THÔNG BÁO VỀ VIỆC CẬP NHẬT DANH MỤC LASA
THÔNG BÁO
Về việc cập nhật danh mục LASA
Kính gửi: Các khoa lâm sàng.
Căn cứ Nghị định số 131/2020/NĐ-CP ngày 02/11/2020 của Chính phủ về Quy định về tổ chức, hoạt động Dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Quyết định 12/QĐ-BYT, ngày 11/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Ban hành Hướng dẫn Quốc gia về Cảnh giác Dược;
Để tránh nhìn nhầm, đọc nhầm hoặc kê nhầm những thuốc có tên hoạt chất, biệt dược tương tự nhau, giảm thiểu sai sót và nâng cao hiệu quả trong việc sử dụng thuốc an toàn cho bệnh nhận,
Hội đồng Thuốc và điều trị bệnh viện thông báo đến các khoa Danh mục thuốc nhìn giống nhau, đọc giống nhau (LASA – Look alike sound alike) cập nhật theo danh mục thầu 2021 (cập nhật đến ngày 30/4/2021).
I. Các thuốc nhìn gần giống nhau
Các thuốc nhìn gần giống nhau là các thuốc được đóng gói trong bao bì trực tiếp (vỉ, viên, ống, lọ, chai, túi) hoặc bao bì gián tiếp (thùng, hộp) tương tự nhau về hình dáng, màu sắc, kích thước và thiết kế trên bao bì.
II. Các thuốc đọc gần giống nhau
Các thuốc đọc gần giống nhau là các thuốc có tên phát âm tương tự nhau hay có cách viết tương tự nhau.
Danh mục chi tiết có hình ảnh được đăng trên trang web của Bệnh viện.
Danh mục LASA sẽ bổ sung thêm trong quá trình sử dụng. Dựa vào danh mục các thuốc sử dụng tại các khoa, mỗi khoa xác định các thuốc có nguy cơ xảy ra nhầm lẫm cao, dễ gây sai sót trong dùng thuốc tại khoa và báo cáo về Hội đồng Thuốc và điều trị qua Khoa Dược để danh mục LASA hoàn thiện hơn.
DANH MỤC HÌNH ẢNH THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU – ĐỌC GIỐNG NHAU
(LASA – Look Alike, Sound Alike)
(Kèm theo Thông báo số 02/TB-HĐT&ĐT ngày 14/5/2021)
I. CÁC THUỐC NHÌN GẦN GIỐNG NHAU
STT | Tên thuốc | Tên thuốc nhầm lẫn |
1 | COMIARYL (Glimepirid 2mg + Metformin 500mg) | IMIDU (Isosorbid 60mg) |
_ Tên thuốc CoMiaryl màu cam _ Tên nhà sản xuất màu cam | _ Tên thuốc IMIDU màu đen _ Tên nhà sản xuất màu đen | |
2 | VICOXIB 200 (Celecoxib 200mg) | BENZINA 10 (Flunarizin 10mg) |
_ Tên thuốc Vicoxib màu xanh dương, chữ cái đầu IN HOA, các chữ khác in thường _ Tên nhà sản xuất màu xanh dương | _ Tên thuốc BENZINA màu cam, IN HOA, _ Tên nhà sản xuất màu đen | |
3 | SAVIPROLOL 2,5 (Bisoprolol fumarat 2,5mg) | SAVI TRIMETAZIDINE 35MR (Trimetazidin 2HCl 35mg) |
_ Tên thuốc SaViProlol 2,5 “SaVi” màu xanh dương, “Prolol” màu đen, “2,5” màu đen | _ Tên thuốc SaviTrimetazidine 35MR, “SaVi” màu xanh dương, “Trimetazidine” màu đen, “35MR” màu đỏ | |
4 | BFS – NICARDIPIN (Nicardipin 10mg/10ml) | KAMA – BFS (Magnesi aspartat 400mg/10ml |
_ Tên thuốc BFS – NICARDIPIN _ Chữ màu xanh đậm | _ Tên thuốc KAMA – BFS _ Chữ màu cam | |
5 | VILDAGOLD (Vildagliptin 50mg) | GLOCKNER – 10 (Methimazole 10mg) |
_ Tên thuốc VILDAGOLD màu đỏ, IN HOA | _ Tên thuốc Glockner – 10,“Glockner-” màu đen, “10” màu đỏ | |
6 | GLUMERIF 4 (Glimepirid 4mg) | HASANBOSE 100 (Acarbose 100mg) |
_ Tên thuốc Glumerif 4 chữ cái đầu IN HOA, các chữ khác in thường | _ Tên thuốc HASANBOSE 100 màu đen, IN HOA | |
7 | ALDARONE (Amiodarone 200mg) | PASQUALE (Cilostazol 100mg) |
_ Tên thuốc ALDARONE màu đen _ Tên hoạt chất Amiodarone 200mg màu tím | _ Tên thuốc PASQUALE màu đen _ Tên hoạt chất Cilostazol 100mg | |
8 | CINNARIZIN (Cinnarizin 25mg) | BROMHEXIN (Bromhexine Hydrochloride 8mg) |
| ||
_ Tên thuốc CINNARIZIN màu xanh dương, IN HOA _Tên hoạt chất Cinnarizin 25mg màu đỏ | _ Tên thuốc BROMHEXIN màu đỏ _ Tên hoạt chất Bromhexine Hydrochloride 8mg màu xanh dương | |
10 | KAVASDIN 5 (Amlodipin 5mg) | KATRYPSIN (Alpha chymotrypsin 21microkatal) |
_ Tên thuốc KAVASDIN 5 màu xanh dương, IN HOA _ Tên hoạt chất Amlodipin 5mg màu xanh dương | _ Tên thuốc Katrypsin màu vàng, chỉ có chữ đầu in hoa _ Tên hoạt chất Alpha chymotrypsin màu xanh lá | |
DOMPERIDON (Domperidone 10mg) | SAVI EPERISONE 50 (Eperisone hydrochloride 50mg) | |
_ Tên thuốc DOMPERIDON màu xanh lá, IN HOA _ Tên hoạt chất Domperidone 10mg màu xanh lá | _ Tên thuốc SaViEperisone 50 “SaVi” màu xanh dương, “Epe” màu đỏ, “risone” màu đen _ Tên hoạt chất Eperisone hydrochloride 50mg màu đen | |
11 | LANTUS SOLOSTAR 300UI/3ml (Insulin tác dụng kéo dài) | APIDRA SOLOSTAR (Insulin tác dụng nhanh ngắn) |
_ Thân bút màu trắng, chữ màu xanh đậm | _ Thân bút màu xám, chữ màu trắng trên nền xanh đậm | |
12 | MIXTARD 30 FLEXPEN | NOVOMIX 30 FLEXPEN |
_ Thân bút màu xanh đậm, chữ màu trắng trên nền vàng. | _ Thân bút màu xanh đậm, chữ màu xanh đậm trên nền trắng. | |
13 | DICLOFENAC (Diclofenac 75mg/3ml) | GLUCOSE KABI 30% (Glucose 30%/5ml) |
| ||
_ Tên thuốc Diclofenac _ Chữ màu xanh lá đậm, trên đầu ống có 3 vạch màu đỏ, xanh lá | _ Tên thuốc Glucose Kabi 30% _ Chữ màu xanh nhạt | |
14 | VINTANIL (Acetyl leucin 500mg/5ml) | CAMMIC (Tranexamic acid 250mg/5ml) |
_ Tên thuốc Vitanil màu đen _ Hàm lượng 500mg/5ml | _ Tên thuốc Cammic màu đỏ _ Hàm lượng 250mg/5ml | |
15 | METRONIDAZOLE (0,5g/100ml) | PARACETAMOL (Paracetamol 10mg/ml) |
_ Tên thuốc Paracetamol _ Đầu truyền dịch dài, thon và nhỏ | _ Tên thuốc Metronidazole _ Đầu truyền dịch ngắn, to | |
16 | GLUCOSE 10% | GLUCOSE 5% |
_ Tên thuốc: Glucose 10% _ Màu nhãn nhạt,có chữ G-10 | _ Tên thuốc : Glucose 5% _ Màu nhãn đậm,có chữ G-5 | |
II. CÁC THUỐC ĐỌC GẦN GIỐNG NHAU
STT | Tên thuốc 1 | ĐVT | Tên thuốc 2 | ĐVT |
1. Cùng hoạt chất, khác đường dùng | ||||
1 | Voltaren | ống | Voltaren | viên |
Diclofenac (75mg/3ml) | Diclofenac (75mg) | |||
2 | Neutrivit | ống | Neutrifore | viên |
Vitamin B1 + B6 + B12 (250mg+250mg+1000mcg) | Vitamin B1 + B6 + B12 (50mg+250mg+5000mcg) | |||
3 | Buscopan | ống | Buscopan | viên |
Hyoscin butylbromid (20mg/1ml) | Hyoscin butylbromid (10mg) | |||
4 | Avelox Inj | chai | Avelox Tab | viên |
Moxifloxacin (400mg/250ml) | Moxifloxacin (400mg) | |||
5 | Cammic | ống | Cammic | viên |
Tranexamic acid (250mg/5ml) | Tranexamic acid (500mg) | |||
6 | Cavinton | ống | Cavinton | viên |
Vinpocetin (10mg/2ml) | Vinpocetin (5mg) | |||
7 | Vinphaton | ống | Vinphaton | viên |
Vinpocetin (10mg/2ml) | Vinpocetin (5mg) | |||
8 | Cravit | lọ | Cravit | chai |
Levofloxacin (25mg/5ml) (nhỏ mắt) | Levofloxacin (250mg/50ml) (tiêm) | |||
2. Cùng hoạt chất, cùng đường dùng, khác hàm lượng | ||||
9 | Metsav 1000 | viên | Metsav 850 | viên |
Metformin (1000mg) | Metformin (850mg) | |||
10 | PANFOR SR-500 | viên | PANFOR SR-750 | viên |
Metformin (500mg) | Metformin (750mg) | |||
11 | Acarbose Friulchem | viên | Acarbose Friulchem | viên |
Acarbose (100mg) | Acarbose (50mg) | |||
12 | Galvus MET Tab 50/1000 | viên | Galvus MET Tab 50/500 | viên |
Vildagliptin+metformin (50mg+1000mg) | Vildagliptin +metformin (50mg+500mg) | |||
13 | Calci folinat | lọ | Calcilinat | lọ |
Calci folinat (100mg/10ml) | Calci folinat (50mg/5ml) | |||
14 | Diamicron MR Tab 30mg | viên | Diamicron MR tab 60mg | viên |
Gliclazid (30mg) | Gliclazid (60mg) | |||
15 | Medlon 16 | viên | Medlon 4 | viên |
Methyl prednisolon (16mg) | Methyl prednisolon (4mg) | |||
16 | GLOCKNER-10 | viên | GLOCKNER-5 | viên |
Thiamazol (10mg) | Thiamazol (5mg) | |||
17 | Bioflora | gói | Bioflora | viên |
Saccharomyces boulardii (100mg) | Saccharomyces boulardii (200mg) | |||
18 | BIAFINE | Tuýp | BIAFINE | Tuýp |
Trolamin (46,5g) | Trolamin (93g) | |||
19 | Mobic 15 | viên | Mobic 7,5 | viên |
Meloxicam (15mg) | Meloxicam (7,5mg) | |||
20 | Aminoplasmal B.Braun 10% E | chai | Aminoplasmal B.Braun 5% E | chai |
Acid amin* (10%/250ml) | Acid amin* (5%/250ml) | |||
21 | Caldihasan | viên | Calci D-Hasan | viên |
Calci carbonat + vitamin D3 (1250mg+125UI) | Calci carbonat + vitamin D3 (1250mg+440UI) | |||
3. Khác hoạt chất | ||||
22 | Atirin 10 | viên | Atirlic | gói |
Ebastin (10mg) | Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd (800,4mg+3030,3mg/15g) | |||
23 | Devasco | viên | Devastin | viên |
Benazepril hydroclorid (5mg) | Rosuvastatin (10mg) | |||
25 | Pyme Diapro MR | viên | Pymeferon B8 | viên |
Gliclazid (30mg) | Sắt sulfat + folic acid (50mg+0,35mg) | |||
26 | Caldihasan | viên | Calcium Hasan | viên |
Calci carbonat + vitamin D3 (1250mg+125UI) | Calci carbonat+calci gluconolactat | |||
27 | AGIDOPA | viên | AGIFOVIR-F | viên |
Methyldopa (250mg) | Efavirenz + lamivudin + tenofovir | |||
28 | Dorocron MR 60mg | viên | Dorocodon | viên |
Gliclazid (60mg) | Codein camphosulphonat+ sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia | |||
29 | IDARAC | viên | IFATRAX | viên |
Diosmectit (3g/3,5g) | Terbutalin (0,5mg/1ml) | |||
30 | Kagasdine | viên | Kavasdin 5 | viên |
Omeprazol (20mg) | Amlodipin (5mg) | |||
31 | Losartan | viên | Lousartan | viên |
Losartan (50mg) | Losartan+hydroclorothiazid (50mg+12,5mg) | |||
32 | VACOGABA 600 | viên | VACOMETA | viên |
Gabapentin (600mg) | Diosmectit (3g/3,5g) | |||
4. Cùng hoạt chất, cùng hàm lượng | ||||
33 | Irbeazid-AM | ống | Irbezyd H 300/12.5 | ống |
Irbesartan + hydroclorothiazid (150mg+12,5mg) | ||||
34 | Sevoflurane | chai | Sevorane Sol | lọ |
Sevofluran (250ml) | ||||
35 | Losacar- H | ống | Lousartan | ống |
Losartan + hydroclorothiazid (50mg+12,5mg) | ||||
36 | ERYLIK | tuýp | ERYNE | tuýp |
Tretinoin + erythromycin (2,5mg+400mg/10g) | ||||





