DANH MỤC HÌNH ẢNH THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU – ĐỌC GIỐNG NHAU (LASA – Look Alike, Sound Alike)
(Kèm theo Thông báo số 08/TB-HĐT&ĐT ngày 28/5/2018)
I. CÁC THUỐC NHÌN GẦN GIỐNG NHAU
STT | Tên thuốc | Tên thuốc nhầm lẫn | ||
1 | PROCORALAN 5 (Ivabradin 5mg) | PROCORALAN 7,5 (Ivabradin 7,5mg) | ||
| ||||
_ Hàm lượng 5mg màu cam _ Viên thuốc hình oval, có rãnh ở giữa | _ Hàm lượng 7,5mg màu đỏ _ Viên thuốc hình tam giác | |||
2 | LEVOCEF (Levofloxacin 500mg) | G-XTIL-500 (Cefuroxim 500mg) | ||
| ||||
_ Tên thuốc LEVOCEF–500 màu đen _ Tên hoạt chất Levofloxacin 500mg in thường _ Tên nhà sản xuất màu đỏ | _ Tên thuốc G-XTIL – 500 màu tím _ Tên hoạt chất CEFUROXIME AXETIL 500mg IN HOA _ Tên nhà sản xuất màu tím | |||
3 | ATOR VPC (Atorvastatin 10mg) | LOSARTAN (Losartan 50mg) | ||
| ||||
_ Tên thuốc ATOR VPC 10, “ATOR” và “10” màu xanh dương; “VPC” màu xanh da trời. _ Tên thuốc: IN HOA
_ Tên hoạt chất Atorvastatin 10mg màu xanh dương | _ Tên thuốc Losartan 50, “Losartan” màu đỏ; “50” màu đen.
_ Tên thuốc: chữ cái đầu IN HOA, các chữ khác in thường _ Tên hoạt chất Losartan 50mg màu trắng trên nền đen | |||
4 | WRIGHT (Imidapril 5mg) | PASQUALE (Cilostazol 100mg) | ||
| ||||
_ Tên thuốc WRIGHT _ Tên hoạt chất Imidapril 5mg _ Hàm lượng 5mg màu đen | _ Tên thuốc PASQUALE _ Tên hoạt chất Cilostazol 100mg _ Hàm lượng 100mg màu đỏ | |||
5 | Độc Hoạt Tang Ký Sinh | RHEUMAPAIN – f | ||
| ||||
_ Tên thuốc “ĐỘC HOẠT TANG KÝ SINH” màu hồng _ Tên nhà sản xuất màu trắng trên nền hồng | _ Tên thuốc RHEUMAPAN-f màu xanh dương _ Tên nhà sản xuất màu màu trắng trên nền xanh dương | |||
6 | SAVI TENOFOVIR (Tenofovir Disoproxil Fumarat 300mg) | LAMIVUDINE SAVI (Lamivudine 100mg) | ||
| ||||
_ Tên thuốc SaVi TENOFOVIR 300, “Savi” màu xanh da trời, “TENOFOVIR” màu đen, “300” màu đỏ _ Tên hoạt chất Tenofovir Disoproxil Fumarat 300mg màu trắng trên nền đỏ | _ Tên thuốc LAMIVUDINE SaVi 100, “LAMIVUDINE” màu xanh dương, “SaVi 100” màu xanh da trời
_ Tên hoạt chất Lamivudine màu xanh dương | |||
7 | TELZID (Telmisartan 40mg + Hydroclorothiazid 12,5mg) | AMITORI (Etoricoxib 60mg) | ||
| ||||
_ Tên thuốc TELZID 40/12.5, “TELZID” màu đen, “40/12.5” màu xanh dương _ Tên hoạt chất Telmisartan 40mg + Hydroclorothiazid 12.5mg màu đen | _ Tên thuốc AM ITORI 60 màu đỏ
_ Tên hoạt chất Etoricoxib 60mg màu đen | |||
8 | ADALAT LA (Nifedipin 30mg) | NIMOTOP (Nimodipin 30mg) | ||
| ||||
_ Tên thuốc ADALAT LA 30 màu đen IN HOA | _ Tên thuốc Nimotop màu đen, chữ đầu IN HOA, các chữ khác in thường | |||
9 | KAVASDIN 5 (Amlodipin 5mg) | METHYLPREDNISOLON 16 (Methylprednisolon 16mg) | ||
_ Tên thuốc KAVASDIN 5 màu xanh dương, IN HOA _ Tên hoạt chất Amlodipin 5mg màu xanh dương | _ Tên thuốc Methylprednisolon 16 màu xanh đen, in thường _ Tên hoạt chất Methylprednisolon màu xanh đen | |||
| ||||
DOMPERIDON (Domperidone 10mg) | DOGTAPINE (Sulpirid 50mg) | |||
_ Tên thuốc DOMPERIDON màu xanh lá, IN HOA _ Tên hoạt chất Domperidone 10mg màu xanh lá | _ Tên thuốc DOGTAPINE màu đen, IN HOA _ Tên hoạt chất Sulpirid 50mg màu đỏ | |||
10 | G5 DURATRIX (Clopidogrel 75mg) | COLTHIMUS (Tizanidine 4mg) | ||
| ||||
_ Tên thuốc G5 Duratix màu đen, “G5” IN HOA, “Duratrix” chữ đầu IN HOA, chữ khác viết thường _ Tên hoạt chất Clopidogrel màu đen | _ Tên thuốc COLTHIMUS màu xanh da trời, IN HOA _ Tên hoạt chất Tizanidine màu đen | |||
11 | Neoamiyu 200ml (Acid amin dùng cho người suy thận)
| Morihepamin 200ml (Acid amin)
| ||
| ||||
_ Tên thuốc Neoamiyu, in thường | _ Tên thuốc MORIHEPAMIN, IN HOA | |||
12 | LANTUS SOLOSTAR 300UI/3ml (Insulin tác dụng kéo dài) | APIDRA SOLOSTAR (Insulin tác dụng nhanh ngắn) | ||
| ||||
_ Thân bút màu trắng, chữ màu xanh đậm | _ Thân bút màu xám, chữ màu trắng trên nền xanh đậm | |||
13 | MIXTARD 30 FLEXPEN 300UI/3ml (Insulin hỗn hợp) | NOVOMIX 30 FLEXPEN (Insulin hỗn hợp) | ||
| ||||
_ Thân bút màu xanh đậm, chữ màu trắng trên nền vàng. | _ Thân bút màu xanh đậm, chữ màu xanh đậm trên nền trắng. | |||
14 | Vintrypsine 5000 UI (Alpha chymotrypsin) | Vinsolon 40mg (Methyl prednisolon) | ||
| ||||
_ Tên thuốc VINTRYPSINE màu hồng, IN HOA _ Hàm lượng 5000 UI | _ Tên thuốc VINSOLON màu xanh đậm, IN HOA _ Hàm lượng 40mg | |||
15 | A.T GENTAMICIN (Gentamicin 80mg/2ml) | A.T FUROSEMID (Furosemid 20mg/2ml) | ||
| ||||
_ Tên thuốc A.T Gentamicin, “A.T” IN HOA màu đen, “Gentamicin” in hoa chữ cái đầu, những chữ khác in thường, màu xanh lá _Tên hoạt chất Gentamicin màu đen _ Hàm lượng 80mg/2ml | _ Tên thuốc A.T Furosemid màu xanh dương, “A.T” IN HOA, “Furosemid” in hoa chữ cái đầu, những chữ khác in thường _ Tên HC Furosemid màu xanh dương _ Hàm lượng 20mg/2ml | |||
16 | VINTANIL (Acetyl leucin 500mg/5ml) | CAMMIC (Tranexamic acid 250mg/5ml) | ||
| ||||
_ Tên thuốc Vitanil màu đen _ Hàm lượng 500mg/5ml | _ Tên thuốc Cammic màu đỏ _ Hàm lượng 250mg/5ml | |||
17 | NƯỚC CẤT TIÊM 5ml | SPASLESS 4ml (Phloroglucinol + trimethylphloroglucinol) | CEVITA 5ml (Vitamin C 500mg) | |
| ||||
_ Tên thuốc NƯỚC CẤT TIÊM _ Hàm lượng 5ml | _ Tên thuốc SPASLESS _ Hàm lượng (40mg+0,03mg)/4ml | _ Tên thuốc CEVITA _ Hàm lượng 500mg/5ml | ||
II. CÁC THUỐC ĐỌC GẦN GIỐNG NHAU
STT | Tên thuốc | ĐV | Tên thuốc | ĐV | |||||||
1 | A.T. Zinc Siro | Chai | Ati Zinc Siro | Chai | |||||||
2 | Adalat LA Cap | Viên | Adalat LA Tab | Viên | |||||||
3 | Alvesin 10E | Chai | Alvesin 5E | Chai | |||||||
4 | Calci D Hasan | Viên sủi | Caldihasan | Viên | |||||||
5 | Cồn xoa bóp | Chai | Cồn xoa bóp Bảo Long | Chai | |||||||
6 | Daxotel | Lọ | Docetaxel | Lọ | |||||||
7 | Diệp hạ châu V | Viên | Diệp hạ châu TP | Gói | |||||||
8 | Glucophage XR 500/750 | Viên | Glucofine | Viên | |||||||
9 | Magnesi sulfat Kabi | Ống | Magnesium B6 | Viên | |||||||
10 | Meyervas | Viên | Meyervasid | Viên | |||||||
11 | Midazolam-Hameln | Ống | Midozam | Lọ | |||||||
12 | Mixtard 30 FlexPen | Bút | Mixtard 30 Inj | Lọ | |||||||
13 | Moretel | Chai | Moxetero | Viên | |||||||
14 | Nitralmyl | Viên | Nitromint | Viên | |||||||
15 | Rocamux | Gói | Casalmux | Gói | |||||||
16 | Simvastatin Savi | Viên | Simvastatin Stada | Viên | |||||||
17 | Vinphacetam | Ống | Vinphacine | Ống | |||||||
18 | Vinphaton | Viên | Vinphatoxin | Ống | |||||||
19 | Micardis 40 | Viên | Micardis 80 | Viên | Micardis Plus | Viên | |||||
20 | Panfor 500mg | Viên | Panfor 750mg | Viên | Panfor 1000mg | Viên | |||||
DS Nguyễn Thị Hữu Hiếu






















