Liên hệ:

1900 0339

Breadcrumb Navigation

Ngày Đăng :

Danh Mục :

DANH MỤC HÌNH ẢNH THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU – ĐỌC GIỐNG NHAU (LASA – Look Alike, Sound Alike)

(Kèm theo Thông báo số 08/TB-HĐT&ĐT  ngày 28/5/2018)

I. CÁC THUỐC NHÌN GẦN GIỐNG NHAU

STT

Tên thuốc

Tên thuốc nhầm lẫn

1

PROCORALAN 5

(Ivabradin 5mg)

PROCORALAN 7,5

(Ivabradin 7,5mg)


_ Hàm lượng 5mg màu cam

_ Viên thuốc hình oval, có rãnh ở giữa

_ Hàm lượng 7,5mg màu đỏ

_ Viên thuốc hình tam giác

2

LEVOCEF

(Levofloxacin 500mg)

G-XTIL-500

 (Cefuroxim 500mg)


_ Tên thuốc LEVOCEF–500 màu đen

_ Tên hoạt chất Levofloxacin 500mg in thường

_ Tên nhà sản xuất màu đỏ

_ Tên thuốc G-XTIL – 500 màu tím

_ Tên hoạt chất CEFUROXIME AXETIL 500mg IN HOA

_ Tên nhà sản xuất màu tím

3

ATOR VPC

(Atorvastatin 10mg)

LOSARTAN

(Losartan 50mg)


_ Tên thuốc ATOR VPC 10, “ATOR” và “10” màu xanh dương; “VPC” màu xanh da trời.

_ Tên thuốc: IN HOA

 

_ Tên hoạt chất Atorvastatin 10mg màu xanh dương

_ Tên thuốc Losartan 50, “Losartan” màu đỏ; “50” màu đen.

 

_ Tên thuốc: chữ cái đầu IN HOA, các chữ khác in thường

_ Tên hoạt chất Losartan 50mg màu trắng trên nền đen

4

WRIGHT

(Imidapril 5mg)

PASQUALE

(Cilostazol 100mg)


_ Tên thuốc WRIGHT

_ Tên hoạt chất Imidapril 5mg

_ Hàm lượng 5mg màu đen

_ Tên thuốc PASQUALE

_ Tên hoạt chất Cilostazol 100mg

_ Hàm lượng 100mg màu đỏ

5

Độc Hoạt Tang Ký Sinh

RHEUMAPAIN – f


_ Tên thuốc “ĐỘC HOẠT TANG KÝ SINH” màu hồng

_ Tên nhà sản xuất màu trắng trên nền hồng

_ Tên thuốc RHEUMAPAN-f màu xanh dương

_ Tên nhà sản xuất màu màu trắng trên nền xanh dương

6

SAVI TENOFOVIR

(Tenofovir Disoproxil Fumarat 300mg)

LAMIVUDINE SAVI

(Lamivudine 100mg)


_ Tên thuốc SaVi TENOFOVIR 300, “Savi” màu xanh da trời, “TENOFOVIR” màu đen, “300” màu đỏ

_ Tên hoạt chất Tenofovir Disoproxil Fumarat 300mg màu trắng trên nền đỏ

_ Tên thuốc LAMIVUDINE SaVi 100, “LAMIVUDINE” màu xanh dương, “SaVi 100” màu xanh da trời

 

_ Tên hoạt chất Lamivudine màu xanh dương

7

TELZID

(Telmisartan 40mg + Hydroclorothiazid 12,5mg)

AMITORI

(Etoricoxib 60mg)


_ Tên thuốc TELZID 40/12.5, “TELZID” màu đen, “40/12.5” màu xanh dương

_ Tên hoạt chất Telmisartan 40mg + Hydroclorothiazid 12.5mg màu đen

_ Tên thuốc AM ITORI 60 màu đỏ

 

_ Tên hoạt chất Etoricoxib 60mg màu đen

8

ADALAT LA

(Nifedipin 30mg)

NIMOTOP

(Nimodipin 30mg)


_ Tên thuốc ADALAT LA 30 màu đen IN HOA

_ Tên thuốc Nimotop màu đen, chữ đầu IN HOA, các chữ khác in thường

9

KAVASDIN 5

(Amlodipin 5mg)

METHYLPREDNISOLON 16

(Methylprednisolon 16mg)

_ Tên thuốc KAVASDIN 5 màu xanh dương, IN HOA

_ Tên hoạt chất Amlodipin 5mg màu xanh dương

_ Tên thuốc Methylprednisolon 16 màu xanh đen, in thường

_ Tên hoạt chất Methylprednisolon màu xanh đen


DOMPERIDON

(Domperidone 10mg)

DOGTAPINE

(Sulpirid 50mg)

_ Tên thuốc DOMPERIDON màu xanh lá, IN HOA

_ Tên hoạt chất Domperidone 10mg màu xanh lá

_ Tên thuốc DOGTAPINE màu đen, IN HOA

_ Tên hoạt chất Sulpirid 50mg màu đỏ

10

G5 DURATRIX

(Clopidogrel 75mg)

COLTHIMUS

(Tizanidine 4mg)


_ Tên thuốc G5 Duratix màu đen, “G5” IN HOA, “Duratrix” chữ đầu IN HOA, chữ khác viết thường

_ Tên hoạt chất Clopidogrel màu đen

_ Tên thuốc COLTHIMUS màu xanh da trời, IN HOA

_ Tên hoạt chất Tizanidine màu đen

11

Neoamiyu 200ml

(Acid amin dùng cho người suy thận)

 

Morihepamin 200ml

(Acid amin)

 


_ Tên thuốc Neoamiyu, in thường

_ Tên thuốc MORIHEPAMIN, IN HOA

12

LANTUS SOLOSTAR 300UI/3ml

(Insulin tác dụng kéo dài)

APIDRA SOLOSTAR

(Insulin tác dụng nhanh ngắn)


_ Thân bút màu trắng, chữ màu xanh đậm

_ Thân bút màu xám, chữ màu trắng trên nền xanh đậm

13

MIXTARD 30 FLEXPEN 300UI/3ml

(Insulin hỗn hợp)

NOVOMIX 30 FLEXPEN
300UI/3ml

(Insulin hỗn hợp)


_ Thân bút màu xanh đậm, chữ màu trắng trên nền vàng.

_ Thân bút màu xanh đậm, chữ màu xanh đậm trên nền trắng.

14

Vintrypsine 5000 UI

(Alpha chymotrypsin)

Vinsolon 40mg

(Methyl prednisolon)


_ Tên thuốc VINTRYPSINE màu hồng, IN HOA

_ Hàm lượng 5000 UI

_ Tên thuốc VINSOLON màu xanh đậm, IN HOA

_ Hàm lượng 40mg

15

A.T GENTAMICIN

(Gentamicin 80mg/2ml)

A.T FUROSEMID

(Furosemid 20mg/2ml)


_ Tên thuốc A.T Gentamicin, “A.T” IN HOA màu đen, “Gentamicin” in hoa chữ cái đầu, những chữ khác in thường, màu xanh lá

_Tên hoạt chất Gentamicin màu đen

_ Hàm lượng 80mg/2ml

_ Tên thuốc A.T Furosemid màu xanh dương, “A.T” IN HOA, “Furosemid” in hoa chữ cái đầu, những chữ khác in thường

_ Tên HC Furosemid màu xanh dương

_ Hàm lượng 20mg/2ml

      16

VINTANIL

(Acetyl leucin 500mg/5ml)

CAMMIC

(Tranexamic acid 250mg/5ml)


_ Tên thuốc Vitanil màu đen

_ Hàm lượng 500mg/5ml

_ Tên thuốc Cammic màu đỏ

_ Hàm lượng 250mg/5ml

17

NƯỚC CẤT TIÊM 5ml

SPASLESS 4ml

(Phloroglucinol + trimethylphloroglucinol)

CEVITA 5ml

(Vitamin C 500mg)


_ Tên thuốc

NƯỚC CẤT TIÊM

_ Hàm lượng 5ml

_ Tên thuốc SPASLESS

_ Hàm lượng

(40mg+0,03mg)/4ml

_ Tên thuốc CEVITA

_ Hàm lượng 500mg/5ml

II. CÁC THUỐC ĐỌC GẦN GIỐNG NHAU

STT

Tên thuốc

ĐV

Tên thuốc

ĐV

1

A.T. Zinc Siro

Chai

Ati Zinc Siro

Chai

2

Adalat LA Cap

Viên

Adalat LA Tab

Viên

3

Alvesin 10E

Chai

Alvesin 5E

Chai

4

Calci D Hasan

Viên sủi

Caldihasan

Viên

5

Cồn xoa bóp

Chai

Cồn xoa bóp Bảo Long

Chai

6

Daxotel

Lọ

Docetaxel

Lọ

7

Diệp hạ châu V

Viên

Diệp hạ châu TP

Gói

8

Glucophage XR 500/750

Viên

Glucofine

Viên

9

Magnesi sulfat Kabi

Ống

Magnesium B6

Viên

10

Meyervas

Viên

Meyervasid

Viên

11

Midazolam-Hameln

Ống

Midozam

Lọ

12

Mixtard 30 FlexPen

Bút

Mixtard 30 Inj

Lọ

13

Moretel

Chai

Moxetero

Viên

14

Nitralmyl

Viên

Nitromint

Viên

15

Rocamux

Gói

Casalmux

Gói

16

Simvastatin Savi

Viên

Simvastatin Stada

Viên

17

Vinphacetam

Ống

Vinphacine

Ống

18

Vinphaton

Viên

Vinphatoxin

Ống

19

Micardis 40

Viên

Micardis 80

Viên

Micardis Plus

Viên

20

Panfor 500mg

Viên

Panfor 750mg

Viên

Panfor 1000mg

Viên

DS Nguyễn Thị Hữu Hiếu