Liên hệ:

1900 0339

Breadcrumb Navigation

Ngày Đăng :

Danh Mục :

THÔNG BÁO VỀ VIỆC CẬP NHẬT DANH MỤC LASA

THÔNG BÁO

Về việc cập nhật danh mục LASA

Kính gửi: Các khoa lâm sàng.

           Căn cứ Nghị định số 131/2020/NĐ-CP ngày 02/11/2020 của Chính phủ về Quy định về tổ chức, hoạt động Dược lâm sàng của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh;

           Căn cứ Quyết định 12/QĐ-BYT, ngày 11/01/2021 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc Ban hành Hướng dẫn Quốc gia về Cảnh giác Dược;

           Để tránh nhìn nhầm, đọc nhầm hoặc kê nhầm những thuốc có tên hoạt chất, biệt dược tương tự nhau, giảm thiểu sai sót và nâng cao hiệu quả trong việc sử dụng thuốc an toàn cho bệnh nhận,

           Hội đồng Thuốc và điều trị bệnh viện thông báo đến các khoa Danh mục thuốc nhìn giống nhau, đọc giống nhau (LASA – Look alike sound alike) cập nhật theo danh mục thầu 2021 (cập nhật đến ngày 30/4/2021).

           I. Các thuốc nhìn gần giống nhau

           Các thuốc nhìn gần giống nhau là các thuốc được đóng gói trong bao bì trực tiếp (vỉ, viên, ống, lọ, chai, túi) hoặc bao bì gián tiếp (thùng, hộp) tương tự nhau về hình dáng, màu sắc, kích thước và thiết kế trên bao bì.

           II. Các thuốc đọc gần giống nhau

           Các thuốc đọc gần giống nhau là các thuốc có tên phát âm tương tự nhau hay có cách viết tương tự nhau.

           Danh mục chi tiết có hình ảnh được đăng trên trang web của Bệnh viện.

           Danh mục LASA sẽ bổ sung thêm trong quá trình sử dụng. Dựa vào danh mục các thuốc sử dụng tại các khoa, mỗi khoa xác định các thuốc có nguy cơ xảy ra nhầm lẫm cao, dễ gây sai sót trong dùng thuốc tại khoa và báo cáo về Hội đồng Thuốc và điều trị qua Khoa Dược để danh mục LASA hoàn thiện hơn.

DANH MỤC HÌNH ẢNH THUỐC NHÌN GIỐNG NHAU – ĐỌC GIỐNG NHAU

(LASA – Look Alike, Sound Alike)

 (Kèm theo Thông báo số 02/TB-HĐT&ĐT ngày 14/5/2021)

I. CÁC THUỐC NHÌN GẦN GIỐNG NHAU

STT 

Tên thuốc

Tên thuốc nhầm lẫn

1

COMIARYL 

(Glimepirid 2mg + Metformin 500mg)

IMIDU

  (Isosorbid 60mg)

_ Tên thuốc CoMiaryl màu cam

_ Tên nhà sản xuất màu cam

_ Tên thuốc IMIDU màu đen

_ Tên nhà sản xuất màu đen

2

VICOXIB 200

(Celecoxib 200mg) 

BENZINA 10 

(Flunarizin 10mg)

_ Tên thuốc Vicoxib màu xanh dương, chữ cái đầu IN HOA, các chữ khác in thường

_ Tên nhà sản xuất màu xanh dương

_ Tên thuốc BENZINA màu camIN HOA,

_ Tên nhà sản xuất màu đen

3

SAVIPROLOL 2,5 

(Bisoprolol fumarat 2,5mg)

SAVI TRIMETAZIDINE 35MR

(Trimetazidin 2HCl 35mg)

_ Tên thuốc SaViProlol 2,5 “SaVi” màu xanh dương, “Prolol” màu đen, “2,5” màu đen

_ Tên thuốc SaviTrimetazidine 35MR, “SaVi” màu xanh dương, “Trimetazidine” màu đen, “35MR” màu đỏ

4

BFS – NICARDIPIN

(Nicardipin 10mg/10ml)

KAMA – BFS

(Magnesi aspartat 400mg/10ml
+ Kali aspartat 452mg/10ml)

_ Tên thuốc BFS – NICARDIPIN

_ Chữ màu xanh đậm

_ Tên thuốc KAMA – BFS

_ Chữ màu cam

5

VILDAGOLD

(Vildagliptin 50mg)

GLOCKNER – 10 

 (Methimazole 10mg)

_ Tên thuốc VILDAGOLD màu đỏIN HOA

_ Tên thuốc Glockner – 10,“Glockner-” màu đen, “10” màu đỏ

6

GLUMERIF 4

(Glimepirid 4mg)

HASANBOSE 100

(Acarbose 100mg)

_ Tên thuốc Glumerif 4 chữ cái đầu IN HOA, các chữ khác in thường

_ Tên thuốc HASANBOSE 100

 màu đen, IN HOA

7

ALDARONE

(Amiodarone 200mg)

PASQUALE

 (Cilostazol 100mg)

_ Tên thuốc ALDARONE màu đen

_ Tên hoạt chất Amiodarone 200mg màu tím

_ Tên thuốc PASQUALE màu đen

_ Tên hoạt chất Cilostazol 100mg

8

CINNARIZIN

(Cinnarizin 25mg)

BROMHEXIN

(Bromhexine Hydrochloride 8mg)

 

_ Tên thuốc CINNARIZIN màu xanh dươngIN HOA

_Tên hoạt chất Cinnarizin 25mg màu đỏ

_ Tên thuốc BROMHEXIN màu đỏ

_ Tên hoạt chất Bromhexine Hydrochloride 8mg  màu xanh dương

10

KAVASDIN 5

(Amlodipin 5mg)

KATRYPSIN 

(Alpha chymotrypsin 21microkatal)

_ Tên thuốc KAVASDIN 5 màu xanh dươngIN HOA

_ Tên hoạt chất Amlodipin 5mg màu xanh dương

_ Tên thuốc Katrypsin màu vàng, chỉ có chữ đầu in hoa

_ Tên hoạt chất Alpha chymotrypsin màu xanh lá

DOMPERIDON

(Domperidone 10mg)

SAVI EPERISONE 50

(Eperisone hydrochloride 50mg)

_ Tên thuốc DOMPERIDON màu xanh láIN HOA

_ Tên hoạt chất Domperidone 10mg màu xanh lá

_ Tên thuốc SaViEperisone 50 “SaVi” màu xanh dương, “Epe” màu đỏ, “risone” màu đen 

_ Tên hoạt chất Eperisone hydrochloride 50mg màu đen

11

LANTUS SOLOSTAR 300UI/3ml

(Insulin tác dụng kéo dài)

APIDRA SOLOSTAR

(Insulin tác dụng nhanh ngắn)

_ Thân bút màu trắng, chữ màu xanh đậm

_ Thân bút màu xám, chữ màu trắng trên nền xanh đậm

12

MIXTARD 30 FLEXPEN
300UI/3ml 

NOVOMIX 30 FLEXPEN
300UI/3ml

_ Thân bút màu xanh đậm, chữ màu trắng trên nền vàng

_ Thân bút màu xanh đậm, chữ màu xanh đậm trên nền trắng.

13

DICLOFENAC

(Diclofenac 75mg/3ml)

GLUCOSE KABI 30%

(Glucose 30%/5ml)

 


 

_ Tên thuốc Diclofenac 

_ Chữ màu xanh lá đậm, trên đầu ống có 3 vạch màu đỏxanh lá

_ Tên thuốc Glucose Kabi 30%

_ Chữ màu xanh nhạt

14

VINTANIL

(Acetyl leucin 500mg/5ml)

CAMMIC

(Tranexamic acid 250mg/5ml)

_ Tên thuốc Vitanil màu đen

_ Hàm lượng 500mg/5ml

_ Tên thuốc Cammic màu đỏ

_ Hàm lượng 250mg/5ml

15

METRONIDAZOLE 

(0,5g/100ml)

PARACETAMOL

(Paracetamol 10mg/ml)

_ Tên thuốc Paracetamol

_ Đầu truyền dịch dài, thon  nhỏ

_ Tên thuốc Metronidazole

_ Đầu truyền dịch ngắn, to

16

GLUCOSE 10%

GLUCOSE 5%

_ Tên thuốc: Glucose 10%

_ Màu nhãn nhạt,có chữ G-10

_ Tên thuốc : Glucose 5%

_ Màu nhãn đậm,có chữ G-5

 

II. CÁC THUỐC ĐỌC GẦN GIỐNG NHAU 

STT

Tên thuốc 1

ĐVT

Tên thuốc 2

ĐVT

1. Cùng hoạt chất, khác đường dùng

1

Voltaren

ống

Voltaren

viên

Diclofenac (75mg/3ml)

 

Diclofenac (75mg)

 

2

Neutrivit

ống

Neutrifore

viên

Vitamin B1 + B6 + B12 (250mg+250mg+1000mcg)

 

Vitamin B1 + B6 + B12 (50mg+250mg+5000mcg)

 

3

Buscopan

ống

Buscopan

viên

Hyoscin butylbromid (20mg/1ml)

 

Hyoscin butylbromid (10mg)

 

4

Avelox Inj

chai

Avelox Tab

viên

Moxifloxacin (400mg/250ml)

 

Moxifloxacin (400mg)

 

5

Cammic

ống

Cammic

viên

Tranexamic acid (250mg/5ml)

 

Tranexamic acid (500mg)

 

6

Cavinton

ống

Cavinton

viên

Vinpocetin (10mg/2ml)

 

Vinpocetin (5mg)

 

7

Vinphaton

ống

Vinphaton

viên

Vinpocetin (10mg/2ml)

 

Vinpocetin (5mg)

 

8

Cravit

lọ

Cravit

chai

Levofloxacin (25mg/5ml) (nhỏ mắt)

Levofloxacin (250mg/50ml) (tiêm)

2. Cùng hoạt chất, cùng đường dùng, khác hàm lượng

9

Metsav 1000

viên

Metsav 850

viên

Metformin (1000mg)

 

Metformin (850mg)

 

10

PANFOR SR-500

viên

PANFOR SR-750

viên

Metformin (500mg)

 

Metformin (750mg)

 

11

Acarbose Friulchem

viên

Acarbose Friulchem

viên

Acarbose (100mg)

 

Acarbose (50mg)

 

12

Galvus MET Tab 50/1000

viên

Galvus MET Tab 50/500

viên

Vildagliptin+metformin (50mg+1000mg)

Vildagliptin +metformin (50mg+500mg)

13

Calci folinat

lọ

Calcilinat

lọ

Calci folinat (100mg/10ml)

 

Calci folinat (50mg/5ml)

 

14

Diamicron MR Tab 30mg

viên

Diamicron MR tab 60mg

viên

Gliclazid (30mg)

 

Gliclazid (60mg)

 

15

Medlon 16

viên

Medlon 4

viên

Methyl prednisolon (16mg)

 

Methyl prednisolon (4mg)

 

16

GLOCKNER-10

viên

GLOCKNER-5

viên

Thiamazol (10mg)

 

Thiamazol (5mg)

 

17

Bioflora

gói

Bioflora

viên

Saccharomyces boulardii (100mg)

Saccharomyces boulardii (200mg)

18

BIAFINE

Tuýp

BIAFINE

Tuýp

Trolamin (46,5g)

 

Trolamin (93g)

 

19

Mobic 15

viên

Mobic 7,5

viên

Meloxicam (15mg)

 

Meloxicam (7,5mg)

 

20

Aminoplasmal B.Braun 10% E

chai

Aminoplasmal B.Braun 5% E

chai

Acid amin* (10%/250ml)

 

Acid amin* (5%/250ml)

 

21

Caldihasan

viên

Calci D-Hasan

viên

Calci carbonat + vitamin D3 (1250mg+125UI)

Calci carbonat + vitamin D3 (1250mg+440UI)

3. Khác hoạt chất 

22

Atirin 10

viên

Atirlic

gói

Ebastin (10mg)

 

Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd (800,4mg+3030,3mg/15g)

23

Devasco

viên

Devastin

viên

Benazepril hydroclorid (5mg)

 

Rosuvastatin (10mg)

 

25

Pyme Diapro MR

viên

Pymeferon B8

viên

Gliclazid (30mg)

 

Sắt sulfat + folic acid (50mg+0,35mg)

26

Caldihasan

viên

Calcium Hasan

viên

Calci carbonat + vitamin D3 (1250mg+125UI)

Calci carbonat+calci gluconolactat 

27

AGIDOPA

viên

AGIFOVIR-F

viên

Methyldopa (250mg)

 

Efavirenz + lamivudin + tenofovir  

28

Dorocron MR 60mg

viên

Dorocodon

viên

Gliclazid (60mg)

 

Codein camphosulphonat+ sulfoguaiacol + cao mềm Grindelia 

29

IDARAC

viên

IFATRAX

viên

Diosmectit (3g/3,5g)

 

Terbutalin (0,5mg/1ml)

 

30

Kagasdine

viên

Kavasdin 5

viên

Omeprazol (20mg)

Amlodipin (5mg)

 

31

Losartan

viên

Lousartan

viên

Losartan (50mg)

 

Losartan+hydroclorothiazid (50mg+12,5mg)

32

VACOGABA 600

viên

VACOMETA

viên

Gabapentin (600mg)

 

Diosmectit (3g/3,5g)

 

4. Cùng hoạt chất, cùng hàm lượng

33

Irbeazid-AM

ống

Irbezyd H 300/12.5

ống

Irbesartan + hydroclorothiazid (150mg+12,5mg)

34

Sevoflurane

chai

Sevorane Sol

lọ

Sevofluran (250ml)

35

Losacar- H

ống

Lousartan

ống

Losartan + hydroclorothiazid (50mg+12,5mg)

36

ERYLIK

tuýp

ERYNE

tuýp

Tretinoin + erythromycin (2,5mg+400mg/10g)