactic) | X | ||
| 2953 | 111 | Đo hoạt độ LDH (Lactat dehydrogenase) | X | ||
| 2954 | 112 | Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) | X | ||
| 2955 | 121 | Định lượng proBNP (NT-ProBNP) | X | ||
| 2956 | 130 | Định lượng Pro-calcitonin | X | ||
| 2957 | 133 | Định lượng Protein toàn phần | X | ||
| 2958 | 139 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) | X | ||
| 2959 | 142 | Định lượng RF (Reumatoid Factor) | X | ||
| 2960 | 147 | Định lượng T3 (Triiodothyronine) | X | ||
| 2961 | 148 | Định lượng T4 (Thyroxine) | X | ||
| 2962 | 154 | Định lượng Tg (Thyroglobulin) | X | ||
| 2963 | 158 | Định lượng Triglycerid | X | ||
| 2964 | 159 | Định lượng Troponin T | X | ||
| 2965 | 161 | Định lượng Troponin I | X | ||
| 2966 | 162 | Định lượng TSH (Thyroid Stimulating hormone) | X | ||
| 2967 | 166 | Định lượng Ure | X | ||
| B. Nước tiểu | |||||
| 2968 | 172 | Điện giải niệu (Na, K, Cl) | X | ||
| 2969 | 187 | Định lượng Glucose | X | ||
| 2970 | 189 | Định lượng MAU (Micro Albumin Urine) | X | ||
| 2971 | 193 | Định tính Opiate (test nhanh) | X | ||
| 2972 | 199 | Định tính Porphyrin | X | ||
| 2973 | 201 | Định lượng Protein | X | ||
| 2974 | 206 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) | X | ||
| C. Dịch não tủy | |||||
| 2975 | 207 | Định lượng Clo | X | ||
| 2976 | 208 | Định lượng Glucose | X | ||
| 2977 | 210 | Định lượng Protein | X | ||
| E. Dịch chọc dò (Dịch màng bụng, màng phổi, màng tim…) | |||||
| 2978 | 217 | Định lượng Glucose | X | ||
| 2979 | 219 | Định lượng Protein | X | ||
| 2980 | 220 | Phản ứng Rivalta | X | ||
| XXIV. VI SINH, KÝ SINH TRÙNG | |||||
| A. Vi khuẩn | |||||
| 2981 | 3 | Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường | X | ||
| 2982 | 6 | Vi khuẩn kháng thuốc định tính | X | ||
| 2983 | 21 | Mycobacterium tuberculosis Mantoux | X | ||
| 2984 | 93 | Salmonella Widal | X | ||
| B. Virus | |||||
| 2985 | 117 | HBsAg test nhanh | X | ||
| 2986 | 121 | HBsAg định lượng | X | ||
| 2987 | 122 | HBsAb test nhanh | X | ||
| 2988 | 123 | HBsAb miễn dịch bán tự động | X | ||
| 2989 | 124 | HBsAb định lượng | X | ||
| 2990 | 126 | HBc IgM miễn dịch tự động | X | ||
| 2991 | 130 | HBeAg test nhanh | X | ||
| 2992 | 132 | HBeAg miễn dịch tự động | X | ||
| 2993 | 133 | HBeAb test nhanh | X | ||
| 2994 | 135 | HBeAb miễn dịch tự động | X | ||
| 2995 | 136 | HBV đo tải lượng Real-time PCR | X | ||
| 2996 | 144 | HCV Ab test nhanh | X | ||
| 2997 | 146 | HCV Ab miễn dịch tự động | X | ||
| 2998 | 155 | HAV Ab test nhanh | X | ||
| 2999 | 157 | HAV IgM miễn dịch tự động | X | ||
| 3000 | 159 | HAV total miễn dịch tự động | X | ||
| 3001 | 169 | HIV Ab test nhanh | X | ||
| 3002 | 172 | HIV Ab miễn dịch tự động | X | ||
| 3003 | 184 | Dengue virus NS1Ag/IgM/IgG test nhanh | X | ||
| C. Ký sinh trùng | |||||
| 1. Ký sinh trùng trong phân | |||||
| 3004 | 263 | Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi tươi | X | ||
| 3005 | 264 | Hồng cầu trong phân test nhanh | X | ||
| 3006 | 265 | Đơn bào đường ruột soi tươi | X | ||
| 3007 | 266 | Đơn bào đường ruột nhuộm soi | X | ||
| 3008 | 267 | Trứng giun, sán soi tươi | X | ||
| 3009 | 268 | Trứng giun soi tập trung | X | ||
| 2. Ký sinh trùng trong máu | |||||
| 3010 | 274 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch bán tự động | X | ||
| 3011 | 275 | Clonorchis/Opisthorchis (Sán lá gan nhỏ) Ab miễn dịch tự động | X | ||
| 3012 | 278 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch bán tự động | X | ||
| 3013 | 279 | Echinococcus granulosus (Sán dây chó) Ab miễn dịch tự động | X | ||
| 3014 | 282 | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch bán tự động | X | ||
| 3015 | 283 | Fasciola (Sán lá gan lớn) Ab miễn dịch tự động | X | ||
| 3016 | 284 | Filaria (Giun chỉ) ấu trùng trong máu nhuộm soi | X | ||
| 3017 | 289 | Plasmodium (Ký sinh trùng sốt rét) nhuộm soi định tính | X | ||
| 3018 | 294 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch bán tự động | X | ||
| 3019 | 295 | Strongyloides stercoralis (Giun lươn) Ab miễn dịch tự động | X | ||
| D. Vi nấm | |||||
| 3020 | 319 | Vi nấm soi tươi | X | ||
| 3021 | 321 | Vi nấm nhuộm soi | X | ||
| E. Đánh giá nhiễm khuẩn bệnh viện | |||||
| 3022 | 329 | Vi sinh vật cấy kiểm tra không khí | X | ||
| 3023 | 330 | Vi sinh vật cấy kiểm tra bàn tay | X | ||
| 3024 | 331 | Vi sinh vật cấy kiểm tra dụng cụ đã tiệt trùng | X | ||
| 3025 | 332 | Vi sinh vật cấy kiểm tra bề mặt | X | ||
| 3026 | 333 | Vi sinh vật cấy kiểm tra nước sinh hoạt | X | ||
| 3027 | 334 | Vi sinh vật cấy kiểm tra nước thải | X | ||
| 3028 | 335 | Vi khuẩn kháng thuốc – Phát hiện người mang | X | ||
| 3029 | 336 | Vi khuẩn gây nhiễm trùng bệnh viện – Phát hiện nguồn nhiễm | X | ||
| XXV. GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TẾ BÀO HỌC | |||||
| 3030 | 1 | Chọc hút kim nhỏ tuyến vú dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú | X | ||
| 3031 | 2 | Chọc hút kim nhỏ tuyến vú không dưới hướng dẫn của siêu âm, chụp vú | X | ||
| 3032 | 3 | Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 3033 | 4 | Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 3034 | 6 | Chọc hút kim nhỏ lách dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 3035 | 7 | Chọc hút kim nhỏ tuyến giáp | X | ||
| 3036 | 9 | Chọc hút kim nhỏ gan dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 3037 | 10 | Chọc hút kim nhỏ gan không dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 3038 | 13 | Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da | X | ||
| 3039 | 14 | Chọc hút kim nhỏ tuyến nước bọt | X | ||
| 3040 | 15 | Chọc hút kim nhỏ các hạch | X | ||
| 3041 | 16 | Chọc hút kim nhỏ tinh hoàn, mào tinh hoàn không dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 3042 | 17 | Chọc hút kim nhỏ tổn thương trong ổ bụng dưới hướng dẫn của siêu âm | X | ||
| 3043 | 18 | Chọc hút kim nhỏ các tổn thương hốc mắt | X | ||
| 3044 | 19 | Chọc hút kim nhỏ mô mềm | X | ||
| 3045 | 20 | Tế bào học dịch màng bụng, màng tim | X | ||
| 3046 | 21 | Tế bào học dịch màng khớp | X | ||
| 3047 | 22 | Tế bào học nước tiểu | X | ||
| 3048 | 23 | Tế bào học đờm | X | ||
| 3049 | 24 | Tế bào học dịch chải phế quản | X | ||
| 3050 | 25 | Tế bào học dịch rửa phế quản | X | ||
| 3051 | 26 | Tế bào học dịch các tổn thương dạng nang | X | ||
| 3052 | 27 | Tế bào học dịch rửa ổ bụng | X | ||
| 3053 | 29 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy (cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…) các bệnh phẩm tử thiết | X | ||
| 3054 | 30 | Xét nghiệm mô bệnh học thường quy (cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…) các bệnh phẩm sinh thiết | X | ||
| 3055 | 32 | Quy trình nhuộm đỏ Congo kiềm (theo Puchtler 1962) | X | ||
| 3056 | 35 | Nhuộm PAS Periodic Acid Schiff | X | ||
| 3057 | 37 | Nhuộm hai màu Hematoxyline – Eosin | X | ||
| 3058 | 59 | Nhuộm Giemsa trên mảnh cắt mô phát hiện HP | X | ||
| 3059 | 60 | Nhuộm HE trên phiến đồ tế bào học | X | ||
| 3060 | 69 | Nhuộm PAS kết hợp xanh Alcian | X | ||
| 3061 | 73 | Lấy bệnh phẩm làm phiến đồ tế bào cổ tử cung – âm đạo | X | ||
| 3062 | 74 | Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou | X | ||
| 3063 | 76 | Nhuộm Giemsa | X | ||
| 3064 | 89 | Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy | X | ||
| 3065 | 90 | Xét nghiệm sinh thiết tức thì bằng cắt lạnh | X | ||
| XXVI. VI PHẪU | |||||
| 3066 | 5 | Phẫu thuật vi phẫu nối ghép thần kinh | X | ||
| 3067 | 26 | Phẫu thuật vi phẫu thanh quản | X | ||
| 3068 | 33 | Chuyển vạt da có nối hoặc ghép mạch vi phẫu | X | ||
| XXVII. PHẪU THUẬT NỘI SOI | |||||
| A. Sọ não – Đầu – Mặt – Cổ | |||||
| 3069 | 15 | Phẫu thuật nội soi mở sàng hàm | X | ||
| 3070 | 50 | Phẫu thuật nội soi cắt nhân tuyến giáp | X | ||
| 3071 | Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp trong bướu giáp nhân | X | |||
| 3072 | Phẫu thuật nội soi cắt bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân | X | |||
| C. Tim mạch – Lồng ngực | |||||
| 3073 | 83 | Phẫu thuật nội soi cắt đốt hạch giao cảm ngực | X | ||
| 3074 | 105 | Phẫu thuật nội soi cắt màng ngoài tim | X | ||
| 3075 | Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm | X | |||
| 3076 | Phẫu thuật nội soi lồng ngực điều trị thoát vị hoành trẻ sơ sinh | X | |||
| D. Tiêu hóa | |||||
| 3077 | 137 | Phẫu thuật nội soi điều trị thoát vị khe hoành | X | ||
| 3078 | 141 | Phẫu thuật nội soi điều trị hẹp môn vị phì đại | X | ||
| 3079 | 142 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày | X | ||
| 3080 | 143 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 3081 | 144 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | X | ||
| 3082 | 145 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 3083 | 146 | Phẫu thuật nội soi qua dạ dày cắt polyp dạ dày (Intraluminal Lap Surgery) | X | ||
| 3084 | 151 | Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày | X | ||
| 3085 | 152 | Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 3086 | 153 | Phẫu thuật nội soi nối dạ dày – hỗng tràng, nối túi mật – hỗng tràng | X | ||
| 3087 | 154 | Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày không điển hình | X | ||
| 3088 | 155 | Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày | X | ||
| 3089 | 156 | Phẫu thuật nội soi cắt 3/4 dạ dày | X | ||
| 3090 | 166 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng | X | ||
| 3091 | 167 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng | X | ||
| 3092 | 168 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 3093 | 169 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương tá tràng + nối dạ dày – hỗng tràng | X | ||
| 3094 | 172 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non | X | ||
| 3095 | 173 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | X | ||
| 3096 | 174 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng | X | ||
| 3097 | 176 | Phẫu thuật nội soi nối tắt ruột non – ruột non | X | ||
| 3098 | 177 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | X | ||
| 3099 | 178 | Phẫu thuật nội soi cắt dầy dính hay dây chằng | X | ||
| 3100 | 181 | Phẫu thuật nội soi mở ruột lấy dị vật | X | ||
| 3101 | 184 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel | X | ||
| 3102 | 185 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn ruột non | X | ||
| 3103 | 187 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | X | ||
| 3104 | 188 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | X | ||
| 3105 | 190 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa | X | ||
| 3106 | 191 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa | X | ||
| 3107 | 205 | Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng | X | ||
| 3108 | 207 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng | X | ||
| 3109 | 208 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng đại tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 3110 | 209 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo | X | ||
| 3111 | 210 | Phẫu thuật nội soi nối tắt hồi tràng – đại tràng ngang | X | ||
| 3112 | 211 | Phẫu thuật nội soi nối tắt đại tràng – đại tràng | X | ||
| 3113 | 212 | Phẫu thuật nội soi làm hậu môn nhân tạo | X | ||
| 3114 | 214 | Phẫu thuật nội soi đóng hậu môn nhân tạo | X | ||
| 3115 | 227 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng | X | ||
| 3116 | 228 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 3117 | 230 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương trực tràng + hậu môn nhân tạo trên dòng | X | ||
| 3118 | 231 | Phẫu thuật nội soi khâu miệng nối đại – trực tràng, rửa bụng, dẫn lưu (xì miệng nối đại – trực tràng) | X | ||
| 3119 | 238 | Phẫu thuật nội soi cắt gan trái | X | ||
| 3120 | 259 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | X | ||
| 3121 | 260 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan | X | ||
| 3122 | 263 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu áp xe gan | X | ||
| 3123 | 264 | Phẫu thuật nội soi thắt động mạch gan điều trị ung thư gan/vết thương gan | X | ||
| 3124 | 265 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | X | ||
| 3125 | 266 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi + cắt túi mật | X | ||
| 3126 | 267 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi ống mật chủ có dẫn lưu Kehr | X | ||
| 3127 | 270 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi đường mật trong và ngoài gan có dẫn lưu Kehr | X | ||
| 3128 | 272 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr | X | ||
| 3129 | 273 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | X | ||
| 3130 | 274 | Phẫu thuật nội soi mở túi mật ra da | X | ||
| 3131 | 275 | Phẫu thuật nội soi nối túi mật – hỗng tràng | X | ||
| 3132 | 276 | Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung – hỗng tràng | X | ||
| 3133 | 277 | Phẫu thuật nội soi nối ống gan chung – hỗng tràng | X | ||
| 3134 | 278 | Phẫu thuật nội soi nối ống mật chủ – hỗng tràng | X | ||
| 3135 | 280 | Phẫu thuật nội soi cắt nang đường mật | X | ||
| 3136 | 288 | Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy | X | ||
| 3137 | 289 | Phẫu thuật nội soi cắt thân và đuôi tụy kèm cắt lách | X | ||
| 3138 | 291 | Phẫu thuật nội soi cắt nang tụy | X | ||
| 3139 | 292 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy – hỗng tràng | X | ||
| 3140 | 293 | Phẫu thuật nội soi nối nang tụy – dạ dày | X | ||
| 3141 | 294 | Phẫu thuật nội soi cắt lọc tụy hoại tử | X | ||
| 3142 | 298 | Phẫu thuật nội soi cắt lách | X | ||
| 3143 | 300 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu lách | X | ||
| 3144 | 301 | Phẫu thuật nội soi cắt nang lách | X | ||
| 3145 | 303 | Phẫu thuật nội soi cắt lách bán phần do chấn thương | X | ||
| 3146 | 304 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo không cắt ruột | X | ||
| 3147 | 305 | Phẫu thuật nội soi cắt u mạc treo ruột + cắt đoạn ruột non | X | ||
| 3148 | 307 | Phẫu thuật nội soi khâu mạc treo | X | ||
| 3149 | 315 | Phẫu thuật nội soi đặt lưới trong phúc mạc | X | ||
| 3150 | 316 | Phẫu thuật nội soi khâu cơ hoành | X | ||
| 3151 | 325 | Nội soi cắt nang tuyến thượng thận | X | ||
| 3152 | 326 | Nội soi cắt chỏm nang tuyến thượng thận | X | ||
| 3153 | 327 | Phẫu thuật nội soi cắt u sau phúc mạc | X | ||
| 3154 | 328 | Phẫu thuật nội soi khâu thủng cơ hoành | X | ||
| 3155 | 329 | Phẫu thuật nội soi sinh thiết hạch ổ bụng | X | ||
| 3156 | 332 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | X | ||
| 3157 | 333 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán | X | ||
| 3158 | b | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng | X | ||
| 3159 | Phẫu thuật nôi soi vỡ đại tràng | X | |||
| 3160 | Nội soi cắt polyp trực tràng, đại tràng | X | |||
| 3161 | Phẫu thuật nội soi thoát vị bẹn | X | |||
| Đ. Tiết niệu – Sinh dục | |||||
| 3162 | 344 | Phẫu thuật nội soi cắt thận đơn giản | X | ||
| 3163 | 345 | Phẫu thuật nội soi cắt u thận lành tính | X | ||
| 3164 | 347 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận qua phúc mạc | X | ||
| 3165 | 348 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận qua phúc mạc | X | ||
| 3166 | 349 | Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang thận sau phúc mạc | X | ||
| 3167 | 350 | Phẫu thuật nội soi cắt nang thận sau phúc mạc | X | ||
| 3168 | 353 | Phẫu thuật nội soi treo thận để điều trị sa thận | X | ||
| 3169 | 355 | Nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống soi mềm tán sỏi thận bằng laser | X | ||
| 3170 | 356 | Phẫu thuật nội soi ổ bụng lấy sỏi bể thận | X | ||
| 3171 | 357 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi bể thận | X | ||
| 3172 | 360 | Phẫu thuật nội soi cắt thận và niệu quản do u đường bài xuất | X | ||
| 3173 | 361 | Phẫu thuật nội soi hẹp bể thận, niệu quản (nội soi trong) | X | ||
| 3174 | 362 | Nội soi xẻ hẹp bể thận – niệu quản, mở rộng niệu quản nội soi | X | ||
| 3175 | 363 | Phẫu thuật nội soi tạo hình khúc nối bể thận – niệu quản | X | ||
| 3176 | 365 | Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản | X | ||
| 3177 | 366 | Phẫu thuật nội soi tạo hình niệu quản | X | ||
| 3178 | 371 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | X | ||
| 3179 | 372 | Nội soi xẻ lỗ niệu quản lấy sỏi | X | ||
| 3180 | 376 | Nội soi niệu quản tán sỏi bằng laser hoặc bằng xung hơi | X | ||
| 3181 | 380 | Nội soi niệu quản 2 bên 1 thì gắp sỏi niệu quản | X | ||
| 3182 | 383 | Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa bàng quang | X | ||
| 3183 | 384 | Nội soi cắt polyp cổ bàng quang | X | ||
| 3184 | 390 | Nội soi gắp sỏi bàng quang | X | ||
| 3185 | 391 | Nội soi bàng quang tán sỏi | X | ||
| 3186 | 396 | Cắt u lành tuyến tiền liệt qua nội soi | X | ||
| 3187 | 405 | Phẫu thuật nội soi cắt tinh hoàn ẩn trong ổ bụng | X | ||
| 3188 | 409 | Nội soi cắt u niệu đạo, van niệu đạo | X | ||
| 3189 | 419 | Phẫu thuật nội soi viêm phần phụ | X | ||
| 3190 | 432 | Phẫu thuật nội soi u buồng trứng trên bệnh nhân có thai | X | ||
| 3191 | 433 | Phẫu thuật nội soi cắt u buồng trứng | X | ||
| 3192 | 434 | Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng | X | ||
| 3193 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc cắt u tuyến thượng thận | X | |||
| 3194 | Phẫu thuật nội soi cắt nang niệu quản qua ngả niệu đạo | X | |||
| 3195 | Phẫu thuật nội soi cấp cứu vỡ bàng quang | X | |||
| 3196 | Phẫu thuật nội soi hạ tinh hoàn ẩn 2 thì | X | |||
| E. Cơ quan vận động | |||||
| 3197 | 455 | Phẫu thuật nội soi giải phóng ống cổ tay | X | ||
| 3198 | 461 | Phẫu thuật nội soi cắt sụn chêm | X | ||
| 3199 | 462 | Phẫu thuật nội soi khâu sụn chêm | X | ||
| 3200 | 467 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng | X | ||
| 3201 | 468 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân tứ đầu | X | ||
| 3202 | 470 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo sau | X | ||
| 3203 | 472 | Phẫu thuật nội soi điều trị mất vững bánh chè | X | ||
| 3204 | 481 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính khớp gối | X | ||
| 3205 | 484 | Phẫu thuật nội soi điều trị hội chứng chèn ép trước cổ chân | X | ||
| G. Tạo hình | |||||
| 3206 | Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang | X | |||
| XXVIII. TẠO HÌNH – THẨM MỸ | |||||
| 3207 | 9 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2cm | X | ||
| 3208 | 10 | Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2cm trở lên | X | ||
| 3209 | 26 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng sụn tự thân | X | ||
| 3210 | 27 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân | X | ||
| 3211 | 29 | Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng chất liệu nhân tạo | X | ||
| 3212 | 63 | Phẫu thuật cắt khối u da lành tính mi mắt | X | ||
| 3213 | 159 | Phẫu thuật cắt u da lành tính vành tai | X | ||
| 3214 | 163 | Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản | X | ||
| 3215 | 175 | Điều trị gãy xương chính mũi bằng nắn chỉnh | X | ||
| 3216 | 275 | Cắt khối u da lành tính dưới 5cm | X | ||
| 3217 | 276 | Cắt khối u da lành tính trên 5cm | X | ||
| 3218 | 315 | Phẫu thuật ghép da tự thân các khuyết phần mềm cánh tay | X | ||
| 3219 | 323 | Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân | X | ||
| 3220 | 329 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da tại chỗ | X | ||
| 3221 | 330 | Phẫu thuật điều trị vết thương ngón tay bằng các vạt da lân cận | X | ||
| 3222 | 337 | Nối gân gấp | X | ||
| 3223 | 340 | Nối gân duỗi | X | ||
| 3224 | 358 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | X | ||
| 3225 | 403 | Cắt khối u da lành tính dưới 5cm | X | ||
| 3226 | 404 | Cắt khối u da lành tính trên 5cm | X | ||
| 3227 | 407 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón chân thừa | X | ||
| 3228 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt một bên | X | |||
| 3229 | Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt hai bên | X |





